REFURBISH in Vietnamese translation

[ˌriː'f3ːbiʃ]
[ˌriː'f3ːbiʃ]
tân trang
refurbished
revamped
refurbishment
renovated
renovation
remodeled
reconditioned
refitting
refashioned

Examples of using Refurbish in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
refresh, refurbish, tidy and organise, and de-personalise.
làm mới, tân trang, gọn gàng và tổ chức, và- cá nhân hoá.
you are still within the warranty period, they will repair, refurbish or replace your unit.
họ sẽ sửa chữa, tân trang hoặc thay thế thiết bị cho bạn.
features like stone or wood, see if you can refurbish or refinish those elements to look like new.
hãy xem liệu bạn có thể tân trang hoặc hoàn thiện các yếu tố đó để trông như mới.
If you're uncertain exactly what has to be done to‘refurbish' your house or the best ways to set about it,
Nếu bạn không chắc chắn những gì cần phải làm để‘ làm mới' ngôi nhà của bạn
ATM Bank Machine refurbish ncr 5887 atm machine Product Description PN 5887 Model cash out Material metal Status In stock MOQ 1PCS Packaging and Shipping 1.
Máy rút tiền tự động ATM bank bank refurbish ncr 5887 atm machine Mô tả Sản phẩm PN 5887 Mô hình rút tiền Vật chất kim loại Trạng thái Trong kho MOQ 1PCS Đóng gói và vận chuyển 1.
In company practice, this means that Audio Research technicians can still repair, refurbish and restore to original performance standards virtually any product ever manufactured during the company’s 40-year history.
Trong thực tiễn của công ty, điều này có nghĩa là các kỹ thuật viên Audio research vẫn có thể sửa chữa, nâng cấp và khôi phục các tiêu chuẩn ban đầu cho hầu hết các sản phẩm được sản xuất trong lịch sử 40 năm của công ty.
In company practice, this means that Audio Research technicians can still repair, refurbish and restore to original performance standards, any product ever manufactured during the company's quarter-century history.
Trong thực tiễn của công ty, điều này có nghĩa là các kỹ thuật viên Audio research vẫn có thể sửa chữa, nâng cấp và khôi phục các tiêu chuẩn ban đầu cho hầu hết các sản phẩm được sản xuất trong lịch sử 40 năm của công ty.
In company practice, this means that Audio Research technicians can still repair, refurbish and restore to original performance standards most products manufactured during the company's 40-year history.
Trong thực tiễn của công ty, điều này có nghĩa là các kỹ thuật viên Audio research vẫn có thể sửa chữa, nâng cấp và khôi phục các tiêu chuẩn ban đầu cho hầu hết các sản phẩm được sản xuất trong lịch sử 40 năm của công ty.
If you're not sure what needs to be done to‘refurbish' your house or how to tackle it, working with an
Nếu bạn không chắc chắn những gì cần phải làm để‘ làm mới' ngôi nhà của bạn
Dave Kindig is most famously known for his show on Velocity,“Bitchin' Rides,” where they take old classic automobiles and refurbish and restore them to make incredible customized vehicles.
Dave Kindig nổi tiếng nhất trong chương trình Velocity,“ Bitchin‘ Rides”, nơi họ lấy những chiếc xe cổ điển cũ và tân trang lại và phục hồi chúng để chế tạo những chiếc xe được tùy biến tuyệt vời.
Their simple mantra is enough to spur creativity and caring that goes beyond the classroom out into the community as they refurbish computers with Linux for those in need.
Câu thần chú đơn giản của họ là đủ để thúc đẩy sự sáng tạo và quan tâm vượt ra khỏi phòng học để đi vào cộng đồng khi họ tân trang lại các máy tính với Linux cho những ai cần.
In late 2007 the Congolese government announced that Chinese state-owned firms would build or refurbish various railways, roads
Vào cuối năm 2007 chính phủ Congo đã loan báo rằng các doanh nghiệp nhà nước của Trung Quốc sẽ xây dựng hoặc tân trang nhiều tuyến đường sắt,
repair, refurbish, re-use, repurpose
sửa chữa, tân trang, tái sử dụng,
The force also has sanctions to create and refurbish 40 Border Out Posts(BoPs) in these icy heights of Ladakh,
Lực lượng này cũng phải phê chuẩn để xây dựng và tân trang 40 trạm Biên giới( BoPs)
we recycle all paper and plastics, and refurbish all computer hardware for reuse- we take the initiative with social responsibility wherever we can.
chúng tôi tái chế tất cả giấy, nhựa, và nâng cấp tất cả các phần cứng máy tính để tái sử dụng- chúng tôi có những hành động tiên phong với trách nhiệm xã hội bất cứ khi nào chúng tôi có thể.
final will be held, let alone the other $1bn needed to build and refurbish the other stadiums.
chưa kể xấp xỉ 1 tỷ USD nữa để xây dựng và nâng cấp các sân vận động khác.
The club recently reopened its doors after three years of refurbishing.
Câu lạc bộ gần đây đã mở cửa lại sau ba năm tân trang lại.
The refurbished Galaxy Note 7 would be rebranded as Galaxy Note 7R.
Model Galaxy Note 7 refurbished sẽ được đặt tên là Galaxy Note7R.
What Is a Refurbished Smartphone and Why Should You Buy One?
Smartphone Refurbished” là gì và tại sao bạn nên mua chúng?
Refurbished iPads come with a new exterior shell,
IPad refurbished sẽ có pin và vỏ ngoài mới,
Results: 74, Time: 0.0447

Top dictionary queries

English - Vietnamese