SUNGLASSES in Vietnamese translation

['sʌnglæsiz]
['sʌnglæsiz]
kính râm
sunglasses
sunnies
kính mát
sunglass
cool glass
sunnies
sunglasses
kính mắt
eyewear
eyeglass
eye glasses
sunglasses
spectacles
sight glasses
eye-wear
goggles
the eyewall
cặp kính
goggles
pair of glasses
sunglasses
spectacles
eyeglasses
pairs of lenses
couple of glasses
chiếc kính
glass
telescope
headsets
the sunglasses
goggles
kiếng mát

Examples of using Sunglasses in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Do you know how much NK Malone sunglasses usually cost?
Bạn có biết những cặp kính của NK Malone thường có giá bao nhiêu không?
So I would wear sunglasses here, or a jacket there.".
Nên tôi sẽ đeo cặp kính mát này hay mặc cái áo jacket đằng kia.”.
Sunglasses from Maui Jim.
ĐG kính râm Maui jim.
Wear sunglasses as much as possible.
Cũng hãy mặc seifuku càng nhiều có thể.
If you have sunglasses, please bring them with you.
Nếu bạn có mắt kiếng, xin nhớ đem theo.
Sunglasses from Miss Sixty.
Gọng kính MISS SIXTY.
These sunglasses were discovered in Canada,
Cặp kính râm này được tìm thấy ở Canada,
Sunglasses are Maui Jim.
ĐG kính râm Maui jim.
Guess how much these sunglasses are?
Bao nhiêu là những cặp kính râm này?
Want to own the hottest celebrity sunglasses?
Bạn muốn sở hữu những chiếc kính râm nổi tiếng nhất?
Thankfully my sunglasses hide my face.
May mà cái đã che kín khuôn mặt tôi.
Wearing sunglasses and flashing a peace sign, he says;
Mang cặp kính râm và phác nhanh dấu hiệu hoà bình, anh nói;
And no doubt, behind those sunglasses, his eyes twinkle with pleasure.
Và chắc chắn, sau cặp kính râm, mắt gã lấp lánh hoan hỉ.
The best lenses for children's sunglasses are made of polycarbonate.
Các ống kính tốt nhất cho kính mát dành cho trẻ em được làm từ polycarbonate.
These sunglasses are designed to suit both men and women.
Những chiếc kính mát được thiết kế để phù hợp với cả nam và nữ.
And then you just took off your sunglasses? You say it was too dark.
Và sau đó gỡ kính ra? Cậu vừa bảo trời tối quá.
Sunglasses at night?
Kính râm đi đêm?
So, people with sunglasses don't talk to people like us.
Thì… những kẻ đeo kính râm không nói chuyện với những người như chúng ta.
Very cool, these sunglasses.
Cặp kính râm này ngầu đấy.
Can you bring me my sunglasses? You're not ready to walk around yet?
Đưa cho tôi cặp kính râm được không?
Results: 1349, Time: 0.048

Top dictionary queries

English - Vietnamese