SKATERS in Vietnamese translation

['skeitəz]
['skeitəz]
trượt ván
skateboarding
skate
wakeboarding
snowboarding
board sliding
skis
the skateboard's
trượt
slip
skid
slippage
swipe
slippery
sliding
skating
failed
skiing
missed
vận động viên
athlete
sportsman
runner
athletic
skater
skier
các vận động viên trượt băng
skaters
người trượt băng
ice skater
skater

Examples of using Skaters in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
as well as ice skaters on Lake Bohinj.
leo núi băng, cũng như trượt băng trên Hồ Bohinj.
please help Scoobydoo and Shaggy escape from cemetery by skaters.
Shaggy thoát khỏi nghĩa trang do trượt ván.
Many skaters, both during and after their competitive careers, also skate in ice shows which run during the competitive season
Nhiều người trượt băng, cả trong và sau sự nghiệp thi đấu của minh,
Many top skaters have set their sights on a comeback in Helsinki, hoping to repeat past Olympic successes.
Rất nhiều người trượt băng hàng đầu đã đặt ra mục tiêu trở lại tại Helsinki, hy vọng lặp lại thành công của Olympic.
For the two young skaters here, the journey hopefully includes the 2022 Winter Olympics in Beijing.
Đối với 2 vận động viên trượt băng trẻ ở đây, hy vọng hành trình này sẽ gồm có Thế Vận Hội Mùa Đông năm 2022 ở Bắc Kinh.
Short" depicts the story of two short track speed skaters who face rivalry in both sports and love.
Cốt truyện xoay quanh hai vận động viên trượt băng tốc độ cự ly ngắn, những người phải đối mặt với sự ganh đua trong thể thao và tình yêu.
She set up the“Little Yuna Youth Skaters Support Project”- a campaign dedicated to inspiring a new generation of skaters..
Kim Yuna đã lập dự án“ Little Yuna Youth Skaters Support”- một chiến dịch được ra đời nhằm ủng hộ và truyền cảm hứng cho thế hệ vận động viên trượt băng trẻ tuổi.
ice skaters, and cast members came into the theater to meet and take photos with audience members.
một số động vật, người trượt băng và các thành viên trong đoàn đã đến nhà hát để gặp gỡ và chụp ảnh với các thành viên trong khán giả.
In the latest development, five unnamed female skaters have come forward accusing their coaches of abuse.
Trong vụ việc mới nhất, 5 nữ vận động viên trượt băng giấu tên đã cáo buộc huấn luyện viên của họ lạm dụng tình dục.
When it gets cold, skaters can be found sliding across the ice at the McCormick Tribune Ice Rink.
Khi trời trở lạnh, bạn sẽ thấy những người trượt ván trượt trên băng tại Sân băng McCormick Tribune.
The plot centers around two short track speed skaters who face rivalry in both sports and love.
Cốt truyện xoay quanh hai vận động viên trượt băng tốc độ cự ly ngắn, những người phải đối mặt với sự ganh đua trong thể thao và tình yêu.
The skaters, known as Prism Stars,
Những người trượt băng, được gọi
In October 2004, spectator Mike Secord registered the names of numerous fledgling, unknown ice skaters, including kimmiemeissner. com.
Tháng 10/ 2004, anh chàng Mike Secord mua một loạt domain của những vận động viên trượt băng" non nghề", trong đó có kimmiemeissner. com.
You have probably seen ice skaters do the same thing, spinning faster and faster by drawing in their arms and legs.
Bạn chắc chắn đã thấy người trượt băng làm điều tương tự. xoay càng lúc càng nhanh bằng cách khép tay và chân lại.
Skateway generally opens in January/February when the canal is sufficiently frozen and safe for skaters.
Đường trượt băng thường được mở vào tháng 1 và tháng 2, khi kênh đủ đông lạnh và an toàn cho người trượt ván.
This, however, did not account for skating on ice temperatures lower than- 3.5 °C, whereas skaters often skate on lower-temperature ice.
Tuy nhiên, điều này không giải thích cho việc trượt băng ở nhiệt độ băng thấp hơn- 3,5 ° C, trong khi những người trượt băng thường trượt trên băng ở nhiệt độ thấp hơn.
The huge lighted tree at Rockfeller Center in New York is quite a spectacle and skaters spinning beneath it look like angels.
Cây thông lớn được thắp sáng tại Rockfeller Center ở New York khá là một cảnh tượng rất thu hút và những người trượt ván đang quay quanh nó trông giống như thiên thần.
with your skates close together, so you don't trip skaters near you.
bạn không đi trượt băng gần bạn.
The skateway generally opens in January/Feburary when the canal is sufficiently frozen and safe for skaters.
Đường trượt băng thường được mở vào tháng 1 và tháng 2, khi kênh đủ đông lạnh và an toàn cho người trượt ván.
You have not met any figure skaters since you got here, so… Sure she has.
Cậu ấy gặp rồi ạ. Con chưa từng gặp ai trượt nghệ thuật từ khi tới đây.
Results: 105, Time: 0.0458

Top dictionary queries

English - Vietnamese