THAT EVEN in Vietnamese translation

[ðæt 'iːvn]
[ðæt 'iːvn]
rằng dù
that while
that no matter
that although
that despite
that though
that even if
that whether
that whatever
that in spite
that regardless
mà cả
but also
that both
which both
where both
but all
but even
that neither
that all
which neither
which all
rằng thậm chí ngay cả
that even
để mà ngay cả
that even
rằng kể cả khi
that even if
that even when
rằng dẫu
that even

Examples of using That even in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Laima: You can do that even after A1.
Laima: Bạn có thể làm điều đó ngay cả sau A1.
That even poison governments.
Một chính phủ thậm chí độc.
I don't think it was right to say that even at Leicester.
Tôi không nghĩ rằng đó là đúng khi nói điều đó ngay cả ở Leicester.
He continued to do that even now.
Hắn tiếp tục làm điều đó ngay cả bây giờ.
That even the most normal person can be a superhero.
Trong cơn nguy hiểm, người bình thường nhất cũng có thể trở thành một anh hùng.
Legend has it that even in death.
Huyền thoại kể rằng thậm chí khi đã chết.
I am thinking that even online, there may be some communication different from new,
Tôi nghĩ rằng dù là trên mạng, nhưng vẫn có một số giao tiếp khác biệt ở đây,
Who then is this, that even the wind and the sea obey him?” they ask in Mark 4:41.
Vậy người này là ai, mà cả đến gió và biển cũng tuân lệnh?"( 4,41).
Now and again, but he believes that even the worst of men is entitled to a fair shake. Now he may let one slip by.
Nhưng bây giờ và sau này, anh ta luôn tin rằng dù là kẻ tồi tệ nhất cũng đáng được phán xét công bằng.
The greatest lesson in life is to know that even fools are right sometimes.”.
Bài học lớn nhất trong đời là biết rằng thậm chí ngay cả kẻ ngu xuẩn đôi khi cũng đúng.
Who then is this that even the wind and the sea obey him”(4:41)?
Vậy người này là ai, mà cả đến gió và biển cũng tuân lệnh?"( 4,41)?
That even if you don't choose Hell, all I have do is wait for some pitiful thug to end you and right back to
Thì chỉ cần đợi đứa nào bắn anh chết Rằng dù anh không chịu về địa ngục
Create a custom 404 page so that even if someone encounters an error on your site, they are re-directed somewhere nice.
Tạo một trang 404 tuỳ chỉnh để mà ngay cả nếu có ai đó bắt gặp một lỗi trên trang web của bạn, họ sẽ được chuyển đến xem trang khác tốt hơn.
There's a saying among medical(especially orthopedic) professionals that even when you can't walk or hobble, you can still ride a bike.
Có một câu nói mà được rất nhiều chuyên gia y tế đồng ý rằng thậm chí ngay cả khi bạn không thể đi bộ hoặc đi dạo, bạn vẫn có thể đạp xe.
This was most likely information that even the experts on this topic at the Anglican Church did not know.
Đây có vẻ là thông tin mà cả những chuyên gia trong vấn đề này ở Thuần Anh Giáo hội cũng không biết.
But he believes that even the worst He may let one slip by now and again of men is entitled to a fair shake.
Nhưng bây giờ và sau này, anh ta luôn tin rằng dù là kẻ tồi tệ nhất cũng đáng được phán xét công bằng.
That even though Jack's family was in danger,
Rằng kể cả khi gia đình Jack gặp nạn
Always watermark all your blog images which you own so that even if someone uses your image, you will automatically get the credit.
Luôn watermark tất cả hình ảnh blog của bạn bạn sở hữu để mà ngay cả nếu ai đó sử dụng hình ảnh của bạn, bạn sẽ tự động nhận được tín dụng.
Trump demonstrates that even within the relatively open society of America, there is this impulse to build walls
Trump cho thấy rằng thậm chí ngay cả trong xã hội Mỹ vốn tương đối cởi mở,
And the passage is summed up with the words“What sort of man is this, that even the winds and sea obey him.”.
Lời câu đầu: Người này là ai mà cả đến gió và biển khơi cũng phải tuân lệnh.
Results: 3235, Time: 0.0568

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese