SAID THE PROCESS in Vietnamese translation

[sed ðə 'prəʊses]
[sed ðə 'prəʊses]
cho biết quá trình
said the process
nói rằng quá trình
said the process
nói rằng tiến trình
said the process
has said progress

Examples of using Said the process in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Speaking at the World Economic Forum in Bangkok, she said the process was not yet irreversible.
Phát biểu tại Diễn đàn Kinh tế Thế giới về Đông Á tại Bangkok, bà nói rằng quá trình này vẫn chưa thực sự chắc chắn.
In it, Ryan Ding, president of Huawei's carrier business group said the process of adapting its software and engineering processes to meet the UK's requirements was“like replacing
Trong đó, Ryan Ding, người điều hành mảng kinh doanh phân phối mạng của Huawei cho biết quá trình điều chỉnh các quy trình kỹ thuật
the University of Maryland, said the process of formation was a bit like a fingernail growing too long and cracking off at the end.
Trường ĐH Maryland, cho biết quá trình hình thành tảng băng này giống như một cái móng tay mọc quá dài, sau đó bị bẻ gãy ở phần dưới.
Manian officials had earlier suggested China’s state-owned CNPC could take over Total's stake and Zanganeh said the process to replace the French company was under way.
Các quan chức Iran trước đây đã đề nghị CNPC của nhà nước Trung Quốc có thể tiếp quản cổ phần của Total và Zanganeh nói rằng quá trình để thay thế công ty của Pháp này đang được tiến hành.
Andrew Tong, assistant professor of chemical and biomolecular engineering at Ohio State, said the process is part of a larger set of techniques sometimes referred to as“clean coal” technology.
Andrew Tong, Trợ lý Giáo sư về kỹ thuật hóa học và sinh học phân tử tại bang Ohio cho biết quá trình trên chỉ là một phần của mảng kỹ thuật lớn còn được biết đến dưới tên gọi là công nghệ“ than sạch”.
Lermer said the process of creating the DoCat has been"a blessing" for the foundation,
Lermer nói rằng tiến trình tạo DoCat là“ một sự chúc lành” cho quỹ,
Iranian officials had earlier suggested China's state-owned CNPC could take over Total's stake and Zanganeh said the process to replace the French company was under way.
Các quan chức Iran trước đây đã đề nghị CNPC của nhà nước Trung Quốc có thể tiếp quản cổ phần của Total và Zanganeh nói rằng quá trình để thay thế công ty của Pháp này đang được tiến hành.
A Japanese Foreign Ministry source said the process would require patience, as even figuring out the locations of all the nuclear facilities in
Một nguồn tin của Bộ Ngoại giao Nhật Bản cho biết quá trình này sẽ đòi hỏi sự kiên nhẫn,
Hayden has said the process was incredibly difficult-
Hayden đã nói rằng quá trình này vô cùng khó khăn
Trump said the process would start“very soon” and added sanctions would be removed“when
Ông Trump cho biết quá trình phi hạt nhân hóa sẽ bắt đầu" rất sớm"
At the seminar, Nguyen Thanh Phuc said,“The urgency of digital transformation is reflected in a study conducted in 2017 by Microsoft that said the process brought about a 6% increase in GDP.”.
Chia sẻ tại hội thảo, ông Nguyễn Thành Phúc cho biết:" Tính cấp thiết của CĐS được thể hiện thông qua một nghiên cứu thực hiện năm 2017 của Microsoft cho biết quá trình này đem lại giúp GDP tăng khoảng 6%".
Guinevere F. Eden, director of the Center for the Study of Learning at Georgetown University in Washington, said the process of becoming a skilled reader changes the brain.
Guinevere F. Eden, Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu học tại Đại học Georgetown ở Washington, cho biết quá trình trở thành người đọc có kỹ năng sẽ làm thay đổi bộ não.
Daniel Darling, Forecast International's Europe and Asia-Pacific military markets analyst, said the process to ease the ban on the sale of lethal weapons to Vietnam has been a slow, but steady one since the middle of the past decade.
Daniel Darling, chuyên gia phân tích thị trường vũ khí quốc tế bình luận, quá trình nới lỏng lệnh cấm bán vũ khí sát thương cho Việt Nam tuy diễn biến chậm, nhưng khá ổn định từ giữa thập kỷ qua.
Angeline Mulet-Marquis, a French engineer who has worked out of Smarkets' UK office for four years, said the process had triggered hard conversations among employees.
Angeline Mulet- Marquis, 1 kỹ sư người Pháp đã khiến cho Smarkets 4 năm, nói rằng quy trình này làm nảy sinh rất nhiều cuộc tranh luận nảy lửa giữa một vài nhân viên.
Referring to the motto of the Visit,“Let us take the first step,” Pope Francis said the process of reconciliation in Colombia,
Nói về câu khẩu hiệu của Chuyến Đi,“ Hãy thực hiện bước đầu tiên”, Đức Giáo Hoàng Phanxicô nói tiến trình hoà giải tại Colombia,
Senate Republican Leader Mitch McConnell said banking legislation- not guns- would be at the top of the agenda next week, and said the process for gun-related bills was still under discussion.
Lãnh đạo Cộng hòa Thượng viện Mitch McConnell nói rằng luật về ngân hàng- không phải súng ống- sẽ đứng đầu nghị trình tuần sau, và nói quá trình cho các dự luật liên quan tới súng vẫn đang được thảo luận.
Buterin said the process for end users would be as simple as clicking deposit.
Buterin cho biết quá trình cho người dùng cuối cùng sẽ đơn giản như việc nhấn vào khoản tiền gửi.
In an internal memo published by the blog Re/code, Google acknowledged the"disappointing news" and said the process would include a back and forth over European Commission concerns that could take a year or two and eventually land in court.
Trong một bản ghi chú nội bộ được công bố bởi blog Re/ code, Google đã thừa nhận“ tin tức đáng thất vọng” và cho biết quá trình này sẽ bao gồm sự xem xét lại các mối lo ngại của ủy ban Châu Âu, điều này có thể mất một hoặc hai năm và kết thúc bằng một phiên tòa.
The US president, who is taking an increasingly hard-line stance on immigration, said the process will be achieved by an executive order, denying that such a fundamental change would need the input of Congress.
Tổng thống Hoa Kỳ, người đang có lập trường ngày càng cứng rắn về vấn đề điều kiện nhập cư Mỹ, cho biết quá trình điều chỉnh để chấm dứt quyền công dân theo lệnh hành pháp đang được tiến hành, và phủ nhận một sự thay đổi cơ bản như vậy sẽ cần đầu vào của quốc hội.
let the president stay in power to 2034- though the opposition rejected the results and the United States said the process had been marred by voter intimidation.
phe đối lập bác bỏ kết quả và Mỹ nói rằng quá trình này bị hoen ố vì những vụ đe dọa cử tri.
Results: 52, Time: 0.0423

Said the process in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese