SELF-CLOSING in Vietnamese translation

tự đóng
self closing
close themselves
would made of yourselves
self-closed
be self-closing

Examples of using Self-closing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Self-Closing Isolation Door Systems.
Hệ thống cửa tự đóng cửa.
Is a self-closing tag.
Lt; img/> là một thẻ tự đóng.
The self-closing device is operational;
Thiết bị tự đóng đang hoạt động;
Name: Self-closing Push Taps.
Tên: Tự đóng Vòi Đẩy.
The best gates are self-closing and self-latching.
Các cổng tốt nhất là tự đóngtự chốt.
Self-closing door featuring easy to clean.
Cửa tự đóng có tính năng dễ lau chùi.
Self-closing doors and door locks standard.
Tự đóng cửa và khóa cửa tiêu chuẩn.
Self-closing doors and door locks standard;
Cửa tự đóng và khóa cửa tiêu chuẩn;
Lt;img/> is a self-closing tag.
Lt; img/> là một thẻ tự đóng.
Slideway: Self-closing three section slide rail.
Đường trượt: Tự đóng ba phần đường sắt trượt.
Slideway Self-closing three section slide rail, no noise.
Đường trượt Tự đóng ba phần trượt đường sắt, không có tiếng ồn.
This swing glass door merchandiser has three self-closing doors.
Cửa hàng bán kính swing này có ba cửa tự đóng.
Brass Shower Valve is brass self-closing cartridge chrome finish.
Van vòi hoa sen được làm bằng đồng thau tự đóng hoàn thiện chrome.
You can avoid this problem by installing a self-closing door.
Bạn có thể tránh vấn đề này bằng cách lắp đặt cửa tự đóng.
Slideway: Stainless steel self-closing three section slide rail, no noise.
Lối trượt: Thép không gỉ tự đóng ba phần trượt ray, không có tiếng ồn.
The water should only be accessible through a self-closing, self-latching gate.
Nước chỉ có thể được tiếp cận thông qua một cổng tự đóng, tự chốt.
For added convenience, a single self-closing door is fitted with a full-.
Để thuận tiện hơn, một cửa tự đóng duy nhất được trang bị đầy đủ.
Is a self-closing tag which puts an image on the webpage.
Lt; img/>( image) là thẻ cho phép ta chèn hình ảnh vào trang web.
In contrast, aesthetic experiences can be deemed“self-motivating” and“self-closing".
Ngược lại, kinh nghiệm thẩm mỹ có thể được coi là“ động lực cá nhân” và“ khép kín”.
With 2 self-closing head locks on each set headlock,
Với 2 đầu khóa tự đóng trên mỗi khóa khóa, có thể làm
Results: 78, Time: 0.0293

Top dictionary queries

English - Vietnamese