SCHENCK in Vietnamese translation

Examples of using Schenck in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kirk Schenck, an attorney for Lee's daughter, J.C.
Kirk Schenck, một luật sư cho J.
Men like Joseph Schenck, chairman of the board of 20th Century Fox.
Như Joseph Schenck, chủ tịch hội đồng quản trị 20th Century Fox.
Schenck, Barbara Findlay[failed verification](February 7, 2011).
Schenck, Barbara Findlay[ trích dẫn không khớp]( 7 tháng 2 năm 2011).
Schenck, head of United Artists, in forming the Twentieth Century Company.
Schenck, người đứng đầu United Artists và thành lập Twentieth Century Company.
A, All cartridges are balanced with Turbo Technics VSR or schenck machine.
Tất cả các hộp mực được cân bằng với Turbo Technics VSR hoặc máy schenck.
Mr. Schenck brought about an era of epic, dramatic screen stories.
Schenck đã mang đến một kỷ nguyên các bộ phim hoành tráng, kịch tính.
The possibility that Hitler suffered from Parkinson's disease was first investigated by Schenck.
Khả năng Hitler mắc bệnh Parkinson lần đầu tiên được điều tra bởi Schenck.
Survivors were picked up by her sister ship, Schenck.[10].
Những người sống sót được tàu chị em Schenck cứu vớt.[ 11].
In 1915, Schenck took over the exclusive license for the entire world.
Năm 1915, Schenck đã đăng ký giấy phép trên toàn thế giới duy nhất cho máy này.
Schenck in turn introduced her to a Gestapo officer, a Belgian named Max Waem.
Schenck giới thiệu Skarbek với một sĩ quan Gestapo người Bỉ tên là Max Waem.
In 1943, Schenck developed a protein sausage that was sent to troops on the battle front.
Năm 1943 Schenck đã phát triển một loại xúc xích protein, có nghĩa là cho quân đội tiền tuyến SS.
Schenck, Barbara Findlay[not in citation given](February 7, 2011).
Schenck, Barbara Findlay[ không có trong nguồn trích dẫn]( 7 tháng 2 năm 2011).
are balanced with Turbo Technics VSR or Schenck.
được cân bằng với Turbo Technics VSR hoặc Schenck.
In 1919, the Court upheld the conviction of Socialist Party leader Charles Schenck for publishing anti-war literature.
Năm 1919, Tòa án xác nhận bản án của nhà lãnh đạo Đảng Xã hội chủ nghĩa Charles Schenck vì cho xuất bản văn học chống chiến tranh.
In the decision, Chief Justice Oliver Wendell Holmes referred to the earlier landmark case of Schenck v.
Trong phán quyết này, Chánh án Oliver Wendell Holmes đã đề cập đến vụ kiện mang tính bước ngoặt trước đó- vụ Schenck v.
Milroy and Schenck marched their men north from McDowell beginning at 12:30 a.m. on May 9.
Milroy và Schenck đưa quân rời khỏi McDowell chạy lên phía bắc lúc 12h30 sáng ngày 9 tháng 5.
Talmadge married millionaire film producer Joseph M. Schenck and they successfully created their own production company.
Talmadge kết hôn với nhà sản xuất phim triệu phú Joseph Schenck và họ thành công trong việc sáng tạo ra công ty sản xuất riêng của họ.
Schenck told me that his conversion came about after he'd spoken extensively with genetic researchers and psychologists.
Schenck nói với tôi rằng, sự chuyển biến này có được nơi ông kể từ sau cuộc chuyện trò với các nhà tâm lý và nghiên cứu di truyền.
Rob Schenck is president of the Dietrich Bonhoeffer Institute in Washington, D.C.
Ông hiện đang là chủ tịch của Viện The Dietrich Bonhoeffer tại Washington, D.
Schenck was attached to the Atlantic Fleet and after shakedown, operated between New York
Schenck được phân về Hạm đội Đại Tây Dương,
Results: 102, Time: 0.0549

Top dictionary queries

English - Vietnamese