THIS MAKES IT EASY in Vietnamese translation

[ðis meiks it 'iːzi]
[ðis meiks it 'iːzi]
điều này làm cho nó dễ dàng
this makes it easy
điều này giúp bạn dễ dàng
this makes it easy
this helps you easily
đó dễ dàng
it's easy
that easily

Examples of using This makes it easy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This makes it easy to start playing on new devices without a lengthy setup.
Điều này giúp bạn dễ dàng bắt đầu chơi trên các thiết bị mới mà không cần thiết lập lâu.
This makes it easy to hop into the game
Điều này giúp bạn dễ dàng nhảy vào trò chơi
This makes it easy to configure some very specific scanning rules-such as automatically checking executables
Điều này giúp bạn dễ dàng thiết lập cấu hình một số quy tắc quét cụ thể-
This makes it easy to know what's happening on all of your social profiles, and to respond quickly.
Điều này giúp bạn dễ dàng biết được những gì xảy ra trên các hồ sơ xã hội của bạn và phản hồi nhanh chóng.
the West End or the South Bank: this makes it easy to walk to attractions.
South Bank: điều này giúp bạn dễ dàng đi bộ đến các điểm tham quan.
This makes it easy for users to work with the form data without actually opening the form itself.
Điều này giúp dễ dàng cho người dùng để làm việc với dữ liệu biểu mẫu mà không cần thực sự mở biểu mẫu chính nó.
This makes it easy to find the relevant sites, apps,
Thao tác này giúp bạn dễ dàng tìm thấy các site,
This makes it easy to make changes because the changes are automatically made to all computers.
Điều này giúp dễ dàng thực hiện thay đổi vì các thay đổi được tạo tự động cho tất cả các máy tính.
This makes it easy to break the connection between the power cord and the plug,
Điều này giúp dễ dàng phá vỡ kết nối giữa dây nguồn
This makes it easy to read and easy to use on a smartphone, eliminating any excess effort.
Điều này làm cho nó dễ đọc và dễ sử dụng trên điện thoại thông minh, loại bỏ bất kỳ nỗ lực vượt quá.
This makes it easy to see and cover the family fireplace space.
Việc này giúp bạn dễ dàng nhìn và bao quát được không gian lò sưởi của gia đình.
This makes it easy to gather feedback quickly, and implement changes to increase sales.
Điều này giúp dễ dàng thu thập phản hồi nhanh chóng và thực hiện thay đổi để tăng doanh thu.
This makes it easy to add and remove the tab from your My Site.
Điều này giúp dễ dàng thêm và loại bỏ tab từ trang web của tôi của bạn.
This makes it easy to manage book keeping for the organisations with ease.
Điều này giúp dễ dàng quản lý việc giữ sách cho các tổ chức một cách dễ dàng..
This makes it easy to tell if I have come out ahead or behind for this particular session
Điều này làm cho tôi dễ dàng biết được mình có đi ra phía trước
This makes it easy to store Ramme on a USB stick
Điều này giúp dễ dàng lưu trữ Ramme trên thanh USB
Width of snow cover is only 32 cm This makes it easy to clean walkways
Chiều rộng của lớp phủ tuyết chỉ là 32 cm Điều này giúp dễ dàng làm sạch lối đi
This makes it easy to create a development environment, install the correct SDK version
Điều này giúp dễ dàng tạo môi trường phát triển, cài đặt phiên
This makes it easy to manage personnel costs as well as monthly maintenance considerably.
Cách này giúp dễ dàng quản lí nhân viên cũng như giảm chi phí duy trì hàng tháng một cách đáng kể.
This makes it easy to remove any old scanners if you want to entrust Windows Defender with being the sole protection against online threats.
Điều này giúp nó dễ dàng loại bỏ những trình quét cũ khi bạn giao phó và tin tưởng Windows Defender là trình bảo vệ duy nhất chống những mối đe dọa trực tuyến.
Results: 122, Time: 0.0572

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese