THIS WILL GET in Vietnamese translation

[ðis wil get]
[ðis wil get]
điều này sẽ khiến
this will make
this will cause
this would make
this will leave
this would cause
this should make
this would leave
this will give
this will lead
this will keep
điều này sẽ làm
this will make
this would make
this will cause
this should make
this will do
this is going to make
this can make
this will keep
this will get
this will render
này sẽ giúp
this will help
this will make
this will allow
this will give
this should help
this would help
this will aid
this will keep
this will enable
this can help
điều này sẽ được
this will be
this would be
this should be
this article shall be
this can be
this is to be
this will get
this is going
this has been
này sẽ đưa
this will take
this will bring
this will lead
điều này có
this may
this has
this could
this is
this makes
this probably
this takes
maybe this
this likely
perhaps this
điều này sẽ trở nên
this will become
this would become
this gets
this will get
this is going to get
this is made

Examples of using This will get in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This will get very interesting in terms of results,
Điều này sẽ nhận được rất thú vị về kết quả,
And this will get worse.
điều này trở nên tệ hơn.
Well, this will get us to ten.
Vâng, điều này sẽ nhận được chúng tôi đến mười.
One day this will get you into trouble.".
Ngày nào đó nó sẽ khiến cô gặp rắc rối lớn”.
This will get you started even faster.
Điều này sẽ giúp bạn bắt đầu nhanh hơn.
This will get you rid of dirt and makeup.
Điều này sẽ giúp bạn loại sạch bụi bẩn và lớp trang điểm.
This will get you by for a while.
Điều này sẽ đưa bạn một thời gian.
This will get them to feel empowered.
Nó sẽ khiến họ cảm thấy được trao quyền.
This will get the job done.
Thế này sẽ được việc.
This will get you to Barcelona, and then straight to Paris.
Cái này sẽ đưa anh đến Barcelona, rồi đi thẳng tới Paris.
You sure this will get us on base?
Cậu có chắc cái này sẽ đưa chúng ta vào căn cứ chứ?
This will get the job done. Yeah.
Thế này sẽ được việc. Ừ.
This will get you to Manila.
Nó sẽ đưa anh đến Manila.
Yeah. This will get the job done.
Thế này sẽ được việc.
And this will get us into the hall?
Và thứ này sẽ mang chúng ta đến chỗ hành lang à?
This will get you over almost anything.
Cái này có thể giúp co đi qua mọi thứ.
This will get you to the camp.
Cái này sẽ đưa các bạn tới khu trại.
You think this will get me to move out?
Cô tưởng chuyện này sẽ khiến tôi muốn dọn đi chắc?
Yes, this will get to books.
Vâng, điều này sẽ nhận được vào cuốn sách.
However, are not sure whether this will get implemented.
Tuy nhiên thị trường không chắc liệu nó sẽ được thực hiện.
Results: 78, Time: 0.0787

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese