TIGHTLY in Vietnamese translation

['taitli]
['taitli]
chặt
tightly
cut
chop
closely
firmly
fasten
strong
strict
compactness
felling
kín
secret
private
airtight
hermetic
closed-door
confidential
tightness
discreet
keep
closed-loop
tightly

Examples of using Tightly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tightly coupled system- processors share memory and a clock;
Tightly coupled system( hệ thống ghép đôi chặt chẽ)
it doesn't dry out, put it in a garbage bag and tie it up tightly.
hãy nhét nó vào một cái túi và buộc kín lại.
We keep the marinade in the fridge tightly covered so that it macerates for two days.
Chúng tôi giữ nước ướp trong tủ lạnh đậy kín để nó chín trong hai ngày.
In an arbitrary number of dried mushrooms pour boiling water, tightly covered with a lid and leave to infuse until completely cool.
Trong một số lượng tùy ý nấm khô đổ nước sôi, đậy kín bằng nắp và để ngấm cho đến khi nguội hoàn toàn.
Hugged the wife tightly and said:'Over 50 years,
Ông ta ôm chặc vợ và thổ lộ:" Trên 50 năm nay,
They're just packed more tightly together in the physical confines of the measuring cup(your photo).
Chúng chỉ bị nén chặt lại với nhau trong cùng một giới hạn vật chất của cốc đong( như ảnh của bạn).
They are tightly packed together and to day there has been no research to determine the binder, humanoid, and tower shape.
Chúng được xếp khít với nhau và đến ngày nay vẫn chưa có công trình nghiên cứu nào xác định được chất kết dính, hình người, hình thù lên tháp.
He clutched the boy tightly, and sighed as he felt the heat from his son's hot body flow into him.
Ông ôm lấy cậu bé thật chặt, và thở dài khi cảm thấy sức nóng từ cơ thể nóng bỏng của con trai mình truyền vào người ông.
She hugged me tightly for a minute, and then I got on the plane, and she was gone.
Mẹ ôm ghì lấy tôi trong vòng tay cả phút đồng hồ, rồi sau đó, tôi bước lên máy bay, còn mẹ thì ra về.
He clasps my hand tightly, and I have to practically run to keep up with his long strides into the great room.
Anh siết tay tôi thật chặt, còn tôi gần như phải chạy để theo kịp những sải chân dài của anh đi ra phòng lớn.
Because hot wax traps hair tightly than cold wax strips,
Bởi vì sáp nóng bám lông chắc hơn dải sáp lạnh
He will roll you up tightly like a ball and throw you into a large country.
Ngài sẽ túm bắt ngươi 18và cuốn ngươi thành một quả banh rồi ném ngươi vào một xứ khác.
Some of them may be tightly cropped as these are amongst our most popular shots.
Một số ảnh trong đó có thể được cắt sát vì đây là những ảnh phổ biến nhất của chúng tôi.
(5) screwing the canister tightly up the connector in order to prevent air leakage.
( 5) Screwing canister chặt chẽ lên các kết nối để ngăn chặn rò rỉ không khí.
This is something that I think is tightly linked to my phase of invading the feminine world.
Đây là thứ mà tôi nghĩ là gắn liền với giai đoạn thâm nhập vào thế giới nữ tính của tôi.
Since it's an extension, Lightning is tightly integrated with Thunderbird,
Vì đây là một extension nên Lightning được tích hợp chặc chẽ với Thunderbird và SeaMonkey,
Now take the pig and fill it tightly with prepared stuffing
Bây giờ hãy lợn và điền vàochặt chẽ với chuẩn bị nhồi
Russia's political interests in Libya's future are tightly linked to economic interests.
Quyền lợi chính trị của Nga ở Libya tương lai cũng gắn kết với quyền lợi kinh tế.
You can not attain enlightenment if you stretch the strings of your mind too loosely or too tightly.
Con không thể dạt đến sự Giác ngộ nếu con căng dây đàn tâm trí của mình quá căng hay quá chùng.
you want that education not to be too tightly linked to a particular skill.
giáo dục không quá gắn liền với một kỹ năng đặc thù.
Results: 2945, Time: 0.1146

Top dictionary queries

English - Vietnamese