TEACHABLE in Vietnamese translation

['tiːtʃəbl]
['tiːtʃəbl]
teachable
giáo viên
teacher
instructor
schoolteacher
faculty
educator
thể dạy
can teach
teaches
teachable
dễ dạy
easy to teach
teachable
có thể học hỏi
can learn
may learn
be able to learn

Examples of using Teachable in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
upload them to Udemy or Teachable.
tải chúng lên Udemy hoặc Teachable.
Most people have set up their online courses through platform like Teachable. com.
Hầu hết mọi người đều thiết lập khóa học online của họ qua một nền tảng như Teachable. com.
Use it as a teachable moment to help your child learn about moderation and dental care.
Hãy sử dụng nó như là một khoảnh khắc có thể dạy dỗ để giúp con của bạn học cách kiểm soát và chăm sóc nha khoa.
Use these‘teachable moments' to talk to them about cheating and why it's not OK.
Sử dụng những‘ khoảnh khắc có thể dạy được' này để trao đổi với họ về sự gian lận và tại sao gian lận là không tốt.
He knew that a humble person is a teachable person because he's not so puffed up that his mind is closed.
Ông biết rằng một người khiêm nhượng là một người có thể dạy được vì người đó không quá tự đắc để đóng kín tâm trí.
Teachable as over three million students
Có thể giảng dạy như trên ba triệu sinh viên
Teachable is one of the recommended sites to look at if this is your thing.
Có thể dạy là một trong những trang web được đề xuất để xem liệu đây phải là điều của bạn hay không.
Teachable makes it easy to publish your course, sell to new students,
Giáo viên có thể dễ dàng xuất bản khóa học của bạn,
CIOs and CTOs are increasingly seeing curiosity and collaboration as teachable skills, says Zulily's Friang.
CIO và CTO đang ngày càng thấy sự tò mò và hợp tác là những kỹ năng có thể dạy được, Zulily Muff Friang nói.
If you're single, you could take unwanted questioning as a teachable moment.
Nếu bạn độc thân, bạn có thể lấy câu hỏi không mong muốn làm khoảnh khắc có thể dạy được.
One of the best things parents can do is to use Halloween as a teachable moment, Father Lampert said.
Một trong những điều tốt nhất mà các bậc cha mẹ có thể làm là dùng Lễ Hội Halloween như là một thời điểm giáo dục”, Cha Lampert nói.
Trading legend James Harris Simons famously said that"successful trading is a teachable science, not an innate talent".
Huyền thoại James Harris Simons nổi tiếng nói rằng“ giao dịch thành công là một khoa học có thể dạy được, không phải là một tài năng bẩm sinh”.
Law students are gonna review the"Goodman Debacle as a teachable moment, so at least there's that.
Nên ít nhất có vụ đó. Sinh viên luật sẽ xem Thất bại của Goodman là khoảnh khắc để học.
You can use something like Teachable, or check out these learning management themes that work with WordPress or get started with the popular Moodle learning management system.
Bạn có thể dùng những thứ như Teachable, hoặc xem qua những giao diện quản lý việc học tập qua WordPress hoặc bắt đầu với hệ thống quản lý việc học rất phổ biến Moodle.
It had better be teachable, said Peter Tufano,
Và tốt hơn là nó có thể dạy được cho người khác,
they will notice how well you can take constructive criticism and if you are teachable.
có những lời chỉ trích xây dựng và nếu bạn đang teachable.
person who created Hamilton, Lin-Manuel Miranda), brave and inspiring characters, and plenty of teachable moments, Moana is one of the best animated movies from recent years.
rất nhiều khoảnh khắc có thể học hỏi được, Moana là một trong những bộ phim hoạt hình hay nhất từ những năm gần đây.
The sooner parents start taking advantage of everyday teachable money moments(for example, give a six-year-old $2 and let her choose which fruit to buy),
Các bậc cha mẹ càng sớm bắt đầu tận dụng những thời điểm có thể dạy về tiền hàng ngày( ví dụ,
The completely new multimedia system is teachable thanks to artificial intelligence and creates an emotional connection between the vehicle, driver and passengers.
Hệ thống đa phương tiện hoàn toàn mới có thể dạy được và tương tác với người lái nhờ trí thông minh nhân tạo và tạo ra một kết nối giàu cảm xúc giữa chiếc xe, người lái và hành khách.
And when there is no learning from failures, that's quite in contrast with the general impression that failures were teachable moments in our life.
Và khi không học hỏi từ những thất bại, điều đó hoàn toàn trái ngược với ấn tượng chung rằng những thất bại là những khoảnh khắc có thể dạy được trong cuộc sống của chúng ta.
Results: 55, Time: 0.0492

Top dictionary queries

English - Vietnamese