SHAR in Vietnamese translation

Examples of using Shar in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
forces training center in Maidan Shar, the capital of Maidan Wardak Province.
ninh Quốc gia( NDS) ở Maidan Shar, thủ phủ của tỉnh Maidan Wardak.
The romance received intense attention from the media, since Federline had recently broken up with actress Shar Jackson, who was still pregnant with their second child at the time.[22] The stages of their relationship
Mối quan hệ này đã nhận được nhiều sự chú ý từ giới truyền thông, sau khi Federline quyết định chia tay nữ diễn viên Shar Jackson, người đang mang thai đứa con thứ hai của họ vào thời điểm đó.[ 19]
The Kennel Club granted the Shar Pei Championship Status in 1999 and today, the Shar Pei is one of the most popular breed in the UK and remains a popular pet in
Câu lạc bộ Kennel đã trao Shar Pei Championship Status năm 1999 và Shar Pei là một trong những giống chó phổ biến nhất ở Anh
The Shar Pei is not the best choice for first time dog owners because they need to be handled and trained by people who are familiar with the breed and their very specific needs, bearing in mind that they can be quite hard to train because the Shar Pei is quite stubborn
Shar Pei không phải là lựa chọn tốt nhất cho các chủ sở hữu chó lần đầu vì chúng cần được xử lý và đào tạo bởi những người quen thuộc với giống chó và nhu cầu rất cụ thể của chúng, ghi nhớ rằng chúng có thể khá khó đào tạo vì Shar Pei khá bướng bỉnh
Kiran Kumar and SHAR director P.
Kiran Kumar và giám đốc Shar P.
SHAR(“prince, foremost of the heavens”) and KI.
SHAR(“ hoàng tử, người đứng đầu trên trời”) và KI.
ISRO chairman A.S. Kiran Kumar and SHAR director P. Kunhikrishnan along with a host of space scientists were present at Sriharikota on the occasion.
Chủ tịch của ISRO là ông A. S. Kiran Kumar và giám đốc Shar P. Kunhikrishnan cùng với một loạt các nhà khoa học không gian có mặt tại Sriharikota vào dịp này.
The solid propellant motors are processed at Satish Dhawan Space Centre(SHAR) at Sriharikota, Andhra Pradesh which also carries out launch operations.
Các động cơ nhiên liệu rắn được chế biến ở Satish Dhawan Trung tâm Vũ trụ( Shar) tại Sriharikota, bang Andhra Pradesh mà còn thực hiện các hoạt động khởi động.
Satish Dhawan Space Centre(SDSC) or Sriharikota Range(SHAR)[1] is a rocket launch centre operated by Indian Space Research Organisation(ISRO).
Trung tâm Vũ trụ Satish Dhawan( Tiếng Anh: Satish Dhawan Space Centre or Sriharikota Range- SHAR) là một trung tâm phóng tên lửa được điều hành bởi Tổ chức Nghiên cứu Không gian Ấn Độ-( ISRO).
Sathish Dhawan Space Centre, also known as Sriharikota Range(SHAR), at Sriharikota on Sunday.
còn được gọi là Sriharikota Range( Shar), tại Sriharikota vào hôm chủ nhật.
as in CHAR LEE, SHAR LEE, NO VEM BER,
trong CHAR LEE, SHAR LEE, NO VEM BER,
as in CHAR LEE, SHAR LEE, NO VEM BER,
trong CHAR LEE, SHAR LEE, NO VEM BER,
History of the Shar Pei.
Lịch Sử Shar Pei.
Shar, are you okay?
Shar, cô ổn chứ?
Shar denied his own thoughts.
Shar phủ nhận những suy nghĩ của mình.
Standard of Shar Pei.
Lịch Sử Shar Pei.
Come on, Shar.
Coi nào, Shar.
You hear that, Shar?
Nghe thấy chưa, Shar?
I want to start shar….
Mình muốn shar….
Shar was somewhat impressed by them.
Shar phần nào ấn tượng về chúng.
Results: 219, Time: 0.0255

Top dictionary queries

English - Vietnamese