SOMETHING VERY SPECIAL in Vietnamese translation

['sʌmθiŋ 'veri 'speʃl]
['sʌmθiŋ 'veri 'speʃl]
cái gì đó rất đặc biệt
something very special
something so special
điều gì đó rất đặc biệt
something very special
is something special
something really special
thứ rất đặc biệt
something very special
điều vô cùng đặc biệt
something very special
một cái gì đó thật đặc biệt
điều gì đó thật đặc biệt
something really special
something very special

Examples of using Something very special in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If I pretend I am something very special, that is fooling myself.
Giả vờ mình là thứ gì rất đặc biệt sẽ tự đánh lười bản thân.
We are about to bring you something very special!
Chúng tôi đã chuẩn bị cho các bạn một thứ rất đặc biệt!
She brings something very special to the movie.”.
Cô ấy mang đến những điều rất đặc biệt cho bộ phim”.
Love is something very special.
Tình yêu là một điều rất đặc biệt.
Now God did something very special for Adam.
Ngài làm cho Adam một điều thật đặc biệt.
There is something very special about those wonderful people.
Có một điều rất đặc biệt về đôi vợ chồng nổi tiếng này.
And I also love children because they are something very special.
Tôi yêu Brazil bởi họ là điều gì đó vô cùng đặc biệt.
They noticed something very special about Laurent,” said Lydia.
Họ nhận thấy một điều rất đặc biệt về Laurent”, cô Lydia nói.
You will be doing something very special here.
Chúng tôi sẽ làm những điều rất đặc biệt ở đó.
I have something very special in mind for you.
Tôi có một thứ rất đặc biệt dành cho cô.
I have got something very special lined up for you.
Tôi đã có một cái gì đó rất đặc biệt xếp hàng đợi cậu.
Something very special has awakened within you.
Một cái gì đó rất đặc biệt đã thức tỉnh trong cô.
I'm bringing you something very special. And.
Cha có đem cho con một thứ vô cùng đặc biệt.
Arnie, I'm making something very special for you.
Arnie à, chị sẽ làm thứ gì đó thật đặc biệt cho em.
Something very special about that exact spot.
Có gì đó rất đặc biệt ở chính vị trí đó..
You have built something very special here.
Ông đã dựng lên một thứ rất đặc biệt.
You have earned something very special from your wife.
Anh đã giành được một điều gì đó rất đặc biệt từ vợ mình.
And tonight we have something very special for you.
Và tối nay chúng tôi có một thứ rất đặc biệt cho cậu.
Something very special that might just change your life.
Những thứ rất đặc biệt có thể làm thay đổi cuộc đời cô.
Something very special has awakened within you.
Một cái gì đó rất đặc biệt đã thức tỉnh trong cháu.
Results: 143, Time: 0.051

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese