SACHET in Vietnamese translation

['sæʃei]
['sæʃei]
gói
package
pack
plan
packet
bundle
sachet
packaging
wrap
túi
bag
pocket
pouch
sac
pack
purse
sachet

Examples of using Sachet in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
to ensure double-side of sachet bag be marked completely and accurately.
để đảm bảo đôi bên trong gói túi được đánh dấu hoàn toàn và chính xác.
then packed into small sachets with around 4 to 6 grams each sachet.
sau đó được đóng gói vào các gói nhỏ với khoảng 4 đến 6 gram mỗi gói.
According to researcher Marelize Botes, one sachet can clean a liter of the dirtiest water to about the same water quality of bottled water.
Theo nghiên cứu gia Marelize Botes, một chiếc túi có thể làm sạch 1 lít nước bẩn có chất lượng giống như nước đóng chai.
Sachet packing machine is suitable for packing a variety of liquid and sauce, such as vinegar,
Máy đóng gói Sachet thích hợp để đóng gói nhiều loại chất lỏng
This machine is suitable for sachet, pouch, soft al/al strips,
Máy này thích hợp cho bao gói, túi, dải al/ al mềm,
In the event that a single dose is less than 1 sachet, the prepared unused suspension should be stored in a closed container in a refrigerator at a temperature of 2-8° C for no more than 16 hours.
Nếu liều duy nhất nhỏ hơn 1 gói, huyền phù đã chuẩn bị chưa sử dụng có thể được bảo quản ở nhiệt độ 2- 8 ° C trong tủ lạnh trong hộp kín trong tối đa 16 giờ.
wrapped them in a small piece of cloth to make a sachet that could be worn around the neck.
bọc chúng trong một miếng vải nhỏ để làm túi có thể đeo quanh cổ.
Another difference is that you may encounter people using the word cornet to define a plastic bag(as opposed to the word sachet that would be heard in France).
Một khác biệt nữa là bạn có thể gặp phải những người sử dụng từ Cornet để xác định một túi nhựa( như trái ngược với từ gói sẽ được nghe ở Pháp).
It is generally desirable to avoid coarse and heavy scents, such as that of musk or of sachet powder, as many of them are closely in tune with sensual feelings of various kinds.
Nói chung, nên tránh những mùi hương thô và nặc nồng như hương cây musk hay bột sachet, vì có nhiều mùi cùng tần số rung động với các cảm giác nhục dục.
which means roughly 20 in a teaspoon, 30 in a sachet and 40 in a tablespoon.
nghĩa là khoảng 20 trong một muỗng cà phê, 30 trong một gói và 40 trong một muỗng canh.
Product categories of Plastic Doypack, we are specialized manufacturers from China, Food Sachet, Plastic Doypack suppliers/factory,
Sản phẩm mục của Doypack nhựa, chúng tôi là nhà sản xuất chuyên ngành từ Trung Quốc, Gói thực phẩm,
Inside the lid attached with a pinch of double-sided tape we find one small cardboard sachet containing the product instructions strictly in the Chinese language, and which contain the QR Code, useful in case you want perform pairing of
Bên trong nắp gắn với một nhúm chất kết dính hai mặt, chúng tôi tìm thấy một gói các tông nhỏ chứa hướng dẫn sản phẩm nghiêm túc trong ngôn ngữ Trung Quốc,
Cosmetic Small Sachet with Cap Horiozontal Packing Machine 1 Easy to operate adopt advanced PLC from ROCKWELL mate with touch screen
Gói nhỏ thẩm mỹ với Cap Horiozontal đóng gói máy 1 Dễ vận hành, sử dụng PLC tiên tiến từ ROCKWELL,
Automatic sachet cartoning machine Automatic blister cartoning box packing machine Automatic horizontal syringe cartoning machine Automatic ampoule cartoning machine Automatic Blister Cartoning Machine Automatic tea bag cartoning machine Automatic vertical boxing machine Automatic condom cartoning machine Automatic tube cartoning machine Automatic vertical bottle cartoning machine Condom Cartoning Machine for Single piece Automatic cartoning machine Automatic candle cartoning machine.
Máy đóng gói hộp carton tự động Máy đóng hộp tự động Máy tự động chèn ống ngang Máy đóng gói nến tự động Máy chiết chai tự động Máy đóng hộp tự động Máy chiết túi trà tự động Máy đóng gói tự động Máy đánh bóng đứng tự động Máy chiết chai thẳng đứng tự động Máy Bao bì Condom cho một mảnh Máy đóng gói bao cao su tự động Máy đóng gói bao bì tự động.
250 g red groats(cooling rack) 1 sachet of Gelatine Fix 15 g,
250 g màu đỏ groats( rack làm mát) 1 gói Gelatine Fix( 15 g,
one side of a light brown color with the words“nicorette”, the second one is silver-white with an adhesive surface that is covered with a protective synthetic transparent foil(1 piece in a sachet, in a carton pack of 7
màu thứ hai có màu trắng bạc với bề mặt dính được phủ một lớp bảo vệ tổng hợp lá trong suốt( 1 miếng trong một gói, trong một gói carton 7
Direction: Take one to two sachets daily before meal; mixed with 250 c.c.
Hướng: Lấy một đến hai Túi hằng ngày trước bữa ăn;
Soft sachets with packaging 5 g(placed in individual cardboard packaging).
Túi mềm với bao bì 5 g( đặt trong bao bì các tông riêng lẻ).
Sachets are made from filter paper(from nylon is much rarer).
Túi được làm từ giấy lọc( từ nylon là hiếm hơn).
It is fit for packing into sachets or Cans as solid drinks.
Nó phù hợp để đóng gói vào túi hoặc lon dưới dạng đồ uống rắn.
Results: 156, Time: 0.1594

Top dictionary queries

English - Vietnamese