THURSDAYS in Vietnamese translation

['θ3ːzdiz]
['θ3ːzdiz]
thứ năm
fifth
thursday
5th
thứ 5
fifth
5th
thursday
no. 5
th
các ngày thứ

Examples of using Thursdays in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There will be no work in the public sector on Wednesdays, Thursdays and Fridays, except for fundamental and necessary tasks," he said.
Sẽ không có lao động trong lĩnh vực công nào làm việc vào ngày thứ 4, thứ 5thứ 6, trừ những nhiệm vụ thiết yếu”, ông cho biết.
For a start, the Singapore-Newark flight will operate three times a week from Changi Airport on Mondays, Thursdays and Saturdays.
Ban đầu, chuyến bay Singapore- Newark sẽ hoạt động ba lần một tuần với chiều đi từ sân bay Changi vào các ngày thứ 2, thứ 5thứ 7.
The Europa League is a competition where we play on Thursdays and that makes it even more difficult for us.
Chúng tôi biết Europa League là giải đấu chúng tôi phải thi đấu vào thứ 5 và nó khiến chúng tôi gặp nhiều khó khăn hơn.
invited on Tuesdays and there is another girl on Thursdays.
còn người khác được mời vào thứ 5.
Wednesdays, Thursdays, Fridays and Saturday mornings are buzzing with produce traders, sights and smells.
trong đó vào thứ Ba, thứ Năm, thứ Sáu và sáng thứ Bảy là ù với thương nhân sản xuất, điểm tham quan và mùi.
The Ho Chi Minh City- Sihanoukville service will be operated five days per week on Tuesdays, Thursdays, Fridays, Saturdays and Sundays.
Thành phố Hồ Chí Minh- Dịch vụ Sihanoukville sẽ được vận hành năm ngày mỗi tuần vào các ngày thứ Ba, thứ Năm, thứ Sáu, thứ Bảy và Chủ Nhật.
Current students: Application for all optional classes is done every Thursdays 13:00 until Friday 19:00.
Đối với học viên hiện tại: Lịch đăng ký cho tất cả các lớp vào ngày thứ Năm( từ 13: 00) đến thứ Sáu( 19: 00) hàng tuần.
Afternoon school, which takes place on Mondays, Thursdays, and Fridays, is $2,411 a term or $7,234 for all three terms.
Lớp học buổi chiều diễn ra vào các ngày thứ 2, thứ 3 và thứ 6 sẽ“ tiêu tốn” của phụ huynh thêm 2.411$/ học kỳ hay 7.234$/ 3 học kỳ.
Darwin Airline flies between Geneva and Dubrovnik(Thursdays and Sundays) as well as Zurich and Dubrovnik(Saturdays).
Darwin Airline bay giữa Geneva và Dubrovnik( vào thứ Năm và Chủ Nhật) cũng như bay giữ Zurich và Dubrovnik( thứ Bảy).
From Moscow, trains leave on Thursdays and Sundays at 11:15pm,
Từ Moscow, các đoàn tàu khởi hành vào các ngày Thứ Năm và Chủ Nhật lúc 11:
Thursdays and Fridays from 1 p.m. to 3 p.m. are the best times to post on Facebook.
Các thứ nămthứ sáu từ 1 giờ chiều tới 3 giờ chiều là các thời điểm tốt nhất để đăng lên Facebook[ Hubspot].
Closed: During rainy weather. Also on Thursdays during the prohibition of fishing period(January 15- March 20).
Đóng cửa: Vào những ngày trời mưa và vào những ngày thứ Năm trong mùa cấm đánh bắt cá( 15/ 01- 20/ 3).
It is closed on Thursdays(not including national holidays) and December 29th to January 1st.
Nó đóng cửa vào các ngày Thứ Năm( không bao gồm các ngày lễ) và ngày 29 tháng 12 đến ngày 01 tháng 1.
For Thursdays through Mondays groups can“buy out the night” for up to 650.
Đối với các ngày thứ ba thông qua các tháng bảy, các nhóm có thể" mua ra đêm" cho các nhóm lớn.
It moved back to Thursdays on October 30, 2014 before Mom.
Nó sẽ quay trở lại vào ngày thứ Năm 30 tháng 10 năm 2014 trước khi The Millers.
Markets are held on Thursdays, Fridays and/or Saturdays and are a great
Thị trường được tổ chức vào ngày thứ Năm/ Sáu và/
Thursdays and Fridays from 1 p.m. to 3 p.m. are the best times to post on Facebook[Hubspot].
Các thứ nămthứ sáu từ 1 giờ chiều tới 3 giờ chiều là các thời điểm tốt nhất để đăng lên Facebook[ Hubspot].
Flights from Warsaw took place on Thursdays, from Poznan and Wroclaw on Saturday.
Chuyến bay từ Warsaw diễn ra vào ngày thứ Năm, từ Poznan và Wroclaw vào ngày thứ Bảy.
I had the lower-stakes games with Tuesday night at the Plaza being the big game- on Wednesdays, Thursdays, and Sundays at my place.
Vào thứ Tư, thứ Năm và Chủ nhật. Tôi có những ván chơi có tỉ lệ cược thấp hơn.
Return flights will depart Shymkent on Thursdays and Sundays at 04:30 arriving in Sharjah at 06:15.
Các chuyến bay trở về sẽ rời Shymkent vào các ngày thứ Năm và Chủ Nhật lúc 4 giờ 30 và đến Sharjah lúc 6 giờ 15.
Results: 346, Time: 0.108

Top dictionary queries

English - Vietnamese