SURGEONS in Vietnamese translation

['s3ːdʒənz]
['s3ːdʒənz]
phẫu thuật
surgery
surgical
operation
surgeon
procedure
các bác sĩ
doctor
physician
clinician
surgeon
medics
practitioners
surgeons
các bác sỹ phẫu thuật
các bác sỹ
doctor
physicians
surgeons
medics
prescribers
clinicians

Examples of using Surgeons in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This means that if surgeons were more careful, there would be fewer errors.
Có nghĩa là, nếu các bác sỹ phẫu thuật cẩn thận hơn, thì sẽ ít sai sót hơn.
Surgeons believe Abul could be the first person to be cured of the disease, provided the warts do not grow back.
Các bác sĩ tin rằng Bajandar sẽ là người đầu tiên được chữa khỏi căn bệnh này, nếu những khối u không mọc trở lại.
He urged me to hurry up… Then our chief surgeons put those organs in a box and got into the car.
Ông giục tôi nhanh lên… Sau đó, các bác sỹ phẫu thuật trưởng của chúng tôi đặt những nội tạng đó vào một cái hộp rồi lên xe.
Now after nine-month growth, the surgeons said, the nose is in good shape
Sau chín tháng, các bác sỹ nói chiếc mũi đã có hình dạng đẹp
Chinese surgeons saved a man's life after he accidentally swallowed a pair of nail scissors he was using to clean his teeth.
Các bác sĩ Trung Quốc vừa cứu mạng một người đàn ông sau khi anh ta vô tình nuốt phải chiếc kéo cắt móng tay đang dùng để xỉa răng.
My life was saved by the dedication and skill of the surgeons.
Con trai tôi được cứu sống nhờ tài năng và sự quyết đoán của các bác sỹ.
they will be working as surgeons.
chúng sẽ làm việc như các bác sỹ phẫu thuật.
Highly specialized surgeons will trim the old crown into small pieces and remove it slowly to avoid damaging the real teeth.
Các bác sĩ chuyên môn cao sẽ tiến hành cắt mão răng cũ này thành nhiều mảnh nhỏ và tháo ra từ từ để tránh gây tổn thương cho cùi răng thật.
acting in cahoots with surgeons, prison authorities, and military officials.
họ hợp tác với các bác sỹ phẫu thuật, giới chức trách của trại giam, và cả giới viên chức quân đội.
The program Veterinary Medicine aims at educating highly skilled veterinary surgeons capable of working in the private and state network of veterinary services.
Chương trình Thú y nhằm mục đích đào tạo các bác sĩ thú y có tay nghề cao, có khả năng làm việc trong mạng lưới dịch vụ thú y tư nhân và nhà nước.
by 2053 they will be working as surgeons.
chúng sẽ làm việc như các bác sỹ phẫu thuật.
We are manufacturing reproductions of children in order for surgeons and surgical teams to rehearse in the most relevant possible ways.
Chúng tôi đang tạo ra những bản sao của trẻ em để các bác sĩ và đội ngũ phẫu thuật được luyện tập trong những trường hợp liên quan nhất có thể.
Ever since then, the Congress has stopped inviting Chinese surgeons.
Kể từ đó, hội nghị này không còn mời các bác sỹ phẫu thuật Trung Quốc tham dự nữa.
Surgeons at Sanjay Gandhi Hospital in Madhya Pradesh's Satna district immediately operated
Các bác sĩ tại Bệnh viện Sanjay Gandhi ở Satna, Madhya Pradesh, Ấn Độ,
Mark was later transferred to the Western Visayas Medical Center in Iloilo City where surgeons attempted unsuccessfully to reattach his peen.
Mark sau đó được chuyển đến trung tâm y tế Western Visayas ở thành phố Iloilo, nơi các bác sĩ cố gắng gắn lại dương vật cho anh ta, nhưng không thành công.
When it is done then dermatologist surgeons will have to take away deep layers of skin during removal surgery.
Khi nó được thực hiện sau đó bác sĩ phẫu thuật bác sĩ da liễu sẽ phải lấy đi lớp sâu của da trong khi phẫu thuật loại bỏ.
Question 44: Surgeons in the early 20th century compared with modern ones_____.
Những bác sĩ phẫu thuật ở đầu thế kỉ 20, so sánh với các bác sĩ thời nay thì.
Oh, many surgeons, as you know, use a beeswax cream to protect their hands from the dehydrating effects of repeated washings.
Oh, Nhiều bác sỹ phẫu thuật, cô biết đấy, sử dụng kem sáp ong để bảo vệ đôi bàn tay tránh hiện tượng hút nước khi rửa tay nhiều lần.
It was then that he realized these surgeons could not heal,
Khi đó, cậu nhận ra rằng những bác sĩ này không thể chữa lành,
Thomas Manning, 64, is recovering well after the 15-hour procedure performed by a team of more than 50 surgeons, doctors and nurses, this month.
Ông Thomas Manning( 64 tuổi) đã hồi phục tốt sau ca phẫu thuật bởi đội ngũ hơn 50 bác sĩ và y tá kéo dài suốt 15h.
Results: 1249, Time: 0.0415

Top dictionary queries

English - Vietnamese