TOK in Vietnamese translation

tok

Examples of using Tok in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
While communicating with family and friends through TOK, the application will offer many more functionalities as compared to the conventional instant messaging apps.
Khi giao tiếp với bạn bè và gia đình thông qua TOK, ứng dụng cung cấp nhiều chức năng hơn so với các ứng dụng nhắn tin tức thời thông thường.
TOK aims to build a new universe of communication with faster, more secure& private communications enabling people around the world.
TOK có kế hoạch xây dựng một thế giới thông tin liên lạc với những người xử phạt truyền thông nhanh hơn, riêng tư và an toàn hơn trên toàn thế giới.
TOK for Subject Teachers' Workshop,
Hội thảo TOK cho Giáo viên,
The IB program exemplifies this aim through the balance of traditional classroom work required for the TOK examinations and the more open CAS projects.
Chương trình IB thể hiện mục tiêu này thông qua các hoạt động trường lớp cho các kỳ thi TOK và các dự án CAS mở rộng.
This eliminates leakage at the seal even if a lightweight pump is used in combination with the TOK.
Điều này giúp loại bỏ rò rỉ tại con dấu ngay cả khi sử dụng bơm nhẹ kết hợp với TOK.
With companies& hackers making money off of the private data of consumers, TOK aims to see the end of that fear that has engulfed the world with privacy leaks and data hacks.
Với các doanh nghiệp và hacker làm cho mazuma tắt dữ liệu cá nhân của Người tiêu dùng, TOK dự định sẽ tìm ra kết luận của nỗi sợ hãi đó đã nhấn chìm Thế giới với luồng riêng tư và dữ liệu hack.
TOK open welding head is special designed for tube to tube TIG welding, suitable for carbon steel,
TOK mở Hàn đầu là đặc biệt thiết kế dành cho ống để ống hàn TIG,
All scholarships are valid for 2 years, dependent on students achieving a minimum academic level in their end-of-year report in the first year(excluding TOK and the Extended Essay).
Mọi học bổng đều có giá trị 2 năm, phụ thuộc vào việc kết quả thi cuối năm trong năm đầu tiên của học sinh không được thấp hơn mức quy định tối thiểu( trừ môn TOK và Tiểu luận).
In addition to passing 6 subjects, to attain an IB Diploma, students must complete three requirements: take theory of knowledge(TOK) courses and pass a formal assessment;
Để đạt được bằng IB, ngoài việc phải qua được 6 môn chính, học sinh phải hoàn thành thêm 3 yêu cầu bắt buộc: tham gia các khóa học lý thuyết về kiến thức( TOK) và vượt qua được bài đánh giá chính thức;
students must complete three requirements: take theory of knowledge(TOK) courses and pass a formal assessment; write an extended essay
tham gia các khóa học lý thuyết về kiến thức( TOK) và vượt qua được bài đánh giá chính thức;
Musically Tik Tok.
Nhạc Tik Tok.
Buy Followers Tik Tok.
Mua người theo dõi Tik Tok.
Tok Aba(Grandfather).
Tok Aba( ông ngoại).
Benefits of tik tok.
Lợi thế của Tik Tok.
The description of Tik Tok.
Mô tả của Tik Tok.
Tik Tok I love you.
Tik Tok anh yêu em.
How to use Tik Tok?
Sử dụng Tik tok như thế nào?
What is Tik Tok duet?
Duet Tik Tok là gì?
What is Tik Tok App?
Tik tok app là gì?
Features of Tik Tok.
Mô tả của Tik Tok.
Results: 282, Time: 0.0265

Top dictionary queries

English - Vietnamese