SAIKI in Vietnamese translation

Examples of using Saiki in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For Kusuo Saiki, however, this couldn't be further from the truth.
Nhưng đối với Kusuo Saiki có vẻ như nó không thực sự là như vậy….
For Kusuo Saiki, however, this couldn't be further from the truth.
Đối với Kusuo Saiki, tuy nhiên, điều này không thể xa hơn sự thật.
The plotline is concentrated on a high school student, named Kusuo Saiki.
Manga tập trung vào cậu học sinh trung học tên Kusuo Saiki.
Japan's first domestically produced warship, Saiki, was completed the same year.
Tàu chiến Saiki, tàu sản xuất trong nước đầu tiên của Nhật Bản được hoàn thành cùng năm đó.
Born with innate supernatural power, Saiki Kusuo seems to have his life easy.
Mang trong người một sức mạnh siêu nhiên bẩm sinh, Saiki Kusuo dường như có một cuộc sống xuôi chèo mát mái.
Miku, Saiki, Kanami and MISA.
Miku, Saiki, Kanami và MISA.
Kusuo Saiki is a typical 16-year-old high school student, except he has psychic powers.
Kusuo Saiki là một học sinh trung học 16 tuổi điển hình… ngoại trừ anh ta có sức mạnh tâm linh.
Saiki K just wants to live his life and avoid being troubled by anyone.
Saiki K có quan điểm chỉ muốn sống riêng với cuộc sống của mình và ghét bị làm phiền.
Kusuo Saiki is a typical 16-year-old high school student… except he has psychic powers.
Kusuo Saiki là một học sinh trung học 16 tuổi bình thường ngọai trừ việc cậu sở hữu những năng lực ngoại cảm.
Saiki Kusuo has a wide array of superpowers at his command, including telepathy and telekinesis.
Saiki Kusuo có một mảng rộng của các siêu cường tại lệnh của ông, trong đó có thần giao cách cảm và Telekinesis.
Saiki Kusuo is your typical 16-year-old high school student, except for one thing-he's got psychic powers.
Kusuo Saiki là một học sinh trung học 16 tuổi bình thường ngọai trừ việc cậu sở hữu những năng lực ngoại cảm.
Kusuo Saiki is one of the high school students,
Kusuo Saiki là một học sinh trung học,
Rei's consciousness was that of Saiki Reiji, a Japanese who was brought up and lived in Tohoku.
Linh hồn của Rei là Saiki Reiji, một người Nhật được nuôi nấng và sống ở Tohoku.
Synopsis- The disastrous life of the gifted psychic Kusuo Saiki continues, despite his utmost effort to live an ordinary life.
Cuộc sống thảm khốc của nhà ngoại cảm khéo léo Kusuo Saiki vẫn tiếp tục, bất chấp mọi nỗ lực của mình để có một cuộc sống bình thường.
Troops were landed at Ōita and Saiki north of Saigō's army, and Saigō was caught in a pincer attack.
Quân lính cập bờ tại Ōita và Saiki phía Bắc quân đội Saigō, và ông bị lâm vào thế gọng kìm.
(Japanese: 斉木楠雄のΨ難, Hepburn: Saiki Kusuo no Sai-nan) is a Japanese
( Japanese: 斉木楠雄のΨ難, Hepburn: Saiki Kusuo no Sai- nan)
I, Saiki Makoto, was called by after school by the most popular and beautiful teacher at my school, Fujiki Maka-sensei.
Tôi, Saiki Makoto được gọi lên phòng với giáo viên ngon nhất trường, Fujiki Maka- sensei.
The manga also inspired a live-action film that opened in Japan in October 2017, and the Saiki Kusuo no Psi Nan: Bōsō Bōsō!
Truyện cũng là nguồn cảm hứng của một phim live- action điện ảnh công chiếu vào tháng 10 năm 2017 tại Nhật Bản cùng game di động Saiki Kusuo no Psi Nan: Bousou Bousou!
the freedom of navigation,” Saiki said.
ông Saiki nói.
Bungoono, and Saiki.
Bungo- ōno, Saiki….
Results: 74, Time: 0.0301

Top dictionary queries

English - Vietnamese