THIS CERTAINTY in Vietnamese translation

[ðis 's3ːtnti]
[ðis 's3ːtnti]
sự chắc chắn này
this certainty
điều chắc chắn này
sự xác tín này
this certainty
niềm xác tín này
this conviction
chắc này
điều xác tín này

Examples of using This certainty in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The meaning and basis of the Christian commitment in the world are founded on this certainty, which gives rise to hope despite the sin that deeply marks human history.
Ý nghĩa và nền tảng cơ bản của sự dấn thân Kitô hữu trong thế giới được thiết lập trên sự xác tín này, một sự xác tín mở đường cho niềm hy vọng mặc dù tội lỗi in dấu sâu đậm trong lịch sử nhân loại.
But this awareness and this certainty occur at a deeper level in your mind, beneath the surface of your mind where you live and think
Nhưng nhận thức nàysự chắc chắn này xảy ra ở một mức độ sâu thẳm hơn trong tâm trí của bạn,
he communicates and increases this certainty of faith, because he proclaims that Jesus is risen(Mt 28:6)
làm gia tăng điều chắc chắn này về đức tin, vì ông tuyên xưng
It is painful to think that some want to reject this certainty and make Madre de Dios a nameless land, without children, a barren land.
Thật đớn đau khi nghĩ rằng một số người muốn loại bỏ sự chắc chắn này và muốn làm cho Madre de Dios thành một vùng đất vô danh, không có con cái, một vùng đất vô sinh.
Helped by her, we can understand the true sense of the joy of Easter which is based on this certainty; He whom the Virgin carried in her womb, who suffered
Nhờ sự trợ giúp của Mẹ, chúng ta có thể hiểu được ý nghĩa thật sự của niềm vui phục sinh dựa trên điều xác tín này: Đấng
and on the basis of this certainty he set to work to build up again the world of knowledge which his doubt had laid in ruins.
trên cơ sở của sự chắc chắn này, ông bắt đầu hăng hái làm việc, xây dựng lại thế giới kiến thức vốn sự ngờ vực của ông đã xô ngã.
With her help, we will be able to understand the true meaning of Easter joy that is based on this certainty: the One whom the Virgin bore in her womb,
Nhờ sự trợ giúp của Mẹ, chúng ta có thể hiểu được ý nghĩa thật sự của niềm vui phục sinh dựa trên điều xác tín này: Đấng
that wants to find in itself the security of its knowledge, this certainty would be impossible.
tri thức mang lại, thì không thể có được sự chắc chắn này.
they may be of little value, this certainty is rocked and so too the
chúng có thể ít giá trị, sự chắc chắn này đã bị rung chuyển
Whenever this certainty weakens, we end up being caretakers of ash,
Bất cứ khi nào sự tin chắc này yếu đi,
May the Spirit always be able to infuse this certainty in our heart and thus fill us with his consolation and his peace!
Ước chi Thần Khí luôn có thể đổ tràn đầy con tim chúng ta xác tín này và làm cho chúng ta được tràn đầy sự ủi an và niềm bình an của Người như thế!
the certainty that God loves us, who is Father, and with this certainty, we will overcome every temptation.
với sự vững chắc này, chúng ta sẽ vượt qua được mọi cám dỗ.
It is hardly an apologetical argument to say that someone else must believe because I am certain(though another may well see in my life that this certainty bears a wonderful fruit which he too wishes to share).
Dù sao thì khó nói đây là một lập luận biện giáo để bắt một ai khác phải tin vì tôi chắc chắn( dù một người nào khác có thể thấy rõ trong cuộc sống của tọi rằng sự chắc chắn nầy mang một hoa trái tuyệt vời, mà người đó cũng ước ao chia sẻ).
The foundation of this certainty of our faith is twofold:
Nền tảng của điều chắc chắn này của đức tin chúng ta có hai mặt:
This certainty is based.
Sự đảm bảo này dựa.
No one can take this certainty away.
Không ai có thể lấy mất sự chắc chắn này.
And we should have this certainty in our hearts.
Và chúng ta phải giữ lòng tin chắc chắn này trong con tim chúng ta.
This certainty is often called“a sense of mystery”.
Sự chắc chắn này thường được gọi là“ một cảm thức về mầu nhiệm”.
However, one needs faith to always have this certainty.
Tuy nhiên, người ta cần có đức tin để luôn có được niềm xác tín này.
This certainty makes us work hard to preserve our dignity.
Niềm tin tưởng này làm cho chúng ta chịu khó để bảo trì phẩm vị của chúng ta.
Results: 1088, Time: 0.038

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese