THREE EGGS in Vietnamese translation

[θriː egz]
[θriː egz]
3 quả trứng
3 eggs

Examples of using Three eggs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Eating between one and three eggs per day can have several health benefits, but this varies from person to person.
Ăn từ 1- 3 quả trứng mỗi ngày có thể có một số lợi ích sức khỏe, nhưng số lượng có thể thay đổi ở mỗi người.
In the supermarket, you have class one, two or class three eggs and some are more expensive than others and some give you better omelettes.
Trong siêu thị bạn có một quả trứng tốt, 2 hoặc 3 quả trứng tốt và một vài quả đắt hơn những quả khác giúp bạn có những phần trứng tráng ngon.
When I met her, she ate three eggs per day, two raw in the morning and then an omelette at noon,
Hồi tôi gặp bà ấy, bà đã ăn 3 quả trứng mỗi ngày, 2 quả trứng sống vào buổi sáng,
However, if your cholesterol levels have been tested and are normal, two or three eggs per week could boost your health.
Tuy nhiên, nếu lượng cholesterol của bạn đã được kiểm tra và ở mức bình thường, 2 hay 3 quả trứng mỗi tuần có thể tăng cường sức khoẻ cho bạn.
In June 2018, Agus Riadi, 33, proposed to his now-wife with a dowry of three eggs and Rp16,000(US$1.12).
Vice cho biết thêm rằng vào tháng 6/ 2018, Agus Riadi, 33 tuổi, đã cầu hôn người vợ hiện tại của mình với 3 quả trứng với trị giá khoảng 16.000 Rp( gần 26.000 VNĐ).
Of course, this does not mean that we are now“authorized” to eat three eggs a day.
Tất nhiên là việc này không có nghĩa rằng bạn có thể“ thả phanh” ăn 3 quả trứng ốp lết/ ngày.
18 grams of protein, which is equivalent to the protein in three eggs but with less than one gram of fat!
tương đương với lượng protein có trong 3 quả trứng nhưng ít hơn 1 gram chất béo!
In addition, they also released a video with CT images of these mummies and found three eggs inside a body.
Ngoài ra họ còn phát hành một video với những tấm ảnh chụp CT của các xác ướp này và phát hiện 3 quả trứng bên trong một cơ thể.
Right now it looks like three eggs are good candidates,” Saso Weldt, a biologist working at the cave,
Hiện nay, có vẻ có 3 quả sẽ là những ứng cử viên sáng giá",
Eating between one and three eggs per day can have several health benefits, but this varies from person-to-person.
Ăn từ một đến ba quả trứng mỗi ngày có thể mang lại nhiều lợi ích sức khỏe, nhưng điều này thay đổi giữa mỗi người.
At last there were only three eggs left, and Rikki-tikki began to chuckle to himself, when he heard Darzee's wife screaming.
Cuối cùng vẫn còn sót ba quả, và Ric- tic bắt đầu cười thầm khoái trá, thì bỗng nó nghe thấy tiếng vợ Dazzi thét lên.
Made primarily of electrolyte-rich coconut water, Coco Libre also supplies more protein than three eggs with the addition of organic, grass-fed milk protein concentrate- for a fraction of the morning prep time.
Được sản xuất chủ yếu từ nước dừa giàu chất điện phân, Coco Libre cũng cung cấp nhiều protein hơn ba quả trứng với việc bổ sung chất đạm sữa hữu cơ, cho ăn cỏ, cho một phần nhỏ thời gian chuẩn bị buổi sáng.
eats three eggs a day, drinks a glass of homemade brandy,
ăn 3 quả trứng và uống 1 ly rượu tự pha mỗi ngày,
We have had previous cases where they have had two or three eggs but this is the first time we have seen anyone with such a huge amount.”.
Trước đây, chúng tôi đã thấy một vài trường hợp bệnh nhân có vài ba quả trứng dòi trong tai, nhưng đây là lần đầu tiên chúng tôi nhìn thấy một ổ dòi với số lượng lớn như vậy”.
The University of Connecticut study found that consuming three eggs a day for a month did not alter both the cholesterol levels and so it didn't affect heart health.
Nghiên cứu của Đại học Connecticut cho thấy, việc tiêu thụ 3 quả trứng mỗi ngày trong một tháng không làm thay đổi mức cholesterol trong cơ thể, không làm ảnh hưởng đến sức khỏe tim mạch.
The effect was particularly higher when they consumed three eggs with their salad, but researchers recommend that two eggs should be enough for such an effect.
Hiệu quả là đặc biệt cao hơn khi họ tiêu thụ ba quả trứng với salad của họ, nhưng các nhà nghiên cứu khuyên rằng hai quả trứng là đủ cho một hiệu ứng như vậy.
Try cooking up two or three eggs any style, then combining them with a serving of your favorite veggies,
Hãy thử nấu hai hoặc ba quả trứng theo bất kỳ cách nào, sau đó kết
after World War I, she was diagnosed with anemia, and a doctor advised her to eat three eggs a day- two raw
bác sĩ đã khuyên bà cần bồi dưỡng 3 quả trứng mỗi ngày: 2 sống
That means three eggs(210 to 255 calories) provide 19.5 grams of protein: the average woman needs
Điều đó có nghĩa là ba quả trứng( 210- 255 calo) cung cấp 19,5 gram protein:
after World War I, she was diagnosed with anemia, and a doctor advised her to eat three eggs a day-two raw
bác sĩ đã khuyên bà cần bồi dưỡng 3 quả trứng mỗi ngày: 2 sống
Results: 121, Time: 0.0303

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese