THIS VOLCANO in Vietnamese translation

[ðis vɒl'keinəʊ]
[ðis vɒl'keinəʊ]
núi lửa này
this volcano
this volcanic
ngọn núi lửa này
this volcano

Examples of using This volcano in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There are emergency evacuation plans that have been specifically designed for this volcano and for the 3 million people who live within a 20 mi(32 km) radius from the crater.
Có những kế hoạch sơ tán khẩn cấp đã được thiết kế riêng cho ngọn núi lửa này và cho 3 triệu người sống trong bán kính 20 dặm( 32 km) từ miệng núi lửa..
It is not known whether this volcano is extinct
Người ta không biết liệu núi lửa này đã tuyệt chủng
so there will be a warning to remind you not to bring gravel from this volcano“as a souvenir”!
nhắc nhở bạn không nên mang đá sỏi từ ngọn núi lửa này về“ để làm kỷ niệm”!
He said:"The world's top scientists tell us that we must not simply assume the effects of this volcano will be the same as others elsewhere.
Các khoa học gia hàng đầu thế giới nói với chúng tôi rằng chúng tôi đơn giản không được cho là tác động của núi lửa này sẽ giống như tại các nơi khác.
The world's top scientists tell us that we must not simply assume the effects of this volcano will be the same as others elsewhere.
Các khoa học gia hàng đầu thế giới nói với chúng tôi rằng chúng tôi đơn giản không được cho là tác động của núi lửa này sẽ giống như tại các nơi khác.
Even the summit of this volcano, man would stand in the shade of the tallest mountain in the Solar System, an extinct volcano on Mars called Olympus Mons,
Kể cả trên đỉnh của ngọn núi này, Cox vẫn chỉ đứng dưới bóng của ngọn núi cao nhất trong Hệ Mặt Trời, một núi lửa
(Laughs) This was the biggest eruption this volcano had had in 60-some-odd years,
( Cười) Đây là vụ phun trào lớn nhất của núi lửa này trong khoảng 60 năm lẻ gì đó,
Even on the summit of this volcano, Brian would stand in the shade of the tallest mountain in the solar system, an extinct volcano on Mars called Olympus Mons,
Kể cả trên đỉnh của ngọn núi này, Cox vẫn chỉ đứng dưới bóng của ngọn núi cao nhất trong Hệ Mặt Trời, một núi lửa
This volcano is approximately 50 feet(15 m) high and can accommodate 10 to 15 people on its crater; many tourists and locals visit this volcano due to the medicinal benefits of the mud;
Núi lửa này cao khoảng 50 foot( 15 m) và có thể chứa 10 đến 15 người trong miệng núi lửa; Nhiều khách du lịch và người dân địa phương thường ghé thăm ngọn núi lửa này do những lợi ích dược phẩm của bùn;
The magnificence of Mount Bromo is that few underestimate; the sheer size of this volcano with its almost alien surrounding landscape only can be properly experienced when climbing up to the top and just stare towards the east as the sun slowly rises.
Sự vĩ của núi Bromo là vài đánh giá thấp kích thước tuyệt đối của núi lửa này với chỉ cảnh quan xung quanh hầu như người ngoài hành tinh của nó có thể được kinh nghiệm đúng khi leo lên đến đỉnh và chỉ nhìn chằm chằm về phía đông khi mặt trời dần dần tăng lên.
This volcano is approximately 50 feet(15 m) high and can accommodate 10 to 15 people in its crater; many tourists and locals visit this volcano due to the alleged medicinal benefits of the mud;
Núi lửa này cao khoảng 50 foot( 15 m) và có thể chứa 10 đến 15 người trong miệng núi lửa; Nhiều khách du lịch và người dân địa phương thường ghé thăm ngọn núi lửa này do những lợi ích dược phẩm của bùn;
Tell me more about this volcano.
Hãy kể thêm cho tôi về núi lửa này.
This volcano is about to blow.
Ngọn núi lửa này sắp phun trào.
This volcano has constantly erupted since 1983.
Núi lửa này liên tục phun trào kể từ năm 1983.
If this volcano erupts, the planet dies.
Nếu núi lửa này phung trào, cả hành tinh sẽ chết.
This volcano has been erupting continuously since 1983.
Núi lửa này liên tục phun trào kể từ năm 1983.
If this volcano erupts, the planet dies.
Nếu núi lửa phun, hành tinh này sẽ bị hủy diệt.
This volcano is otherwise known as a stratovolcano.
Núi lửa này được phân loại là: Stratovolcano.
That's because this volcano is about to erupt.
Đó là vì núi lửa này sắp phun trào.
Witnessing the beauty of this volcano will be an unforgettable experience.
Ngắm nhìn vẻ đẹp của hẻm núi hùng vĩ này sẽ là một trải nghiệm khó quên.
Results: 517, Time: 0.0301

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese