RECYCLING PROGRAM in Vietnamese translation

[ˌriː'saikliŋ 'prəʊgræm]
[ˌriː'saikliŋ 'prəʊgræm]
chương trình tái chế
recycling program
recycling programme

Examples of using Recycling program in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
To complement their marine cleanup efforts, the hotel has established a permaculture garden, waste recycling program, rainwater harvesting and a water filtering system.
Để bổ sung cho các nỗ lực làm sạch biển cả, resort đã thành lập một vườn nuôi trồng thủy hải sản, chương trình tái xử lý chất thải, thu hoạch nước mưa và hệ thống lọc nước.
Panasonic, SolarCity, and Trina Solar as part of a new solar PV recycling program.
JinkoSolar, Panasonic, SolarCity và Trina Solar trong chương trình tái chế pin năng lượng PV.
Autophagy is the body's internal recycling program-- scrap cell components are captured and the useful parts are stripped out to generate energy or build new cells.
Autophagy( tự tiêu) về cơ bản là chương trình tái tạo trong nội bộ cơ thể- tế bào phế thải bị săn lùng và các bộ phận hữu ích của nó bị tách ra để tạo năng lượng hoặc tạo ra các tế bào mới.
Autophagy is essentially the body's internal recycling program- scrap cells are hunted down and the useful parts are stripped out to generate energy
Autophagy( tự tiêu) về cơ bản là chương trình tái tạo trong nội bộ cơ thể- tế bào phế thải bị săn lùng
National recycling program Call2Recycle tells USA Today that the lithium-ion batteries in discarded cell phones were responsible for 65% of waste facility fires in California in 2017.
Thống kê của chương trình tái chế quốc gia Call2Recycle( Mỹ) cho biết pin lithium- ion từ điện thoại vứt bỏ là nguyên nhân gây ra 65% vụ cháy tại California năm 2017.
I will Be Denim will also be starting a jeans recycling program where consumers will be able to ship
I will Be Denim cũng sẽ bắt đầu một chương trình tái chế quần jeans, nơi người tiêu dùng
I'll Be Denim will also be starting a jeans recycling program where consumers will be able to ship
I' ll Be Denim cũng sẽ bắt đầu một chương trình tái chế quần jeans, nơi người tiêu dùng
glass,” John Yeider, Apple's recycling program manager, wrote under a heading called“Takeback Program Report” in a 2013 report to Michigan Department of Environmental Quality.
người phụ trách chương trình tái chế của Apple viết trong“ Báo cáo về Chương trình Hoàn trả”, được nộp lên Ban kiểm soát Chất lượng Môi trường Michigan hồi năm 2013.
glass," John Yeider, Apple's recycling program manager, wrote under a heading called"Takeback Program Report" in a 2013 report to Michigan Department of Environmental Quality.
người phụ trách chương trình tái chế của Apple viết trong" Báo cáo về Chương trình Hoàn trả", được nộp lên Ban kiểm soát Chất lượng Môi trường Michigan hồi năm 2013.
Industrial Recycling Program- The agency also has initiatives aimed specifically at the construction industry such as the EPA's Industrial Recycling Program, which provides information on how construction and demolition debris can be recycled to help the construction sector's environmental impact.
Chương trình Tái chế Công nghiệp- Cơ quan này cũng có các sáng kiến nhắm vào ngành xây dựng như Chương trình Tái chế Công nghiệp của EPA, nơi cung cấp thông tin về cách các mảnh vỡ xây dựng và phá hủy có thể được tái chế để giúp tác động đến môi trường của ngành xây dựng.
If your product qualifies for reuse meaning it has monetary value youll receive an Apple Gift Card equivalent to its fair market value as determined by PowerON," Apple states on its new recycling program website.
Nếu sản phẩm của bạn đủ điều kiện để tái sử dụng- nghĩa là sản phẩm đó có giá trị bằng tiền- bạn sẽ nhận được Thẻ quà tặng Apple tương đương với giá trị thị trường hợp lý nhất như được xác định bởi PowerON", Apple tuyên bố trên trang web chương trình tái chế mới.
ll receive an Apple Gift Card equivalent to its fair market value as determined by PowerON," Apple states on its new recycling program website.
thị trường hợp lý nhất như được xác định bởi PowerON", Apple tuyên bố trên trang web chương trình tái chế mới.
was conducting a safer, cleaner recycling program, they should take a few minutes to watch this excerpt from Wang Jiuliang's sensational documentary, Plastic China.
Trung Quốc thực hiện quy trình tái chế an toàn hơn và sạch sẽ hơn thì họ nên dành vài phút để xem trích đoạn này từ bộ phim tài liệu giàu cảm xúc của Vương Cửu Lương có tên‘ Nhựa Trung Quốc.'.
has a recycling program in place under which dealers are paid a US$200 credit for each battery returned.[92]
Toyota có một chương trình tái chế tại chỗ, theo đó các đại lý được thanh toán
gardens because they all live so close to them it is like going out to your backyard, with a recycling program of waste that has tripled in the last year alone
giống như đi ra sân sau của bạn, với một chương trình tái chế chất thải đã tăng gấp ba trong năm ngoái
In 2006, he further expanded Apple's recycling programs to any US customer who buys a new Mac.
Năm 2006, ông mở rộng chương trình tái chế của Apple đến bất kì khách hàng Mỹ nào mua một chiếc Mac mới.
country has different recycling programs in place that can handle the various types of recyclable materials.
quốc gia có chương trình tái chế khác nhau, cóthể xử lý các loại vật liệu tái chế khác nhau.
In 2006 he further expanded Apple's recycling programs to any U.S. customer who buys a new Mac.
Năm 2006, cư sĩ Steve Jobs mở rộng chương trình tái chế của Apple đến bất kì khách hàng Mỹ nào mua một chiếc Mac mới.
In 2006, he further expanded Apple's recycling programs to any U.S. customer who buys a new Mac.
Năm 2006, Jobs mở rộng chương trình tái chế của mình cho bất kì khách hàng Mỹ có mua máy Mac.
country have different recycling programs in place that can handle the various types of recyclable materials.
quốc gia có chương trình tái chế khác nhau, có thể xử lý các loại vật liệu tái chế khác nhau.
Results: 75, Time: 0.0313

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese