THIS MAKE in Vietnamese translation

[ðis meik]
[ðis meik]
điều này làm
this make
this as
this causes
does this
this got
này làm
this makes
does this
this as
this work
how this
này khiến
this makes
this causes
this led
this left
this prompted
this put
this got
this catches
this drives
này tạo ra
this creates
this produces
this generates
this makes

Examples of using This make in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I can't believe I'm having this make this video.".
Tôi không thể tin được điều này nên đã quay video”.
This make the whole system more secure.
Điều đó sẽ làm cho toàn bộ thiết lập chắc chắn hơn.
Will this make the rest of the mobile industry nervous?
Liệu điều này có khiến cho cổ đông của công ty lo lắng?
And this make Malaysians poorer by the amount.
điều đó làm cho Tết vì người nghèo thêm ý nghĩa.
This make them behave in unusual ways.
Nó khiến cho họ cư xử một cách lạ thường.
Don't let this make you feel guilty.
Đừng để điều này khiến bạn cảm thấy tội lỗi.
Will this make you go away?
Liệu điều này có khiến chị ra về?
Does this make them spoiled?
Việc làm đó có khiến chúng kém bền?
Doesnt this make you pause and think?
Điều đó khiến các bạn phải phân vân và suy nghĩ?
Don't let this make you think you lost your chance.
Đừng để các điều này khiến cho bạn đánh mất đi cơ hội việc khiến..
Please don't let this make you afraid of visiting Stockholm.
Đừng để những điều này làm bạn phải quan ngại khi ghé thăm Singapore.
This make you lost consciousness for a long time.
Điều này khiến cô mất tự tin trong khoảng thời gian dài.
Does this make us angry?
Có phải điều đó làm chúng ta nóng giận?
I didn't write this make my foot famous.
Tôi đã viết điều này để làm cho chân tôi nổi tiếng.
Don't let this make you cry.
Đừng để điều đó làm cho bạn khóc.
This make your partner happy.
Điều đó làm cho chồng bạn hạnh phúc.
This make me kind of happy in pants.
Cái này làm tao hạnh phúc đây.
Does this make such a difference?
Điều này mà gây khác biệt lớn thế sao?
Does this make you angry?
Điều này có khiến anh giận dữ?
Does This Make Me A Jerk?
Điều đó làm cho tôi một jerk?
Results: 97, Time: 0.0562

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese