SUCH MATERIALS in Vietnamese translation

[sʌtʃ mə'tiəriəlz]
[sʌtʃ mə'tiəriəlz]
các vật liệu như vậy
such materials
các tài liệu đó
those documents
such materials
those papers
các nguyên liệu như vậy

Examples of using Such materials in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We offer the perfect bonding solution for such materials, providing a reliable and durable bond for decades.
Chúng tôi cung cấp giải pháp liên kết hoàn hảo cho các vật liệu này, mang lại sự liên kết chắc chắn và tin cậy trong hàng thập kỷ.
In 2018, such materials for tailoring as chiffon,
Năm 2018, những chất liệu như vậy để may
Such materials can be sent to and printed by the parishes for their faithful.
Các tài liệu này có thể được gửi đến và được in ra bởi các giáo xứ cho các tín hữu.
Such materials are the key to create step kind of designs which contain many statues of kings, deities, dancers, and warriors.
Những vật liệu này là chìa khóa để tạo ra kiểu thiết kế có chứa nhiều bức tượng của các vị vua, vị thần, vũ công và chiến binh.
If you do not elect to receive such materials, we will not send to you.
Nếu quý vị không lựa chọn nhận các tài liệu này, chúng tôi sẽ không gửi chúng cho quý vị.
Due to the rarity of such materials only 11 unique copies were created.
Do sự hiếm có của các vật liệu này, chỉ có 11 bản duy nhất được tạo ra.
Such materials are ready for planting,
Những vật liệu như vậy đã sẵn sàng để trồng,
Traditionally, such materials are produced by combining lead salts with a variety of sulfide sources.
Theo truyền thống, các vật liệu như trên được sản xuất bằng cách kết hợp các muối chì với một loạt các nguồn, có chứa gốc sunfua.
An increasing volume of traded pellets are being made from such materials as empty fruit bunch(from oil palm), bagasse, and rice husk.
Một khối lượng ngày càng tăng của các viên được giao dịch đang được sản xuất từ các nguyên liệu như bó trái cây rỗng( từ dầu cọ), bã mía và trấu.
However, such materials are typically only prepared at elevated temperatures, with complex machinery that involve hazardous gases.
Tuy nhiên những vật liệu này thường chỉ được điều chế được ở nhiệt độ cao, bằng những thiết bị máy móc phức tạp, và có chứa các chất khí độc hại.
But such materials are typically only prepared at elevated temperatures, with complex machinery that involve hazardous gases.
Tuy nhiên những vật liệu này thường chỉ được điều chế được ở nhiệt độ cao, bằng những thiết bị máy móc phức tạp, và có chứa các chất khí độc hại.
Such materials are completely ready to work, and for their use need a mounting gun, which does not require any special skills.
Những vật liệu như vậy hoàn toàn sẵn sàng để hoạt động, và để sử dụng chúng cần một khẩu súng lắp, không yêu cầu bất kỳ kỹ năng đặc biệt nào.
Better understanding such materials could open the door to new technologies in computing, communications and more.
Hiểu sâu hơn các vật liệu này có thể mở ra cánh cửa cho các kỹ thuật mới về tính toán lượng tử, truyền thông lượng tử và nhiều thứ khác.
Nanoparticles of such materials seem to be an exciting prospect for creating miniaturized devices.
Hạt nano của các vật liệu này là một triển vọng thú vị cho việc phát triển các thiết bị thu nhỏ.
If successful, it would be the first time a spacecraft took such materials.
Nếu thành công, đây sẽ là lần đầu tiên một tàu vũ trụ thu thập những mẫu vật như vậy.
She must be pretty confident about her knowledge if she could talk about mithril and other such materials.
Cô nàng chắc hẳn rất tự tin về kiến thức của mình khi biết về những nguyên liệu như Mithril.
advertisement or Web site, unless you have noted on such materials that you do.
trừ khi bạn đã ghi chú trên các tài liệu đó rằng bạn.
In the case of partially enclosed or totally enclosed lifeboats, such materials should be placed as follows.
Trong trường hợp các xuồng cứu sinh có mái che toàn phần hoặc một phần, những vật liệu này phải được đặt như sau.
In India, Ministry of Environment and Forest(MOEF) is the authorized government agency to regulate such materials including importation.
Ở Ấn Độ, Bộ Môi trường và Rừng( MOEF) là cơ quan chính phủ có thẩm quyền quy định các nguyên liệu đó bao gồm cả nhập khẩu.
Shall be entitled to use, copy and/or commercially exploit such Materials to the fullest extent
Sẽ được quyền sử dụng, sao chép và/ hoặc khai thác mang tính chất thương mại những Tài liệu này đến mức tối đa
Results: 111, Time: 0.0438

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese