TMAX in Vietnamese translation

tmax
t max
tối đa
maximum
max
utmost
maximal
upto
maximize

Examples of using Tmax in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Since T> Tmax, the rope will break in this case.
Vì T> Tmax nên dây bị đứt.
The time at which Cmax is reached is known as Tmax.
Thời gian để thuốc đạt được nồng độ này gọi là Tmax.
Baking: far infrared heating, temperature: Tmax= 100℃± 3℃ adjustable.
Nướng: nhiệt hồng ngoại xa, nhiệt độ: Tmax= 100 ℃ ± 3 ℃ điều chỉnh.
Ingestion decreases Cmax by 17% and increase the Tmax to 1.5 hours.
Dùng cùng thức ăn làm giảm Cmax 17% và tăng Tmax từ 1 đến 1.5 giờ.
Kodak Tmax 100: Simulate the Kodak Tmax black and white film at 100 ISO.
Kodak Tmax 100: Mô phỏng mảnh thuốc Kodak Timex đen trắng ở 100 ISO.
Tmax MCCB has a full range of accessories for switching manually and electrically,….
MCCB Tmax đủ phụ kiện cho đóng cắt bằng tay và bằng điện hoặc để tạo thành….
Two Tmax models have come to the attention of design gods and their spectacles.
Hai mô hình Tmax của Yamaha đã thu hút sự chú ý của các nhà thiết kế và lọt qua….
Holding time, th, at Tmax: 1 h
Giữ thời gian, thứ, tại Tmax: 1 h
Other pharmacokinetic parameters(Cmax, AUC, and Tmax) were unchanged relative to those observed in healthy young subjects.
Các thông số dược động học khác( Cmax, AUC, và Tmax) không thay đổi so với các người khỏe mạnh trẻ tuổi.
In case the temperature of the water tank does not reach Tmax, Electric Heating Element will start to work automatically.
Trong trường hợp nhiệt độ của bể nước không đạt Tmax, Bộ phận làm nóng bằng điện sẽ bắt đầu hoạt động tự động.
However, there was an increase of 0.25 to 0.75 hours in the time to maximum plasma concentration of cefprozil(Tmax).
Tuy nhiên, có sự gia tăng thời gian từ 0,25- 0,75 giờ theo thời gian với nồng độ tối đa của cefprozil( Tmax).
For values of TD, Tmax and Tmal in excess of those in Table 1of Part 1,
Đối với các giá trị của TD, Tmax, Tmal vượt quá các giá trị trong bảng này,
Carbohydrate-rich foods significantly reduce AUC, Tmax and Cmax amisulpride, while fat-rich foods do not cause changes
Chế độ ăn giàu chất đường sẽ làm giảm đáng kể AUC, Tmax và Cmax của amisulpride,
Confirm that the instantaneous peak load torque and load start torque can not exceed the rated maximum torque(Tmax) of the reducer.
Xác nhận rằng mô men tải cực đại tức thời và mô men khởi động tải không được vượt quá mô men cực đại( Tmax) định mức của bộ giảm tốc.
of ulifloxacin(1.6μg/mL) in a median time to Cmax(tmax) of 1 hour.
trong thời gian trung bình đến Cmax( tmax) trong 1 giờ.
The tmax for mesalamine and its metabolite, N-acetyl-5-aminosalicylic acid, is usually delayed,
Mesalamine và các chất chuyển hóa của nó, N- acetyl- 5- aminosalicylic acid, có Tmax thường trễ do hoạt chất được phóng thích chậm,
however the Cmax of dexketoprofen decreases and its absorption rate is delayed(increased tmax).
tốc độ hấp thu bị trì hoãn( tăng tmax).
At tmax. only the mean change in QTcF for vardenafil 80 mg was out of the study established limit(mean 10 msec, 90% CI 8-11).
Tại tmax, chỉ thay đổi trung bình trong QTcF đối với vardenafil 80 mg nằm ngoài giới hạn được thành lập cho nghiên cứu( có nghĩa là 10 phần nghìn giây, 90% CI 8- 11).
of vitamin D3 was 12.2 ng/ml and the median time to maximal serum concentration(Tmax) was 10.6 hours.
thời gian trung bình đạt nồng độ tối đa trong huyết thanh( Tmax) là 10,6 giờ.
No statistically significant differences were observed for Cmax, Tmax, half-life, and AUC between the first
Không có sự khác biệt đáng kể về Cmax, AUC và tmax ở ngày thứ nhất
Results: 64, Time: 0.0261

Top dictionary queries

English - Vietnamese