STRAWS in Vietnamese translation

[strɔːz]
[strɔːz]
ống hút
straw
suction hose
suction pipe
suction tube
intake hose
intake pipe
pipe smoking
a siphon
the suction manifold
rơm
straw
stubble
hay
thatched
straws

Examples of using Straws in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Properly-made paper straws don't rip or fall apart easily when placed into a liquid.
Ống hút giấy được làm đúng cách không dễ bị rách hoặc rơi ra khi đặt vào chất lỏng.
The paper straws will be sourced from suppliers in Northern Ireland and Wales.
Các ống hút giấy sẽ được cung cấp từ các nhà ở Bắc Ireland và xứ Wales.
Fat straws are needed to allow the tapioca to be eaten with the drink.
Các ống hút chất béo là cần thiết để cho phép khoai mì được ăn cùng với đồ uống.
By not automatically offering straws with drinks, Starbucks estimates it will save a billion straws a year.
Bằng việc không tự động cung cấp ống hút đi kèm đồ uống, Starbucks ước tính họ có thể tiếp kiệm được 1 tỷ ống hút mỗi năm.
The personal filter straws remove up to 99 percent of bacteria and contaminants in water.
Các ống lọc cá nhân loại bỏ tới 99% vi khuẩn và chất gây ô nhiễm trong nước.
The fresh grass straws can be used after it has been cleaned and cut into approximately 20-centimetre lengths.
Các ống hút cỏ tươi có thể được sử dụng sau khi nó đã được làm sạch, chiều dài khoảng 20cm.
The Amazon-owned company announced Monday that will stop offering plastic straws across all of its 500 stores in the United States, the United Kingdom and Canada.
Công ty làm chủ Amazon tuyên bố hômThứ Hai rằng họ sẽ ngưng cung cấp ống nhựa trên khắp 500 cửa hàng của họ tại Hoa Kỳ, Anh Quôc và Canada.
Filtration straws cannot filter out viruses,
Các ống hút lọc( 0,01 Microns)
All these types of straws cannot completely replace straws made of plastic, because in terms of cost, they are still too high.
Tất cả những dạng ống hút này vẫn không thể thay thế hoàn toàn cho ống hút làm từ nhựa, bởi nếu xét về mặt giá thành thì chúng vẫn còn quá cao.
At present, we may be aware that plastic straws are necessary items but not required for our lives.
Ở thời điểm hiện tại, chúng ta có thể nhận thức rõ ống nhựa là vật dụng cần thiết nhưng không phải là cấp thiết với cuộc sống của chúng ta.
plastic Cutlery and straws were straws, except in the case of Seattle's ban, until now,
đồ dùng bằng nhựa và ống hút đã được miễn trong lệnh cấm của Seattle cho đến bây giờ,
Supermarket chains Carrefour and Leclerc are to stop selling plastic straws in the coming months, well ahead of a law banning them by 2020.
Chuỗi siêu thị Carrefour và Leclerc cho biết, họ sẽ ngừng việc bán các ống hút nhựa trong những tháng tới trước khi pháp luật bắt đầu ra lệnh cấm vào năm 2020.
Maybe you could use extra fat straws for the good things you do for that person,
Con có thể dùng những cọng rơm to nhất cho các việc tốt
Straws that do get recycled often don't make it through the mechanical recycling sorter because they are so small and lightweight.
Những ống hút được tái chế thường không được đưa qua máy phân loại rác tái chế cơ học vì chúng rất nhỏ và nhẹ.
Forces that would whirl us away as straws in the wind become our most effective servants when we work with. them.
Các mãnh lực cuốn xoáy ta như rơm rạ trong cơn gió lốc sẽ trở nên những động lực giúp đỡ chúng ta hữu hiệu nhất khi ta hành động thuận theo chúng.
According to Tiu, she shared photos of her straws on her Facebook page, encouraging other restaurateurs
Sarah Tiu đã chia sẻ những bức ảnh về ống hút của mình trên trang Facebook
The paper straws from ours craft paper are ideal for restaurants, bars and other establishments.
Các ống hút giấy từ giấy thủ công của chúng tôi là lý tưởng cho các nhà hàng, quán bar và các cơ sở khác.
by arranging kintergarten straws I learned to add and subtract.
bằng cách sắp xếp những ống hút[ 28], tôi học cách cọng và trừ.
Therefore, most recyclers do not accept plastic straws, and most straws that do make it to a recycling facility do not become recycled.
Do đó, hầu hết các nhà tái chế không chấp nhận ống hút nhựa và hầu hết các ống hút làm cho cơ sở tái chế không được tái chế.
Brendan Allen, the assistant coroner involved in Struthers-Gardner's case, also warned about the potential dangers of metal straws.
Branden Allen- trợ lý điều tra viên vụ án của Elena Struther- Gadner cũng cảnh báo về những nguy hiểm tiềm tàng trong ống hút kim loại.
Results: 619, Time: 0.065

Top dictionary queries

English - Vietnamese