THIS PLAYER in Vietnamese translation

[ðis 'pleiər]
[ðis 'pleiər]
cầu thủ này
this player
người chơi này
this player
vợt này
this player
this racket
player này

Examples of using This player in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I like this player, but also in the past, when I was Chelsea's coach, and I tried to bring him in Chelsea.
Bạn biết rất rõ rằng tôi thích cầu thủ này, trong quá khứ khi tôi còn là huấn luyện viên của Chelsea tôi đã cố gắng mang anh ấy về.
This player did not only win in the second prize category in 2012,
Người chơi này không chỉ thắng giải nhì vào năm 2012 mà còn đã giành được
The supported formats have a wide range in relation to this player and the most common ones are VCD, DVD, AVI, MKV, Ogg and OGM.
Các định dạng được hỗ trợ có một phạm vi rộng trong quan hệ với cầu thủ này và những cái phổ biến nhất là VCD, DVD, AVI, MKV, Ogg và OGM.
This player can completely choose to play for England, but he chose Germany.
Tay vợt này hoàn toàn có thể lựa chọn thi đấu cho Anh, nhưng anh quyết định chọn nước Đức.
This player can vary strategies and styles of play
Người chơi này có thể thay đổi chiến lược
the number of jerseys and Real's development orientation for this player.
định hướng phát triển của Real dành cho cầu thủ này.
We also believe that this player has never resorted to‘shortcuts'… to achieve success.”.
Chúng tôi tin rằng tay vợt này sẽ không bao giờ cần viện đến những“ lối tắt” để đạt đến thành công.”.
This player is required to place a bet before players have seen their cards, equivalent to the small bet at the table.
Người chơi này được yêu cầu phải đặt cược trước khi những người chơi nhìn thấy của họ, tương đương với mức giới hạn cược nhỏ tại bàn.
However, due to owning a small body and modest height, the situation of dueling disputes is the weakness of this player.
Mặc dù vậy, do sở hữu thân hình nhỏ con và chiều cao khiêm tốn khiến những tình huống tranh chấp tay đôi là điểm yếu của cầu thủ này.
This player will explain to the team members what they can see and their teammates will
Người chơi này sẽ giải thích cho các đồng đội còn lại những gì anh ta thấy
Coach Park will not use this player in the match on October 15th.
HLV Park sẽ không sử dụng cầu thủ này ở trận đấu vào ngày 15- 10 tới.
Because of this, if this player decides to call,
Bởi vì điều này, nếu người chơi này quyết định gọi,
This player is required to place a bet before players have seen their cards, equivalent to half of the small bet limit at the table.
Người chơi này được yêu cầu phải đặt cược trước khi những người chơi khác nhìn thấy bài của họ, mức cược tương đương với một nửa giới hạn cược nhỏ tại bàn.
This player will be the last one to be dealt cards,
Người chơi này sẽ là người cuối cùng được chia bài,
This player will then try to tag the"it" before the"it" sits in the spot of the person who got"dropped" on.
Người chơi này sau đó sẽ cố gắn thẻ" nó" trước khi" nó" nằm ở vị trí của người bị" đánh rơi".
This player secretly chooses one card in his hand, then gives a word
Người chơi này đã bí mật chọn một thẻ trong tay,
This player secretly chooses one card in his hand, then gives a word
Người chơi này đã bí mật chọn một thẻ trong tay,
The first player to act is the player to the left of the big blind, and this player then has three options.
Người chơi đầu tiên bắt đầu đặt cược là người chơi từ bên trái số tiền đặt cọc lớn, và người chơi này có 3 lựa chọn.
Well, I guess I don't need to introduce this player much.
Đối với game thủ này thì chắc chắn chúng tôi không cần phải giới thiệu quá nhiều.
This player often repeats the same mistakes and does not listen to your advice.
Game thủ này thường lặp lại những lỗi giống nhau và không nghe lời khuyên của bạn chơi.
Results: 232, Time: 0.0466

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese