SAAB in Vietnamese translation

saab
maysoun
saabs
saheb

Examples of using Saab in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
a badge engineered Impreza was sold in the United States as the Saab 9-2X.
mẫu xe Impreza đã bán ở Mỹ như chiếc Saab 9- 2X.
The first car it made was a prototype called the the Saab 92001 or ursaab(meaning"original Saab") in 1946.
Chiếc xe hơi đầu tiên được làm là mẫu đầu tiên được gọi là Saab 92001 hoặc là ursaab( có nghĩa là nguyên thủy của Saab) vào năm 1946.
A gunpowder ejection seat was developed by Bofors and tested in 1943 for the Saab 21.
Một loại ghế phóng dùng thuốc súng do Bofors phát triển được thử nghiệm năm 1943 cho chiếc Saab 21.
Water injection in the intake manifold is controlled electronically by the system Trionic 32 Saab control bits.
Việc bơm nước vào ống nạp khí nạp được quản lý bằng điện tử bởi hệ thống điều khiển Trionic 32 của Saab.
This design aesthetic will shape and differentiate future models in the Saab portfolio.”.
Thiết kế thẩm mỹ này sẽ hình thành và phân biệt các mô hình tương lai trong danh mục đầu tư của Saab.”.
Following the Gulf War in 1991, a team led by Elias Bou Saab from the American College visited the Persian Gulf to establish relationships with various ministries of higher education as well as the region's schools.
Sau Chiến tranh vùng Vịnh năm 1991, một nhóm do Elias Bou Saab dẫn đầu từ Đại học Hoa Kỳ đã đến thăm Vịnh Ba Tư để thiết lập mối quan hệ với nhiều bộ giáo dục đại học cũng như các trường học khu vực.
Elie Saab Le Parfum feels like a continuation of the themes explored in APOM
Elie Saab Le Parfum cảm thấy như sự tiếp nối
Elie Saab and his team devoted 450 hours of embroidery, 150 hours of draping
Elie Saab cùng đội ngũ của ông đã tốn 450 giờ thêu tay,
2012 at 6:38 PM Elie Saab Le Parfum is the best fragnance i have ever seen,
Tháng Bảy 28, 2012 tại 6: 38 PM Elie Saab Le Parfum fragnance tốt nhất mà tôi từng thấy,
In December 2004, Saab and BAE Systems agreed that from January 2005 Saab would take full responsibility for marketing of the Gripen in light of Saab's increased export marketing capabilities.
Tháng 12 năm 2004, SAAB và BAE đồng ý rằng từ tháng 1 năm 2005 SAAB sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm việc tiếp thị Gripen với khả năng tiếp thị xuất khẩu toàn cầu của SAAB.
MBDA of France and Saab of Sweden- officials from India declared the Russian firm's Igla-S system the winner.
MBDA của Pháp và SAAB của Thụy Điển, cuối cùng, các quan chức Ấn Độ quyết định đi đến lựa chọn hệ thống Igla- S thuộc công ty của Nga.
The Saab 32 Lansen(English: Lance) is a two-seat, transonic military aircraft designed and manufactured by Saab from 1955 to 1960 for the Swedish Air Force(Flygvapnet).
Saab 32 Lansen( nghĩa là Cây Thương) là một loại máy bay cường kích hai chỗ, vận tốc cận âm do SAAB thiết kế chế tạo từ năm 1955 tới năm 1960 cho Không quân Thụy Điển( Flygvapnet).
Saab said it was ready to not only produce its frontline Gripen fighter in India, but help build a local aviation industry base.
Saad của Thụy Điển nói hãng này không sẵn sàng chỉ chế tạo máy bay chiến đấu Gripen tại Ấn Độ, nhưng sẽ trợ giúp để xây dựng cơ sở của ngành công nghiệp máy bay quân sự địa phương.
its Gripen warplanes from Sweden's Saab AB will eventually be fitted with Saab's RBS-15F anti-ship missiles, IISS says.
nước này mua từ hãng Saab AB của Thụy Điển rồi cũng sẽ được trang bị tên lửa chống hạm RBS- 15F của Saab, theo IISS.
I glance longingly at my R8 as I rush to the Saab, open the door, toss the duffel bag onto the passenger seat, and slide into the driver's seat.
Tôi liếc nhìn chiếc R8 đầy thèm khát trong khi chạy ào tới chiếc Saab, mở cửa xe, quăng chiếc túi vải thô lên ghế khách, rồi ngồi vào ghế lái.
carried over from the Saab 900, which permits dousing of the instrument panel lighting, except for essential information,
thực hơn từ các Saab 900, cho phép dập tắt ánh sáng của bảng điều khiển,
And Sweden's Saab has offered a rival production line for its Gripen aircraft, setting up an early contest for one of the biggest military plane deals in play.
hãng Saab của Thụy Điển đã đề nghị một dây chuyền sản xuất cạnh tranh đối với máy bay Gripen của nước này, tạo ra một cuộc đua sớm đối với một trong những thỏa thuận máy bay quân sự lớn nhất thế giới.
Saab is in a very bad mood,” his persona peon would tell others when they waited outside his room to see him for any urgent work, when Mini had been on leave.
Sếp đang có tâm trạng rất tệ,” viên trợ lý sẽ nói với những người khác khi họ chờ bên ngoài phòng để gặp ông khi có bất kỳ công việc khẩn cấp nào đó, những lúc Mini đang nghỉ phép.
vaguely irritated that once again I won't be driving my Saab.
vì một lần nữa, tôi lại không được lái chiếc Saab của mình.
UPDATE 2/16/2016, 11:00 a.m.: General Motors has added roughly 200,000 Saab and Saturn products in the U.S.
CẬP NHẬT 2/ 16/ 2016, 11: 00 Sáng: General Motors đã bổ sung khoảng 200.000 sản phẩm của Saab và Saturn ở Mỹ
Results: 502, Time: 0.0371

Top dictionary queries

English - Vietnamese