THIS GRASS in Vietnamese translation

[ðis grɑːs]
[ðis grɑːs]
cỏ này
this grass
this weed
of this herb
this grassy
cây này
this tree
this plant
this wood

Examples of using This grass in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Perhaps it is because of the wonderful characteristics of this grass that in feng shui, revered worship is a
Có lẽ chính vì những đặc điểm kỳ diệu đó của loài cỏ này mà trong phong thủy,
This grass, however, is what makes Mount Miune a spectacular sight when you finally reach the top, as it makes the entire mountain look like a wavy field.
Tuy nhiên, loại cỏ này sẽ là điều khiến khung cảnh núi Miune trở thành một cảnh tượng ngoạn mục khi bạn lên đến đỉnh, vì cánh đồng cỏ khiến toàn bộ ngọn núi trông giống như cánh đồng lượn sóng.
According to our understanding, this grass ensures technical standards and beauty, as well as has biological
Theo hiểu biết của chúng tôi, loại cỏ này đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật
mid 70s of the 20th century, although the very appearance of this grass was bred in the late 19th century.
sự xuất hiện của loại cỏ này đã được nhân giống vào cuối thế kỷ 19.
This grass is more beautiful to me now that I know why it is grass,
Giờ đây, ngọn cỏ này đối với tôi đẹp hơn vì tôi biết được tại sao nó là cỏ,
This grass?
Cỏ này?
Eat this grass.
Ăn loại cỏ này.
Not with this Grass.
Không bằng cỏ này.
What is this grass for?
Cỏ này để làm gì?
This grass is making me dizzy.
Thứ cỏ này khiến tôi chóng mặt.
How is this grass used?」.
Cỏ này dùng làm sao?”.
We should eat this grass.”.
Chúng ta nên ăn chỗ cỏ này thôi.”.
This grass, shrubs or small trees.
Cỏ này, cây bụi hay cây gỗ nhỏ.
But this grass is really thick.
Thứ này không giống như cỏ.
Other animals enjoy eating this grass too.
Gia súc cũng thích ăn cỏ này.
This grass ain't made for smoking.
Cỏ này đâu phải để hút.
This grass is really very hard to eradicate.
Cỏ này thực sự rất khó diệt trừ.
In the people this grass is called the motherboard.
Trong dân chúng cỏ này được gọi là bo mạch chủ.
How did this grass turn from insignificant to ubiquitous?
Làm thế nào giống cỏ này đã chuyển từ không đáng kể?
We have this grass we want to get rid of.
Chúng tôi muốn loại bỏ cỏ ở khu vực này.
Results: 847, Time: 0.0405

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese