SAMS in Vietnamese translation

sams
sam's
SAM
tên lửa SAM

Examples of using Sams in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sams were bred to share in the work of the family(herding, pulling sleds, etc.) and to spend most of their waking hours working with the family.
Samoyed được tạo ra để chia sẻ công việc trong gia đình( săn bắn, chăn gia súc, kéo xe…) và dành phần lớn thời gian làm việc cùng gia đình.
Moreover, the new VLS can launch both Chinese HQ-16 SAMs as well as an anti-submarine warfare(ASW) missile.
Hơn nữa, VLS mới có thể phóng các tên lửa SAM HQ- 16 của Trung Quốc cũng như tên lửa tác chiến chống tàu ngầm ASW.
Sams' and Bergmann's chemistry classes have formative assessments,
Lớp hóa học của Sams và Bergmann có kiểu đánh giá,
Soviet SAMs were to become one of the most formidable and feared adversaries in wars cold and hot.
Những tên lửa SAM của Liên Xô đã trở thành một trong những“ đối thủ” ghê gớm và đáng sợ nhất đối với Mỹ trong cả các cuộc chiến tranh“ lạnh” và“ nóng”.
Despite losing his left leg in the accident but his skydiving Laurie'Truck' Sams, 67, was determined to make the journey with the desire to erase the memories of war.
Dù bị mất chân trái trong tai nạn nhảy dù nhưng ông Laurie' Truck' Sams, 67 tuổi, vẫn quyết tâm thực hiện hành trình với mong muốn xóa đi ký ức chiến tranh.
More importantly, whereas the ship previously only carried 16 HQ-7 SAMs(eight ready to fire), it is now equipped with 32 VLS cells(all ready to fire) equipped with longer-ranged HQ-16 SAMs.
Điều quan trọng hơn là trong khi trước đó tàu này chỉ mang theo 16 SAM HQ- 7, trong đó có 8 quả sẵn sàng khai hỏa, thì giờ đây nó được trang bị 32 ống phóng VLS, tất cả đều sẵn sàng khai hỏa, được trang bị các SAM HQ- 16 tầm xa.
Have to wait until 20 years later, Sams and veterans as he can open confide in friends,
Phải chờ đến 20 năm sau, Sams và các cựu binh như ông mới có
The Chroma's last chance for survival are the Sustainability Augmentation Models(or SAMs), androids specially designed to travel the Chroma planets in order to remove pollution, harness new, green energies and restore the planet's dwellings.
Cơ hội cuối cùng của Chroma để sống sót là mô hình tăng cường bền vững( hoặc SAM), android được thiết kế đặc biệt để di chuyển các hành tinh Chroma nhằm loại bỏ ô nhiễm, khai thác năng lượng xanh mới và khôi phục lại nhà ở của hành tinh.
According to Robert Sams, a cryptocurrency economics consultant, the volatility of Bitcoin against the dollar on a Bitcoin exchange is
Theo Robert Sams, một nhà tư vấn về kinh tế học tiền điện tử
Last month, US officials warned against arming the Syrian rebels with SAMs, since the weapons could be used to take down civilian passenger jets.
Tháng trước, các quan chức Mỹ đã phản đối vũ trang tên lửa SAM cho phe nổi dậy Syria với lý do những vũ khí này có thể được sử dụng để bắn hạ các máy bay chở khách dân sự.
The North Vietnamese fired over 10,000 SA-2 SAMs(surface-to-air missiles) at US aircraft from 1965 to 1972, and each of those missiles was supplied by the Soviet Union.
Bộ đội Bắc Việt đã bắn hơn 10.000 quả tên lửa đất đối không SAM SA- 2 vào máy bay Mỹ trong giai đoạn từ 1965 tới 1972, và tất cả đều là viện trợ của Liên Xô.
Share about a missing leg, Sams said the accident occurred in 1995 when he tried to save his students as they fall vertically to the ground because the spiral broken though, from a height of more than 1,500 m.
Chia sẻ về một chân bị mất, Sams cho biết tai nạn xảy ra hồi năm 1995 khi ông cố gắng cứu học viên của mình trong lúc họ rơi theo chiều xoắn ốc xuống đất vì dù bị hỏng, từ độ cao hơn 1.500 m.
Figure 3: Range arcs depicting potential coverage of HQ-9 SAMs, YJ-62 ASCMs, and DF-21 ballistic missiles
Hình 3: Vòng cung tầm bắn miêu tả vùng bao phủ tiềm năng của tên lửa SAM HQ- 9, ASCM YJ- 62,
Sams emphasized that the interoperability demo was just a proof of concept-
Sams nhấn mạnh rằng bản demo khả năng
was selecting which long-range SAMs to buy, with American,
đã chọn tên lửa SAM tầm xa để mua,
including SAMs.
gồm cả SAM.
Besides, Sams hopes on his way to go,
Bên cạnh đó, Sams hy vọng trên đường mình đi,
no Israeli aircraft was lost to enemy aircraft and that Israel only lost five aircraft shot down by Syrian SAMs.
máy bay đối phương, chỉ có 5 chiếc bị tên lửa SAM của Syria bắn hạ.
One of the main causes of the disaster was identified as Ukraine's failure to close its airspace to passenger planes, despite the hostilities in the Donbas region involving surface-to-air missiles(SAMs).
Sau khi báo cáo được công bố, một trong những nguyên nhân chính của thảm họa được cho là Ukraine đã không đóng cửa không phận với máy bay chở khách, mặc dù chiến sự đang diễn ra tại vùng Donbass có sử dụng tên lửa đất đối không( surface- to- air missiles- SAM).
Sams Teach Yourself PHP,
Sams Teach Yourself PHP,
Results: 147, Time: 0.0414

Top dictionary queries

English - Vietnamese