SETI in Vietnamese translation

sety
seti

Examples of using Seti in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He explained that the government has shown no interest in SETI research.
Chính phủ Mỹ không có hứng thú với nghiên cứu về SETI.
Perhaps SETI was a time traveler… utilizing just such technology… given to him by the ancient gods.
Có lẽ Seti là một du khách vượt thời gian đã sử dụng công nghệ đó.
So that he could travel the Stargates and wormholes for eternity. to turn himself into a star being… It suggests that SETI utilized this ancient technology.
Biến mình thành một" ngôi sao" để có thể đi qua Nó cho thấy Seti đã sử dụng công nghệ cổ xưa này các cổng ngôi sao và lỗ giun vĩnh cửu.
life in the universe; the mission of organizations like SETI to find it, and the possibility of extraterrestrial life existing right in our own Solar System on the moons of Europa and Titan.
sứ mệnh của các tổ chức như SETI, và khả năng sự sống ngoài Trái Đất tồn tại ngay trong hệ Mặt Trời, trên các mặt trăng như Europa và Titan.
Mark Showalter, a Cassini co-investigator based at the SETI Institute in Mountain View,
một nhà nghiên cứu Cassini tại Viện SETI ở Mountain View,
This new study led by Janice Bishop of the SETI Institute and NASA's Ames Research Center in Silicon Valley has addressed this question by investigating the conditions needed for the formation of the ancient surface clays.
Nghiên cứu mới này do Janice Bishop của Viện SETI và Trung tâm nghiên cứu Ames của NASA ở Thung lũng Silicon dẫn đầu đã đặt câu hỏi này bằng cách điều tra các điều kiện cần thiết cho sự hình thành đất sét bề mặt sao Hỏa.
Including theoretical physicist Stephen Hawking and SETI founder Frank Drake,
Và người sáng lập Viện SETI- Frank Drake,
this"hasn't succeeded in explaining much of anything", says Ignacio Mosqueira of the SETI Institute in Mountain View, California.
phần nhiều mọi thứ”, theo lời Ignacio Mosqueira thuộc Viện SETI ở Mountain View, California.
the Earth,” says Andrew Siemion, the director of the SETI Research Centre at the University of California Berkeley.
giám đốc Trung tâm Nghiên cứu SETI tại Đại học California, Berkeley.
In an interview with Neil deGrasse Tyson for a National Geographic Star Talk entitled,“The Science of Alien Sightings,” Senior SETI astronomer Seth Shostak said that“a third of the public believes in the“UFO phenomena.”.
Trong một cuộc phỏng vấn với Neil deGrasse Tyson của National Geographic Star Talk, nhà thiên văn học Seth Shostak thuộc SETI nói, 1/ 3 công chúng tin vào“ hiện tượng UFO”.
where Pharaoh SETI… while traveling on a solar barge. believe more clues can be found… is shown transforming into this Osiris device… Some ancient astronaut theorists.
diện của nhà nguyện, nơi Pharaoh Seti.
This new study led by Janice Bishop of the SETI Institute and NASA's Ames Research Center in Silicon Valley has addressed this question by investigating the conditions needed for the formation of the ancient surface clays.
Nghiên cứu mới này do Janice Bishop của Viện SETI và Trung tâm nghiên cứu Ames của Cơ quan Hàng không Vũ trụ Hoa Kỳ( NASA) ở Thung lũng Silicon dẫn đầu đã đặt câu hỏi này bằng cách điều tra các điều kiện cần thiết cho sự hình thành đất sét bề mặt sao Hỏa.
When SETI began, it was widely believed that life on Earth was an incredibly unlikely fluke,
Khi SETI bắt đầu, nhiều người tin rằng sự sống trên Trái đất là
One idea investigated by SETI researchers is to look for an alien artefact at the stable L4 and L5 Earth- Sun Lagrange points- pockets in space where an object can keep pace with the Earth as it orbits the Sun.
Một ý tưởng được các nhà nghiên cứu SETI khảo sát là tìm kiếm một sản phẩm tạo tác ngoài hành tinh tại các điểm cân bằng bền Lagrange Trái đất- Mặt trời L4 và L5- những cái túi trong không gian trong đó một vật có thể giữ nhịp bước cùng với Trái đất khi nó quay xung quanh Mặt trời.
One idea investigated by SETI researchers is to look for an alien artefact at the stable L4 and L5 Earth-Sun Lagrange points- pockets in space where an object can keep pace with the Earth as it orbits the Sun.
Một ý tưởng được các nhà nghiên cứu SETI khảo sát là tìm kiếm một sản phẩm tạo tác ngoài hành tinh tại các điểm cân bằng bền Lagrange Trái đất- Mặt trời L4 và L5- những cái túi trong không gian trong đó một vật có thể giữ nhịp bước cùng với Trái đất khi nó quay xung quanh Mặt trời.
The US$100 million cash infusion is projected to mark up the pace of SETI research over the early 2000s rate, and will nearly double the rate NASA was spending on SETI research annually in approximately 1973- 1993.[1].
Lượng tiền mặt 100 triệu đô la Mỹ được dự kiến sẽ đánh dấu tốc độ nghiên cứu của SETI so với tốc độ đầu những năm 2000 và sẽ tăng gần gấp đôi tốc độ mà NASA đã chi cho nghiên cứu của SETI hàng năm trong khoảng năm 19731993.[ 1].
SETI estimates, for instance,
Ví dụ, SETI ước tính
I find it remarkable that Hubble's cameras enabled us to see such a tiny object so clearly from a distance of more than 3 billion miles(5 billion km)," said Mark Showalter of the SETI Institute in Mountain View,
Các camera của Hubble đã cho phép chúng tôi nhìn thấy một vật thể nhỏ bé như vậy một cách rõ ràng từ khoảng cách hơn 5 tỉ km”, phát biểu của Mark Showalter thuộc Viện SETI ở Mountain View,
I find it remarkable that Hubble's cameras enabled us to see such a tiny object so clearly from a distance of more than 3 billion miles(5 billion km)," stated Mark Showalter of the SETI Institute in Mountain View,
Các camera của Hubble đã cho phép chúng tôi nhìn thấy một vật thể nhỏ bé như vậy một cách rõ ràng từ khoảng cách hơn 5 tỉ km”, phát biểu của Mark Showalter thuộc Viện SETI ở Mountain View,
I find it remarkable that Hubble's cameras enabled us to see such a tiny object so clearly from a distance of more than 3 billion miles(5 billion km),” said Mark Showalter of the SETI Institute in Mountain View,
Các camera của Hubble đã cho phép chúng tôi nhìn thấy một vật thể nhỏ bé như vậy một cách rõ ràng từ khoảng cách hơn 5 tỉ km”, phát biểu của Mark Showalter thuộc Viện SETI ở Mountain View,
Results: 130, Time: 0.0423

Top dictionary queries

English - Vietnamese