SYNCHRO in Vietnamese translation

synchro
đồng bộ
sync
synchronous
synchronized
synchronization
synchronised
uniform
synch
synchronicity
synchronic
in synchrony

Examples of using Synchro in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Boasting some of the highest ATK values among all Synchro Monsters, Team Ragnarok's ace monsters from Yu-Gi-Oh! 5D's hold a special place
Sở hữu một số monster có ATK cao nhất trong tất cả Synchro Monster, các monster chính của Team Ragnarok trong Yu- Gi- Oh!
Tuner+ 2 or more non-Tuner monsters When this card is Synchro Summoned, you can activate this effect to remove from play up to one card each from your opponent's hand, field and Graveyard.
Tuner+ 2 hoặc nhiều quái thú khác- TunerKhi lá này được Triệu hồi Đồng bộ, bạn có thể kích hoạt hiệu ứng này để loại ra ngoài từ tay, sân và trong Mộ bài của đối phương mỗi nơi lên đến một lá bài.
According to a recent online survey conducted by Synchro Food Co., a research company for the food and beverage industry, 63.6 percent of restaurants and other eateries plan
Theo một khảo sát trực tuyến gần đây được thực hiện bởi Synchro Food Co.- một công ty nghiên cứu về ngành thực phẩm
When this card is Synchro Summoned, you can activate this effect to remove from play up to one card each from your opponent's hand, field and Graveyard.
Khi lá này được Triệu hồi Đồng bộ, bạn có thể kích hoạt hiệu ứng này để loại ra ngoài từ tay, sân và trong Mộ bài của đối phương mỗi nơi lên đến một lá bài.
Alternatively, give your skin a dewy finish by mixing SHISEIDO Synchro Skin Illuminator with a tinted moisturizer, then adding a light sweep of powder bronze.
Ngoài ra, bạn có thể tạo hiệu ứng căng bóng cho làn da bằng cách trộn lẫn SHISEIDO Synchro Skin Illuminator với kem dưỡng có màu, sau đó thêm một chút màu bronzer dạng bột phấn.
and pneumatics, and synchro controlled by servo system, Combi is applicable
khí nén và đồng bộ được điều khiển bởi hệ thống servo,
Fusion, Synchro, and Xyz Monster from anywhere on the field,
Dung hợp, Đồng bộ, và Xyz từ bất kỳ đâu trên sân,
Tuner Synchro Monster+ 1 or more non-Tuner Synchro Monsters If this card is Synchro Summoned:
Tuner Quái thú Đồng bộ+ 1 hoặc nhiều khác- Tuner Quái thú Đồng bộNếu lá này được Triệu hồi Đồng bộ:
Previously, by launching new forms of cards such as Synchro and Xyz, KONAMI made the arena of“players” from amateur to professional, when they had to adapt to the new rules too complicated and evolving too fast.
Trước đây, bằng việc tung ra các dạng bài mới như Synchro và Xyz, KONAMI đã khiến đấu trường của các“ bài thủ” từ nghiệp dư đến chuyên nghiệp phải chao đảo, khi họ phải thích nghi với các luật chơi mới dần trở nên quá phức tạp và tiến hóa quá nhanh.
Indeed, over the course of several years, the casual appearance of Synchro, Xyz, and Pendulum has made traditional tactics a complete loser, and the inevitable rule is that the old card
Quả thật, trong thời gian mấy năm liền, sự xuất hiện nhan nhản của bài Synchro, Xyz và Pendulum đã khiến các chiến thuật truyền thống trở nên thua sút hẳn,
Special Summon other Synchro Monsters.
bạn được Special Summon một Synchro Monsters khác.
Fusion, Ritual, Synchro, Xyz, Pendulum….
Ritual( hiến tế), Synchro, Xyz, Pendulum….
immediately after this effect resolves, Synchro Summon 1 Machine-Type Synchro Monster using only that monster
Triệu hồi Đồng bộ 1 Loại- Machine Quái thú Đồng bộ chỉ dùng quái thú đó
Transcript: evarin- Synchro.
Bảng điểm: evarin- Synchro.
High and Low Synchro.
Synchro cao và thấp.
(woodward/ synchro start no.).
( Woodward/ synchro bắt đầu không có).
Synchro Summoning crashes into the VRAINS!
Synchro Summon lao thẳng vào VRAINS!
Name: CNC synchro press brake.
Tên: Phanh đồng bộ CNC.
See also: Synchro Cat and Dino Rabbit.
Xem thêm về: Synchro Cat và Dino Rabbit.
WE67K series CNC electro-hydraulic synchro pres….
WE67K loạt CNC electro- thủy lực pres đồng bộ….
Results: 88, Time: 0.0459

Top dictionary queries

English - Vietnamese