SALMON in Vietnamese translation

['sæmən]
['sæmən]
cá hồi
salmon
trout

Examples of using Salmon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We produce 1 million tonnes of salmon feed in 11 months.
Chúng tôi sản xuất 1 triệu tấn thức ăn cho cá hồi trong vòng 11 tháng.
Kinds A(tuna, salmon, nishin).
Loại A( ngừ, cá hồi, cá trứng).
Also, consume fishes such as salmon, tuna and sardines more often to reduce osteoarthritis.
Ngoài ra, ăn các loại như  hồi, cá ngừ và cá mòi thường xuyên hơn để giảm viêm xương khớp.
Fish oil is a supplement that comes from the tissues of fatty cold water fish such as salmon, tuna, halibut, herring, anchovies, mackerel etc.
Dầu là một chất bổ sung có nguồn gốc từ các mô của nước lạnh béo như  hồi, cá ngừ, halibut, cá trích, cá cơm, cá thu….
DHA is cold-water oily fish, such as salmon, herring, mackerel,
dầu lạnh, chẳng hạn như  hồi, cá trích, cá thu,
Summary: A study found that feed for salmon and trout had higher organic carbon concentrations than did catfish, shrimp and tilapia feeds.
Tóm tắt: Một nghiên cứu nhận thấy thức ăn cho cá hồi salmon và trout có hàm lượng cacbon hữu cơ cao hơn so với thức ăn cho tra, tôm và rô phi.
A single 4-ounce(113-gram) serving of cooked salmon packs around 100% of the recommended intake of vitamin D.
Một gói 4 ounce( 113 gram) duy nhất cho gói cá hồi nấu chín khoảng 100% lượng vitamin D được khuyến nghị.
Some types of fish, such as salmon, are rich in vitamin A,
Một số loại cá như cá hồi, rất giàu vitamin A,
For example, if you have grilled salmon one evening,
Ví dụ, nếu bạn đã nướng cá hồi vào một buổi tối,
The difference is often said to be that salmon migrate and trout are resident, but this distinction does not strictly hold true.
Sự khác biệt thường được cho là cá hồi salmon di cư còn cá hồi trout không di cư, nhưng sự phân biệt này không hoàn toàn….
such as PCBs, in Norwegian, farmed salmon decreased significantly from 1999 to 2011.
mức độ các chất ô nhiễm trong cá hồi nuôi ví dụ như PCB ở Na Uy đã giảm đáng kể từ năm 1999 đến năm 2011.
Blue lagoons and salmon sunsets make for a dream-like atmosphere,
Các đầm phá màu xanh và hoàng hôn của cá hồi làm cho bầu không khí giống
Remove the lid and turn the salmon over to sauté the skin side in the same manner for 2- 3 minutes.
Mở vung, lật , mặt da cũng nướng tương tự 2 đến 3 phút.
Salmon eat lunch will be like a good dose of antioxidants to help the body, increasing the elasticity
Ăn cá hồi vào bữa trưa sẽ như một liều thuốc tốt giúp cơ thể chống oxy hoá,
The salmon may then be frozen
Các cá hồi sau đó có thể được đông lạnh
The difference is often said to be that salmon migrate and trout are resident, but this distinction does not strictly hold true….
Sự khác biệt thường được cho là cá hồi salmon di cư còn cá hồi trout không di cư, nhưng sự phân biệt này không hoàn….
In recent years, salmon populations on the West Coast of the U.S.- particularly the Chinook salmon who live in the Columbia River Basin- have plummeted.
Trong những năm gần đây, quần thể cá hồi ở bờ Tây Hoa Kỳ, đặc biệt là cá hồi Chinook sống ở lưu vực sông Columbia đã giảm mạnh.
The acids contained in salmon, tuna, and other oily fish increase the production of melatonin.
Lượng axit trong cá hồi, cá ngừ và các loại nhiều dầu khác sẽ kích thích sản xuất melatonin.
Infectious salmon anaemia(ISA) is an infectious viral disease of Atlantic Salmon(Salmo salar I.).
Bệnh truyền nhiễm thiếu máu ở cá hồi( ISA) là một bệnh truyền nhiễm của cá hồi Đại Tây Dương( Salmo salar L.).
Whole body concentrations of organic carbon were greater in salmon and trout than in the other species.
Hàm lượng cacbon hữu cơ toàn bộ cơ thể ở cá hồi salmon và trout lớn hơn ở các loài khác.
Results: 2150, Time: 0.0462

Top dictionary queries

English - Vietnamese