Tamara, a mother of four immigrating under the Federal Skilled Worker category, shared her feelings.
Tamara, một bà mẹ bốn tuổi, nhập cư dưới danh mục Nhân viên có tay nghề Liên bang, chia sẻ những cảm xúc của mình.
Be eligible under either the Federal Skilled Worker Class(FSWC) or the Canadian Experience Class(CEC); and.
Được hội đủ điều kiện theo Lớp Công nhân có tay nghề Liên bang( FSWC) hoặc Lớp Kinh nghiệm Canada( CEC); và.
Canadian work visas are mainly based on the skilled worker points based system.
Visa làm việc của Canada chủ yếu dựa vào hệ thống dựa vào điểm dựa vào nhân viên có tay nghề.
In extremely rare cases, a highly skilled worker can earn as much as €8-10 an hour.
Trong trường hợp cực kỳ hiếm, một công nhân tay nghề cao có thể kiếm được từ 8 đến 10 euro.
He's a skilled worker who can no longer find even menial work to do
Là thợ lành nghề nhưng không thể làm lâu, thậm chí phải tìm
Your petition for EB-3‘skilled worker' classification must be accompanied by evidence that you meet the.
Đơn yêu cầu của bạn về loại công việc cho công nhân lành nghề diện EB- 3 phải kèm theo bằng chứng đáp ứng.
Quebec Skilled Worker: Applicants who plan to immigrate to the province of Quebec may be eligible to submit an application through this program.
Công nhân có tay nghề cao của Quebec: Các đương đơn có kế hoạch di cư đến tỉnh Quebec có thể đủ điều kiện nộp đơn qua chương trình này.
For eligibility in the SINP's International Skilled Worker- Saskatchewan Express Entry sub-category candidates are required to.
Để đủ điều kiện cho International Skilled Worker- Saskatchewan Express Entry, ứng cử viên phải.
Candidates in the Express Entry BC Skilled Worker and International Graduate categories are also invited through these bi-weekly draws.
Các ứng viên thuộc dòng nhập cư Express Entry BC diện lao động có tay nghề và diện có bằng cấp Canada cũng được mời tham dự các buổi rút thăm hai tuần một lần này.
to manage the federal Express Entry pool and the candidates bank for the Quebec Skilled Worker Program.
hệ thống thông tin ứng cử viên cho Chương trình Lao động tay nghề cao của Quebec.
All these factors have been to be a portion of a 100-point grid intended for evaluating the federal skilled worker.
(*) Những yếu tố này là một phần của một mạng lưới 100 điểm dùng để đánh giá người lao động chuyên môn của liên bang.
80% of them are skilled worker and have over 10 years for custom pins.
80% trong số họ là những công nhân lành nghề và có hơn 10 năm cho chân tùy chỉnh.
A score of 67 points or higher out of 100 is required for one to qualify to immigrate to Canada under the Federal Skilled Worker Program.
Số điểm từ 67 điểm trở lên trên 100 là bắt buộc để một người đủ điều kiện nhập cư vào Canada theo Chương trình Lao động có tay nghề Liên bang.
Thus, under this analysis, the commodity produced by an unskilled worker would be more valuable than the same commodity produced by the skilled worker.
Như vậy, theo phân tích này, hàng hóa được sản xuất bởi một công nhân không có tay nghề sẽ có giá trị hơn hàng hóa cùng được sản xuất bởi các công nhân lành nghề.
Canada intends to accept up to 1,000 international PhD students per year as permanent residents through the Federal Skilled Worker Program.
Chính phủ Canada dự định mỗi năm cấp tình trạng thường trú cho 1.000 sinh viên quốc tế theo học chương trình tiến sĩ tại nước này thông qua chương trình Lao động kỹ năng liên bang.
This new immigration policy was expected by most of the applicants who constantly monitored the Quebec Skilled Worker Program or the QSWP intake.
Chính sách nhập cư mới này được kỳ vọng bởi hầu hết những người nộp đơn liên tục theo dõi Chương trình Công nhân Kỹ năng Quebec hoặc QSWP.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文