THREE CHAPTERS in Vietnamese translation

[θriː 'tʃæptəz]
[θriː 'tʃæptəz]
ba chương
three chapters
3 chương
three chapters
ba đoạn
three paragraphs
three passages
three segments
three chapters
three verses

Examples of using Three chapters in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kizu noted he could show only three chapters of the“Bansenshukai” to top-ranking samurais who employed ninjas and vowed not to
Inosuke chỉ có thể chỉ ra 3 chương của Bansenshukai cho những samurai hàng đầu- những người thuê Ninja
In the first three chapters of Romans, Paul makes the argument that everyone,
Trong ba chương đầu tiên của Rô- ma,
Habakkuk's short book contains only three chapters and is a dialogue between the prophet and God, organized around Habakkuk's prayers
Sách Ha- ba- cúc chỉ có 3 chương và là cuộc trò chuyện giữa tiên tri Ha- ba- cúc
The first three chapters of this book provide the foundation needed to understand the basic characteristics of MR images, e.g., image contrast, spatial resolution, signal-to-noise ratio, common image artifacts.
Ba chương đầu tiên của cuốn sách này cung cấp nền tảng cần thiết để hiểu được đặc điểm cơ bản của hình ảnh MR, ví dụ như, hình ảnh tương phản, độ phân giải không gian, tỷ lệ tín hiệu- tới- nhiễu, yếu tố nhiễu nhân tạo trên hình ảnh phổ biến.
The translator does a great job with the first three chapters, but she misses her deadline for the fourth
Người dịch đó làm việc tuyệt vời với 3 chương đầu tiên,
Saikyō Jump, the three chapters of Naho Ooishi's Dragon Ball:
Saikyō Jump, ba chương Dragon Ball của Naho Ooishi:
to be near Rowling's sister with three chapters of what would become Harry Potter in her suitcase.
để ở gần với em gái Rowling với ba chương của Harry Potter trong vali.
RIN-NE( Kyōkai no Rinne) manga will conclude after three chapters.
của Rumiko Takahashi sẽ kết thúc sau 3 chương nũa.
the difficulty of each challenge and the tremendous amount of challenge in the three chapters of the story.
số lượng thử thách cực lớn trong 3 chương của câu chuyện.
claimed her prize and is donating a combined $250,000 to Girls Inc. of New Hampshire and three chapters of End 68 Hours of Hunger.
đang quyên tặng 250.000 đô la kết hợp cho Girls Inc. ở New Hampshire và ba chương của End 68 Hour of Hunger.
Told in three chapters, each chapter deals with a different point in his life and the final chapter
Nói trong bốn chương, mỗi chương giao dịch với một điểm khác nhau trong cuộc sống của mình
The pavilion's theme is like three chapters in a fairy tale: the story of Danish cities, the story of Danish people
Gian triển lãm được bố trí như một câu chuyện cổ tích với ba chương: câu chuyện của những thành phố Đan Mạch,
In its first three chapters the story deals with the ugliest realities of life, showing how easily human beings fall victim to selfishness,
Trong ba chương đầu, câu chuyện nói đến những sự việc xấu xa nhất của cuộc đời, bày cho thấy
Brief Summary: The first three chapters are about Paul longing to visit the church in Thessalonica but not being able to because Satan stopped them(1 Thessalonians 2:18), and how Paul cared for them
Tóm tắt ngắn: Ba chương đầu tiên nói về việc Phao- lô nóng lòng muốn đến thăm Hội thánh ở Tê- sa- lô- ni- ca
American comic book format, each issue containing two or three chapters from the original manga,
từng vấn đề có chứa hai hoặc ba chương của manga gốc,
To address the modern physician's need for business acumen as well as surgical skill, three chapters focus on practice management, ranging from practice model options,
Để giải quyết nhu cầu của bác sĩ hiện đại về sự nhạy bén trong kinh doanh cũng như kỹ năng phẫu thuật, ba chương này tập trung vào quản lý thực hành,
In the next three chapters, I will describe how we can learn more
Trong ba chương tiếp theo, tôi sẽ mô tả
There are two strong arguments against these theories: no MS evidence supports the idea of any part of the letter at any time circulating on its own and all three chapters display a marked unity of style.
Có hai luận cứ mạnh mẽ được đưa ra để chống lại các thuyết này: không chứng cứ nào của cổ bản hậu thuẫn cho ý tưởng cho rằng có phần nào của bức thư được lưu hành riêng rẻ vào một thời điểm nào đó và cả ba chương này đều trình bày một sự thống nhất rõ ràng về bút pháp.
In the next three chapters, I will describe how we can learn more
Trong ba chương tiếp theo, tôi sẽ mô tả
of the health system, with health service delivery being covered in the three Chapters 2 through 4(preventive medicine, examination
trong đó cấu phần cung ứng dịch vụ có 3 chương( Y tế dự phòng,
Results: 138, Time: 0.0336

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese