TODAY PROGRAMME in Vietnamese translation

[tə'dei 'prəʊgræm]
[tə'dei 'prəʊgræm]
chương trình today
today show
today programme
today program
với chương trình hôm nay

Examples of using Today programme in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Speaking to BBC Radio 4's Today programme while in the UK on a book tour, Mrs Clinton said she was"dumbfounded" that the government
Phát biểu với chương trình Today của BBC Radio 4 khi đang ở Anh trong một chuyến đi quảng bá sách,
The next morning, as he headed for Seoul airport, Hunt got an inkling of the storm that was gathering when BBC Radio 4's Today programme texted requesting an interview….
Sáng hôm sau, khi đang ở sân bay Seoul, ông mơ hồ nhận ra một cơn bão truyền thông đang ập đến khi chương trình Today của BBC Radio 4 nhắn tin đề nghị phỏng vấn ông.
In an interview on the BBC's Today programme, she said she would have dismissed this 20 years ago
Trong cuộc phỏng vấn với chương trình Today của BBC, cô nói nếu là cách đây 20 năm cô hẳn
Mr Neal told BBC Radio 4's Today programme that the results of the survey,
Ông Neal nói với chương trình Today của BBC Radio 4 rằng kết quả khảo
Fiona Rogers, told Radio 4's Today programme the photograph of the couple and Prince George with the family's
giáo dục của Magnum Photos, nói trong chương trình Today của Radio 4 rằng bức ảnh đôi vợ chồng trẻ
Speaking on BBC Radio 4's Today programme, Ms Greening said the government's proposals were a“genuine clever attempt at a compromise that could work” but“suits no-one”.
Phát biểu trong chương trình Today của BBC Radio 4, bà Greening nói các đề xuất của chính phủ là“ một nỗ lực thỏa hiệp thật thông minh” nhưng“ không làm vừa lòng ai”.
Mr Lewis told BBC Radio 4's Today programme he knew many Remain voters who still had an“attachment” and“speak fondly” of the blue passport.
Ông Lewis nói với chương trình Today của đài BBC Radio 4 rằng ông biết nhiều cử tri ủng hộ việc ở lại với EU vẫn cảm thấy gắn bó và hào hứng nói về tấm chiếu xanh.
Jane Foley, senior currency strategist at Rabobank, told the BBC's Today programme that while anything that made a no-deal Brexit less likely would boost sterling, an election would have the opposite effect.
Jane Foley, chiến lược gia tiền tệ cao cấp tại Rabobank, nói với chương trình Today của BBC rằng trong khi bất cứ điều gì gây khó cho Brexit không thỏa thuận sẽ làm tăng giá đồng bảng Anh thì một cuộc bầu cử sẽ có kết quả ngược lại.
But Tony Hayward told the BBC's Today programme that significant changes to the oil industry should arise from what he called a"transforming event".
Tuy nhiên, ông Tony Hayward nói với chương trình Today của BBC rằng sẽ có những thay đổi đáng kể trong ngành dầu khí, và ông gọi đó là" sự kiện có tính thay đổi".
told BBC Radio 4's Today programme that not being able to choose his own political advisers would have been“incredibly detrimental to his decision-making power” in office.
trợ lý của ông Javid, nói với chương trình Today của BBC Radio 4 rằng việc không thể chọn các cố vấn chính trị của riêng mình sẽ“ gây bất lợi cho quyền quyết định của ông” tại văn phòng.
Mr Longworth told BBC Radio 4's Today programme the UK would prosper outside the EU as it sought free trade agreements with partners around the world.
Ông Longworth nói với chương trình Today của BBC Radio 4 của Anh sẽ phát triển thịnh vượng bên ngoài EU là nó đã tìm cách thỏa thuận thương mại tự do với các đối tác trên toàn thế giới.
told BBC Radio 4's Today programme that there had been"a strong signal" from the Eurogroup to Greece"that it's[the]
về đồng tiền Euro, nói với chương trình Today của BBC Radio 4 rằng, đã có" một tín hiệu mạnhvới Hy Lạp" rằng đây là thời điểm cuối cùng để cam kết nghiêm túc trong các cuộc đàm phán".">
Mr Whitehous told Radio 4's Today programme last week:"They have been at the spearhead of making their way through because they have the skills
Phát biểu trên chương trình Today của Đài phát thanh 4, ông Whitehouse đã nói:" Họ đang ở đội quân
Asked on BBC Radio 4's Today programme about the US leaks, Ms Rudd said:“The British police have been very clear that they want to control the flow of information
Trong chương trình Today của kênh BBC Radio 4, bà Rudd nói:" Cảnh sát Anh nêu rõ rằng họ muốn kiểm soát luồng thông tin nhằm
Asked on BBC Radio 4's Today programme about the US leaks, Ms Rudd said:“The British police have been very clear that they want to control the flow of information
Trong chương trình Today của kênh BBC Radio 4, bà Rudd nói:" Cảnh sát Anh nêu rõ rằng họ muốn kiểm soát luồng thông tin nhằm
Speaking to BBC Radio 4's Today programme, Mr Taylor continued:"I've seen various estimates that between 20
Chia sẻ trên chương trình Today của BBC Radio 4, Taylor cho biết:" Tôi đã từng thấy
Mr Ottaway told BBC Radio 4's Today programme:"There is no doubt there have been great tactical successes in the south
Ông Ottaway nói trên chương trình Today của đài BBC Radio 4:" Không có gì nghi ngờ về các thành công chiến thuật ở miền nam
bills, and that should be enough," he told BBC Radio 4's Today programme.
các chi phi hàng tháng của tôi, và như thế là đủ," ông nói với chương trình Today của BBC Radio 4.
Speaking on BBC Radio 4's Today programme, on 28 October 2014,today is in a more dangerous situation than it has ever been.".">
Phát biểu trên chương trình Today của BBC Radio 4 vào ngày 28 tháng 10 năm 2014,
He told BBC Radio 4's Today programme:“What we need to do is less of the handshaking, hugging, kissing,
Phát biểu trên chương trình Today của BBC Radio 4, ông nói:“ Những gì chúng ta cần làm là ít bắt tay,
Results: 65, Time: 0.035

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese