THE ROBBERY in Vietnamese translation

[ðə 'rɒbəri]
[ðə 'rɒbəri]
vụ cướp
robbery
heist
theft
hijackings
the hijacking
a stickup
the hold-up
a holdup
vụ trộm
the theft
burglary
robbery
heist
tội cướp
robbery

Examples of using The robbery in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The robbery took place when the plane stopped at a freight airport outside Sao Paulo, Brazil.
Vụ trộm diễn ra khi máy bay dừng tại sân bay chuyên cho hàng hóa ở ngoại ô Sao Paulo, Brazil.
when the devil arrives: Mehdi, sentenced to 15 years in prison during the robbery, comes to recover his share of the cake.
bị kết án 15 năm tù trong vụ cướp, đến để lấy lại phần bánh của mình.
The robbery was not discovered until Monday morning when the bank opened.
Vụ trộm đã không bị phát hiện cho tới tận sáng thứ Hai bởi vì nhà băng đã đóng cửa.
There still remain unsolved mysteries surrounding the robbery, including the identities of some of the gang members, and what happened to the gold.[1].
Vẫn còn những bí ẩn chưa được giải quyết xung quanh vụ trộm, bao gồm danh tính của một số thành viên băng đảng và những gì đã xảy ra với số vàng.[ 1].
A week after the robbery, there was a burial at St Andrews' churchyard.
Một tuần sau vụ trộm, ở nghĩa trang nhà thờ Thánh Andrew có một nấm mồ mới.
Mr. Tomic was questioned about a year later, a few months after the police received an anonymous tip that he had bragged about the robbery at a party.
Tomic bị thẩm vấn khoảng một năm sau đó, khi cảnh sát nhận được tin báo y từng khoác lác về vụ trộm tại một bữa tiệc vài tháng trước.
And is now the focus of a massive manhunt. He was spotted leaving the scene moments after the robbery.
Và hiện đang là đối tượng số 1 của sự truy nã ồ ạt. Anh ta bị trông thấy rời khỏi hiện trường một lúc sau vụ trộm.
Sir, don't you wonder how he could commit… the robbery inspite of such tight security?
Thưa ngài, ngài không thắc mắc làm sao anh ta có thể thực hiện… vụ trộm bất chấp an ninh chặt chẽ như vậy?
Restaurateur Art Bouvier announced the discount Saturday night on Facebook shortly after the robbery at his Cajun restaurant Papa Roux.
Ông Art Bouvier loan báo việc giảm giá này tối ngày Thứ Bảy trên Facebook sau khi xảy ra vụ cướp tại tiệm ăn tên Papa Roux, chuyên nấu các món khẩu vị Cajun của ông.
The robbery was just before noon on the day the Cathedral opened for visitors.
Trước đó, vụ trộm xảy ra trước buổi trưa, thời điểm nhà thờ đang mở cửa cho khách tham quan.
The robbery that ended their crime spree took place in late 1771 when the band targeted the farm of a widow named Mrs. Hutchings in King's Road, Chelsea.
Đó là một ngày cuối năm 1771, khi nhóm cướp nhắm vào trang trại của một góa phụ tên là Hutchings ở đường Kings, Chelsea.
Art Bouvier announced the discount on Facebook Saturday night, shortly after the robbery at his popular Cajun restaurant Papa Roux.
Ông Art Bouvier loan báo việc giảm giá này tối ngày Thứ Bảy trên Facebook sau khi xảy ra vụ cướp tại tiệm ăn tên Papa Roux, chuyên nấu các món khẩu vị Cajun của ông.
The robbery has happened in Jenifer's apartment and now the police
Các vụ cướp đã xảy ra trong căn hộ của Jenifer
During the robbery, one of the men told her they would been hired to do the job,
Trong khi cướp của, một trong 4 nghi phạm nói chúng được thuê để làm việc này,
When a victim resists with a gun, the robbery success rate falls to 30%, and the victim injury rate falls to 17%.
Nếu nạn nhân chống cự lại với súng, tỷ lệ“ thành công” của vụ cướp rơi xuống chỉ còn rơi xuống chỉ còn 30% và tỷ lệ nạn nhân bị thương giảm xuống còn 17%.”.
He likes to find out when the robbery is planned, so he could inform
Ông thích tìm hiểu khi cướp được lên kế hoạch,
And with the robbery rates rising, it would profit
Và với tỉ lệ cướp giật gia tăng,
My time'til the robbery will cost you $100 a day.
Thời gian của tôi, từ bây giờ cho tới vụ cướp, anh phải trả mỗi ngày 100 đô.
You're under arrest for the robbery of a drugstore and assault on a police officer.
Bạn đang bị bắt vì tội cướp của một hiệu thuốc\ N và cuộc tấn công vào một cảnh sát.
But the robbery becomes extremely dangerous because of one member's fault.
Nhưng vụ trộm lại trở nên vô cùng nguy hiểm cho tất cả bởi sự cẩu thả của một thành viên.
Results: 327, Time: 0.058

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese