THIS PEN in Vietnamese translation

[ðis pen]
[ðis pen]
cây bút này
this pen
this pencil
bút này
this pen
this pencil
chiếc bút này
this pen
this pencil
cây viết này
pen này
this pen
ngòi bút này điều
this pen

Examples of using This pen in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sell me this pen.”.
Previous Article' Hãy bán cho tôi cây bút này!'.
This pen is for Mary.
Cây này dành cho Marie.
That's a disappointment with this pen.
Thất vọng với cái bút này quá.
Sell Me This Pen.”.
Hãy bán cho tôi chiếc bút này".
Sell me this pen.
Bán cho tôi cây bút này.
This pen was provided for review purposes by Pen Chalet.
Chiếc bút trong bài đánh giá này được mua từ Pen Chalet.
Sell me this pen.
Bán cho tôi cây bút này đi.
This pen. Sell me.
Bán cho tôi cây bút này đi.
This pen, this contract.
Ngòi bút này, hợp đồng này..
You mean, this pen?
Ý anh là pen này?
For example, this pen, right?
Ví dụ, cái bút này, được chứ?
Sell me this pen.
Bán cho tôi cây viết này.
Sell me this pen, Wolf of Wall Street.
Bán cho tôi cây bút này theo cách sói già phố wall.
The pen, how to sell this pen?
Cái bút, ai bán cái bút này.
I have other sheep that are not of this pen”(John 10:16).
Tôi còn có những con chiên không thuộc về ràn này”( Ga 10, 16).
Question 5: Can you sell me this pen?
Câu hỏi 27: Hãy bán cho tôi chiếc bút này.
Tips to answer the interview question“Sell me this pen”.
Bí quyết giúp bạn trả lời câu hỏi phỏng vấn bán hàng“ Bán cho tôi cây bút này”.
He showed me this pen.
Ông ấy đã cho tôi xem cái bút này.
No need for a printer: this pen has the particularity of releasing material to create incredible sculptures.
Không cần máy in: cây bút này có đặc thù là phát hành vật liệu để tạo ra các tác phẩm điêu khắc đáng kinh ngạc.
The same evening as this pen came to my hands,
Cùng một buổi tối như bút này đến tay tôi,
Results: 131, Time: 0.0458

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese