SKYLINES in Vietnamese translation

['skailainz]
['skailainz]
nền trời
skyline
sky background

Examples of using Skylines in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And Cities Skylines brings you closer to the people by providing a social network where everyone in the city will update constantly with many different content.
Và Cities Skylines mang tới bạn tới gần với người dân hơn khi cung cấp một hệ thống mạng xã hội mà tại đây mọi người dân trong thành phố sẽ cập nhật các trạng thái một cách liên tục với nhiều nội dung khác nhau.
The separated skyscrapers of Downtown, Midtown, and Buckhead make Atlanta's three skylines, and the size of any one of these districts could rival the center of any other city in the South.
Các tòa nhà chọc trời tách của Downtown, Midtown, và Buckhead tạo ra ba nền trời Atlanta, và kích thước của bất kỳ một trong những huyện có thể cạnh tranh với các trung tâm của các thành phố khác ở miền Nam.
some say that it has deteriorated the skylines and building lines in Japanese cities;[7] others claim that
nó có làm xấu đi đường chân trời và xây dựng đường trong thành phố của Nhật bản;[ 7]
Mass Transit is the latest expansion for Cities: Skylines, the award-winning city-building game, and it brings several new systems into play to help citizens traverse their towns in speed and style.
Mass Transit là phiên bản mở rộng mới nhất của tựa game nổi tiếng Cities: Skylines, trò chơi thể loại xây dựng thành phố đã giành nhiều giải thưởng, phiên bản này mang nhiều hệ thống mới vào game giúp công dân có thể di chuyển giữa các thành phố nhanh chóng và phong cách hơn.
It's very cool to experience a portable version of Cities: Skylines, so players can now carry their city with them, finding inspiration wherever they go.
Thật tuyệt vời khi được trải nghiệm phiên bản di động của Citites: Skylines, người chơi có thể mang theo thành phố của mình bên người, tìm thấy cảm hứng bất cứ nơi nào mà họ đến.”.
I miss the Milky Way and the stars hiding behind the artificial brightness of the skylines.
các ngôi sao ẩn đằng sau những sáng nhân tạo của nền trời.
Ho Chi Minh City's oldest and most important maritime heritage site is hidden from the street by high blue hoardings peppered with slogans such as“Never still” and“Redefine the skylines”.
Khu di sản hàng hải lâu đời nhất và quan trọng nhất của Thành phố Hồ Chí Minh bị che khuất với những vạt cao màu xanh với những khẩu hiệu như" không bao giờ đứng yên" và" Định lại đường chân trời".
This means that players can easily download these revisions(mod), the new maps or even the city are made by the community“modder” of Cities Skylines.
Điều này đồng nghĩa với việc người chơi có thể dễ dàng tải về những bản chỉnh sửa( mod), những bản đồ mới hay thậm chí cả những thành phố được tạo sẵn bởi cộng đồng“ modder” của Cities Skylines.
that visitors can experience both a beautiful summer evening and the winter charm of its frozen lakes and snow-fringed skylines.
sự quyến rũ mùa đông bên bờ hồ đóng băng và nền trời tuyết rơi.
military actions, while SimCity and Cities Skylines lack these entirely.
trong khi đó SimCity và Cities Skylines thiếu điều đó hoàn toàn.
elaborate mouldings and architectural fixtures and oversized windows with expansive views of majestic mountains, glittery city skylines or the ocean's waves as they crash ashore.
cửa sổ lớn mở rộng tầm nhìn ra những dãy núi hùng vĩ, nền trời thành phố lấp lánh hoặc sóng đại dương xô vào bờ.
elaborate mouldings and architectural fixtures and oversized windows with expansive views of majestic mountains, glittery city skylines or the ocean's waves as they crash ashore.
cửa sổ lớn mở rộng tầm nhìn ra những dãy núi hùng vĩ, nền trời thành phố lấp lánh hoặc sóng đại dương xô vào bờ.
Nicknamed the“Queen of the Curve,” Zaha Hadid transformed skylines around the world with her bold, fluid designs, including London's Olympic aquatics center
Biệt danh là" Nữ hoàng đường cong", Zaha Hadid đã biến đổi các đường chân trời trên khắp thế giới với các thiết kế táo bạo, mượt mà,
The shapes and intricate details seen in city skylines are attractive to humans because our brains recognize and think in terms of patterns.
Các hình dạng và chi tiết phức tạp nhìn thấy trong các đường chân trời thành phố rất hấp dẫn đối với con người vì bộ não của chúng ta nhận biết và suy nghĩ về mặt hoa văn.
Art Deco towers began to sprout up among the New York and Chicago skylines, with the vast majority of the steel coming from two companies:
Các tòa tháp Art Deco bắt đầu mọc lên giữa các đường chân trời ở New York và Chicago, với phần lớn
of wooded terrain and extensive shoreline offering spectacular views of the Detroit and Windsor, Ontario skylines.
bờ biển rộng lớn mang đến tầm nhìn ngoạn mục về các đường chân trời của Detroit và Windsor, Ontario.
The tremendous change that the tall building industry has seen in two decades is clearly shown by a juxtaposition of three skylines: the tallest 20 buildings in the year 2000, 2010, and 2020(see Figure 6).
Sự thay đổi lớn mà ngành công nghiệp xây dựng các tòa nhà chọc trời đã chứng kiến trong hai thập kỷ được thể hiện rõ ràng bằng những gạch nối trên nền trời của 20 tòa nhà cao nhất trong các năm 2000, 2010 và 2020.
bring you to new skylines.
mang lại cho bạn những chân trời mới.
But it was also lighter and more efficient than the steel 2JZ, and still produced a whopping 493hp and over 599Nm of torque- more than enough to match the Skylines and their mighty RB engines.
Nhưng nó cũng nhẹ hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn so với 2JZ, và vẫn có thể sản sinh tới 493 mã lực và 599 Nm mô- men xoắn cực đại- thừa đủ để chiến đấu cùng những chiếc Skyline và động cơ RB mạnh mẽ của chúng.
In fact, for 51 years Arabian Construction Company, have high investments in UAE and shaped the skylines of major cities such as Dubai,
Trên thực tế, trong nhiều năm, Công ty Xây dựng Ả Rập, đã đầu tư cao vào UAE và định hình các đường chân trời của các thành phố lớn như Dubai, Abu Dhabi,
Results: 100, Time: 0.0521

Top dictionary queries

English - Vietnamese