SCHNEE in Vietnamese translation

Examples of using Schnee in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Above all, Schnee is the longest-serving member.”.
Và trên hết, Schnee lại là người phục vụ cho ngài lâu nhất.".
Schnee, I don't think your behaviour was wrong.
Schnee, anh không nghĩ rằng hành động của em là sai.
Schnee didn't train the blacksmithing skill as Shin did.
Schnee không luyện kĩ năng rèn chuyên sâu như Shin.
He never thought Schnee would lose her composure like this.
Anh chưa từng nghĩ Schnee sẽ mất đi sự điềm tĩnh của mình như thế này.
I understand that Schnee didn't think this through.”.
Tôi hiểu rằng Schnee chưa tính đến chuyện này.".
Shin communicated the plan to Schnee and Shibaid via Mind Chat.
Shin truyền đạt lại kế hoạch cho Schnee và Shibaid qua Mind Chat.
Schnee and Filma spoke at the same time.
Thư Kiều và Trương Tuyết Hàn cùng lúc nói.
Shin forcibly shut up Schnee who still tried to say something.
Shin cố tình ngăn Schnee, người đang cố gắng nói điều gì đó.
As he expected, Schnee participation in the war seemed effective.
Như anh dự đoán, việc Schnee tham gia vào trận chiến tỏ ra rất hiệu quả.
but long to Schnee.
rất dài với Schnee.
Paul Schnee.
Paul Schnee.
Shin also went toward Schnee.
Shin cũng đi đến phía Schnee.
Throwing daggers for Shin and Schnee and bows for Cuore and Tiera.
Những cây dao cho Shin, Schnee và cung cho Cuore và Tiera.
Schnee spoke about her manners when meeting the king on formal occasions.
Schnee nói về về cách cư xử của mình khi gặp mặt những vị vua trong những dịp chính thức.
Shin didn't think there was anything wrong with what Schnee had said.
Shin không nghĩ rằng có gì sai với những gì Schnee đã nói.
Confirming that Schnee had withdrawn,
Xác nhận rằng Schnee đã rút lui,
Be it Shin, or Schnee, or someone else, there would be no difference.
Dù là Shin, hay Schnee, hay một ai đó khác, sẽ không có gì khác nhau.
Unlike Schnee, right after Rionne was involved, neither evasion nor defense were possible.
Không giống như Schnee, ngay sau khi Rionne tham gia, không thể trốn tránh hay phòng thủ được.
While her silver hair swayed from the wind, Schnee stared right at Shin.
Trong khi mái tóc bạc của cô ấy bị thổi bay theo chiều gió, Schnee nhìn thẳng vào Shin.
For Schnee, who was filled with anxiety, Shin's action was too unexpected.
Với Schnee, người mà bản thân đang đầy sự lo lắng, hành động của Shin là không thể ngờ tới.
Results: 95, Time: 0.1107

Schnee in different Languages

Top dictionary queries

English - Vietnamese