RELAXATION in Vietnamese translation

[ˌriːlæk'seiʃn]
[ˌriːlæk'seiʃn]
thư giãn
relax
relaxation
unwind
chill
lounging
leisure
relaxation

Examples of using Relaxation in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Suitable for those 2 who looking for comfortable relaxation.
Phù hợp cho 2 người tìm kiếm sự thoải mái.
Aftereffects of Exercise and Relaxation on Blood Pressure.
Hậu hiệu ứng của Tập thể dục và Thư giãn đến Huyết áp.
Let's begin with relaxation.
Vì vậy hãy bắt đầu bằng RELAX….
The Chinese Economy: No Relaxation of Communist Control.
Nền kinh tế Trung Quốc: Cộng sản không nới lỏng kiểm soát.
deep breathing, and progressive muscle relaxation can help you relax and cope with stress more effectively.[7].
căng- chùng cơ( progressive muscle relaxation) sẽ giúp bạn thư giãn và đối phó với căng thẳng một cách hiệu quả hơn.[ 7].
Eclectic Institute Relaxation Support provides 350 mg of kava root extract per serving.
Eclectic Institute Relaxation Support cung cấp 350 mg chiết xuất gốc kava cho mỗi khẩu phần.
Relaxation space is offered in 2 lounges, on the sun deck next to the swimming pool or on the spacious patio overlooking the garden and pool area.
Relaxation Space là được cung cấp dưới 2 Lounges- On The Sun deck Next To The Swimming Pool Hoặc On The hiên rộng rãi nhìn ra vườn và hồ bơi Area.
Also, classes called“Gentle Hatha,”“Yoga for Relaxation,” or something similar could be a good fit.
Ngoài ra, các lớp học được gọi là“ Gentle Hatha”,“ Yoga for Relaxation” hoặc một thứ tương tự có thể phù hợp.
Meditation and Relaxation Mindspace Headspace Guided Meditation MindfulnessGet totally relax with Meditation& Relaxation Music Guide App.
Thiền và thư giãn Mindspace Headspace Thiền định hướng dẫn Chánh niệmHoàn toàn thư giãn với Thiền& amp; Hướng dẫn Music Relaxation App.
I think the best mental relaxation for you would be throwing small boulders over the mountainside and then bringing them up again.".
Tôi nghĩ rằng sự thư giãn tinh thần tốt nhất cho bạn sẽ là ném những tảng đá nhỏ qua sườn núi và sau đó mang chúng trở lại”.
My personal recommendation for relaxation time is meditation, but do whatever you find the most refreshing and peaceful.
Đề nghị cá nhân của tôi cho thời gian nghỉ ngơi là ngồi thiền, nhưng hãy cứ làm bất cứ điều gì bạn thấy tươi tỉnh và yên bình nhất.
Not enough relaxation, coupled with too much stress, may have resulted in the high rate of suicidal thoughts among the secondary school students.
Không có thời gian nghỉ ngơi, cộng với quá nhiều căng thẳng cũng có thể dẫn đến tỷ lệ tự tử cao với học sinh trung học cơ sở.
I will usually leave them a relaxation tape that they can use any time of day or night,
Tôi thường để lại cho họ một cuốn băng về thư giãn, mà họ có thể nghe bất cứ lúc nào,
There are people who attain relaxation only after they have run themselves into the ground.
Có những người có thể đạt tới sự thư giãn chỉ sau khi họ đã tự làm cho mình ngã xuống đất.
This luxurious massage chair maximizes relaxation by covering more area than any other massage chair on the market- 1,200 square inches.
Ghế massage Sogno tối đa hóa sự thư giãn bằng cách bao phủ nhiều diện tích hơn bất kỳ chiếc ghế nào khác trên thị trường- 1.200 inch vuông.
As an alternative, your physician might recommend relaxation and ample nutrition and fluids while your physique fights the infection.
Thay vào đó, bác sĩ có thể khuyên bạn nên nghỉ ngơi, dinh dưỡng hợp lý và nhiều chất lỏng trong khi cơ thể bạn chống lại nhiễm trùng.
If you find this process bringing you joy and relaxation, you won't be able to stop, that's for sure.
Nếu bạn thấy quá trình này mang lại cho bạn niềm vui và sự thư giãn, bạn sẽ không thể dừng lại được đâu, đó là điệu chắc chắn.
Then we must relaxation for 6 months, for the reason that this treatment can't be repeated till after that lapse.
Sau đó, chúng ta phải nghỉ ngơi trong sáu tháng, vì điều trị này không thể được lặp lại cho đến khi hết hiệu lực đó.
If you go by car without taking time for relaxation during the journey, it will take you about 10 hours.
Nếu đi ôtô nhanh, không mất thời gian để nghỉ ngơi thư giãn trên đường đi sẽ mất khoảng 10 tiếng.
Housing policy has been an exception, with no relaxation of regulations that may be constraining construction so far.
Chính sách nhà ở là một ngoại lệ, với việc không có sự nới lỏng nào đối với những quy định có thể hạn chế xây dựng.
Results: 3310, Time: 0.3754

Top dictionary queries

English - Vietnamese