STARR in Vietnamese translation

Examples of using Starr in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
At the end of the month, Starr tried and failed again to force Susan McDougal to testify before the grand jury; questioned Hillary for nearly five hours and for the sixth time;
Vào cuối tháng, Starr thử và lại thất bại khi bắt buộc Susan McDougal ra điều trần trước đại bồi thẩm đoàn;
that saw Fulton and Nick Curry team up to defeat Gary Wolfe and Robby Starr.
Nick Curry hợp sức để đánh bại Gary Wolfe và Robby Starr.
Martin Starr(Silicon Valley),
Martin Starr( Silicon Valley),
Starr Companies(Starr) is the worldwide marketing name for the operating insurance and travel assistance companies and subsidiaries of Starr International Company, Inc. and for the investment business of C. V. Starr& Co.,
Starr Companies( Starr) là tên tiếp thị toàn cầu cho các công ty và công ty con về bảo hiểm và hỗ trợ du lịch của Starr International Company, Inc. và cho hoạt động kinh doanh đầu tư của C. V. Starr& Co.,
What really rocked Starr was all the heat he got from the Republican right and the three or four reporters who were deeply vested in finding something wed done wrong,
Việc thực sự làm cho Starr phải lo lắng là cơn giận dữ của phái hữu đảng Cộng hòa
In April, Jim McDougal, having changed his story to suit Starr and his deputy in Arkansas, Hick Ewing, finally went to jail with a recommendation from Starr that his sentence be shortened.
Tháng 4, Jim McDougal, sau khi thay đổi nội dung lời khai của mình để làm theo ý của Starr và người phó của ông ta tại bang Arkansas là Hick Ewing, cuối cùng cũng đã vào tù với một lời nhắc nhủ từ Starr rằng bản án sẽ được rút ngắn.
According to the Russian general, CNN Pentagon correspondent Barbara Starr said that the US military had told her that the American command made decisions on delivering such air strikes on condition that the number of civilian deaths would not exceed 50 people.
Theo phóng viên CNN Barbara Star tại Lầu Năm Góc, nơi người ta nói với cô ấy rằng, ban chỉ huy Mỹ thực hiện quyết định đánh bom với điều kiện con số thường dân thiệt mạng không quá 50 người.
I have not read the Starr report, but I have been told that the word sex(or some variation of it)
Tôi chưa đọc báo cáo của Starr nhưng nghe đâu, trong bản báo cáo 445 trang này,của nó) được nhắc đi nhắc lại đến 581 lần.(…).">
movie starring Amandla Stenberg, follows a teenager named Starr whose friend is shot by police shortly after he tells her about Tupac Shakur and Thug Life.
sau một thiếu niên tên là Starr, người bạn bị cảnh sát bắn ngay sau khi anh kể cho cô nghe về Tupac Shakur và Thug Life.
Three federal judges secretly granted Kenneth Starr authority to probe whether U.S. President Clinton or Vernon Jordan urged Monica
Ba thẩm phán liên bang bí mật thừa nhận quyền hạn của Kenneth Starr thăm dò Tổng Thống Clinton
The Starr report had already been criticized for omitting one big piece of evidence helpful to me: Monica Lewinskys adamant assertion that I never asked
Bản báo cáo của Starr đã bị chỉ trích vì bỏ qua một phần quan trọng của bằng chứng có lợi cho tôi:
The Starr report had already been criticized for omitting one big piece of evidence helpful to me: Monica Lewinskys adamant assertion that I never asked
Bản báo cáo của Starr đã bị chỉ trích vì bỏ qua một phần quan trọng của bằng chứng có lợi cho tôi:
The Starr report had already been criticized for omitting one big piece of evidence helpful to me: Monica Lewinskys adamant assertion that I never asked
Bản báo cáo của Starr đã bị chỉ trích vì bỏ qua một phần quan trọng của bằng chứng có lợi cho tôi:
a senior U.S. official told CNN's Barbara Starr.
một quan chức cấp cao của Mỹ nói với Barbara Starr của CNN.
groups associated with the Jones case and the Starr investigation.
cuộc điều tra của Starr trong hơn 6 năm ròng.
made a lot of money to boot, just by telling the lies Starr and Hick Ewing wanted her to tell.
chỉ cần chịu nói dối theo ý của Starr và Hick Ewing.
The first was based on the perceived differences between Monica Lewinskys description of the details of our encounters in the Starr report and my grand jury testimony;
Cáo buộc thứ nhất dựa trên những khác biệt giữa bản mô tả của Monica Lewinsky về chi tiết các cuộc gặp gỡ của chúng tôi trong bản báo cáo của Starr và lời chứng của tôi trước đại bồi thẩm đoàn;
In the space of three hours, she claimed, by our count, over a hundred times that she‘did not recall' or‘did not remember,'” Starr wrote, according to an advance copy of the book obtained by Fox News.
Trong khoảng thời gian 3 tiếng đồng hồ, bà ấy tuyên bố, mà theo chúng tôi đếm được, hơn một trăm lần bà ấy nói rằng‘ không có ký ức gì' hoặc‘ không nhớ”, ông Starr viết trong cuốn hồi ký.
In the space of three hours, she claimed, by our count, over a hundred times that she“did not recall” or“did not remember”,' Starr writes.
Trong khoảng thời gian 3 tiếng đồng hồ, bà ấy tuyên bố, mà theo chúng tôi đếm được, hơn một trăm lần bà ấy nói rằng‘ không có ký ức gì' hoặc‘ không nhớ”, ông Starr viết trong cuốn hồi ký.
In the space of three hours, she claimed, by our count, over a hundred times that she‘did not recall' or‘did not remember,'” Starr wrote.
Trong khoảng thời gian 3 tiếng đồng hồ, bà ấy tuyên bố, mà theo chúng tôi đếm được, hơn một trăm lần bà ấy nói rằng‘ không có ký ức gì' hoặc‘ không nhớ”, ông Starr viết trong cuốn hồi ký.
Results: 935, Time: 0.0372

Top dictionary queries

English - Vietnamese