SCHOTT in Vietnamese translation

Examples of using Schott in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You will see: SCHOTT CERAN® glass-ceramic cooktop panels are ready for anything- especially the future.
Bạn sẽ thấy gốm kính Schott Ceran sẵn sàng cho bất cứ điều gì- Đặc biệt là tương lai.
SCHOTT was presented with the”Brand of the Century” award by German Standards for its brand CERAN®.
SCHOTT đã được biết đến với“ Thương hiệu của thế kỷ” giải thưởng của tiêu chuẩn Đức cho thương hiệu CERAN ®.
It is the Original that SCHOTT invented in 1968 and continues to perfect every year.
Từ những sản phẩm đầu tiên được SCHOTT phát minh vào năm 1968, đã tiếp tục được hoàn thiện mỗi năm.
Regardless of whether you use radiant, induction or gas- SCHOTT CERAN® offers just the right solution for every cooking technology.
Bất kể bạn sử dụng bức xạ, cảm ứng điện hoặc gas- SCHOTT Céran ® cung cấp chỉ là giải pháp phù hợp cho mọi công nghệ nấu ăn.
Otto Schott is also founder of today's SCHOTT AG, which sells borosilicate glass under the brand name DURAN® since 1893.
Ông cũng là người sáng lập ra SCHOTT AG- công ty bán thủy tinh Borosilicate dưới tên thương hiệu DURAN kể từ năm 1893.
Then, it is the Original that SCHOTT invented in 1968
Sau đó, nó là gốc mà SCHOTT phát minh vào năm 1968
With CERAN®, SCHOTT has managed to establish a brand in cooking appliances that is perceived positively by an important audience: consumers.
Với CERAN ®, SCHOTT đã quản lý để thiết lập một thương hiệu trong các thiết bị nấu ăn được nhìn nhận tích cực bởi một đối tượng quan trọng: Người tiêu dùng.
Together with two other companies, SCHOTT is one of the top three in the category“Germany's most sustainable products and services”.
Cùng với hai công ty khác, SCHOTT là một trong ba người đứng đầu ở hạng mục“ Sản phẩm và dịch vụ bền vững nhất của Đức”.
SCHOTT CERAN Miradur® is the first scratch-resistant cooktop panel of its kind and a registered trademark that is known for the highest quality in more than 68 countries.
Sản phẩm gốm kính Schott Ceran Miradur là loại mặt kính bếp chống xước đầu tiên thuộc loại này và là nhãn hiệu đã được đăng ký, nhận bằng sáng chế với chất lượng cao nhất tại hơn 68 quốc gia.
The Glastechnische Laboratorium Schott& Genossen Jena(now SCHOTT AG) launched the first laboratory glassware made of borosilicate glass on the market in 1893.
Công ty Glastechnische Laboratorium Schott& Genossen Jena( hiện tại đã đổi tên thành DURAN SCHOTT AG) giới thiệu sản phẩm dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm được làm từ thủy tinh borosilicate lần đầu ra thị trường vào năm 1893.
Miele, Alno, Mercedes-Benz, Montblanc- by being chosen“Brand of the Century” in 2013, 2016 and 2019, SCHOTT CERAN® joined the elite group of German brands that have managed to set the standard for an entire industry all over the world.
Miele, ALNO, Mercedes- Benz, Montblanc- bằng cách chọn" Thương hiệu của thế kỷ" vào năm 2013, SCHOTT CERAN ® tham gia vào nhóm ưu tú của các thương hiệu xe Đức đã được quản lý để thiết lập các tiêu chuẩn cho toàn bộ ngành công nghiệp trên toàn thế giới.
such as Germany SCHOTT Group, relying on its strong technical
chẳng hạn như các SCHOTT Nhóm Đức, dựa trên thâm
Schott or Phillips?
Schott hay Phillips?
Published by Schott Music.
Được xuất bản bởi Schott Âm nhạc.
A Narrative Poem by Penelope Scambly Schott.
Bài đã đăng của Penelope Scambly Schott.
I'm here for Winslow Schott, Jr.
Tôi đến đây để gặp Winslow Schott, Jr.
Constructed from Schott glass for high optical clarity.
Được xây dựng từ kính Schott cho độ rõ quang học.
Dancing Maidens sculpture by German artist Walter Schott.
Ba thiếu nữ đang khiêu vũ" của nhà điêu khắc người Đức Walter Schott.
Hi, Mr. Schott, it's Peter Brand.
Xin chào ông Schott, tôi là Peter Brand.
formerly Schott AG.
trước đây là Schott AG.
Results: 148, Time: 0.0552

Top dictionary queries

English - Vietnamese