investors ofteninvestors usuallyinvestors typicallyinvestors generallyinvestors commonlyinvestors frequentlytraders oftenvcs often
Examples of using
Traders often
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Traders often compare forex vs stocks to determine which market is better to trade.
Các thương nhân thường so sánh ngoại hối với chứng khoán để xác định thị trường nào tốt hơn để giao dịch.
When bidding begins successfully, traders often forget about the previously set goals, hoping for the same successful continuation.
Khi việc mua vào bắt đầu thành công, nhà giao dịch thường quên đi các mục tiêu đã đặt trước đó, hy vọng cho sự tiếp tục thành công tương tự.
The traders often use the Kurashiki river at here to transport rice, cotton
Các thương nhân thường dùng con sông Kurashiki ở đây để vận chuyển lúa gạo,
Jesse Livermore recognized that traders often overestimate their abilities to handle their emotions.
Jesse Livermore nhận ra rằng Trader thường đánh giá quá cao khả năng kiểm soát cảm xúc của họ.
Traders often try to control the market and they aren't even
Các thương nhân thường cố gắng kiểm soát thị trường
Traders often compare the performance of indices from different regions in order to spot and take advantage of opportunities.
Nhà giao dịch thường so sánh hiệu suất của chỉ số từ các vùng khác nhau để phát hiện và tận dụng các cơ hội.
Traders often refer to market conditions as“bear” or“bull” markets
Người trader thường đề cập đến điều kiện thị trường
Price action traders often overlook a crucial aspect: the volatility of price.
Các price action trader thường bỏ qua một khía cạnh rất quan trọng trong trading: mức biến động của giá( volatility).
However, traders often do not wait for maximum confirmation and work with a lower score.
Tuy nhiên, người giao dịch thường không chờ đợi sự xác nhận tối đa và làm việc với điểm số thấp hơn.
This goes along with tip number 1 above, because traders often lack the ability to simply do nothing in the market;
Điều này đi cùng với mẹo số 1 ở trên, bởi vì những người giao dịch thường thiếu khả năng đơn giản là không làm gì trên thị trường;
The“profitable” position is a term that traders often mention whenever starting to hire a good business location.
Vị trí“ hốt bạc” là câu mà các thương nhân thường nói khi thuê một địa điểm kinh doanh tốt.
The traders often try to buy directly from local farmers at the foothills when they return from mining.
Các thương nhân thường cố gắng mua trực tiếp từ nông dân địa phương ở chân đồi khi họ trở về từ các mỏ khai thác.
When the cattle exchange began to form, most of the trade was between Indians because the traders often hired Indian migrant workers.
Khi việc trao đổi gia súc bắt đầu hình thành, phần lớn các giao dịch buôn bán là giữa người Ấn với nhau, vì các thương nhân thường thuê dân lao động nhập cư người Ấn.
When too many bad trades are made, some traders often complain that the market is rigged or that the brokers are corrupt.
Khi có quá nhiều giao dịch xấu được thực hiện, một số nhà giao dịch thường phàn nàn rằng thị trường bị gian lận.
Traders often place stop losses at arbitrary places on the chart just for the sake of having a stop in, with no real rhyme or reason to where
Thương nhân thường đặt lệnh dừng lỗ tại các vị trí tùy ý trên biểu đồ chỉ vì mục đích dừng lại,
As a result, these traders often abandon working strategies in the vague hope that they might be able to find something better if they only accepted another year of losing money while trying out new trading styles.
Kết quả là, các thương nhân thường từ bỏ chiến lược làm việc với hy vọng mơ hồ rằng họ có thể tìm thấy một cái gì đó tốt hơn nếu họ chỉ chấp nhận một năm mất tiền khi thử ra phong cách kinh doanh mới.
Of course, distinguishing between a secondary trend and the beginning of a new primary trend is not easy, and traders often face misleading reversals that end up being just secondary trends.
Tất nhiên, việc phân biệt giữa một xu hướng cấp hai và việc bắt đầu một xu hướng chính mới là không dễ dàng, và các nhà giao dịch thường nhầm lẫn các xu hướng đảo ngược mà cuối cùng chỉ là xu hướng cấp hai.
Traders often choose their trading style based on factors like account size,
Các Trader thường chọn kiểu giao dịch của họ dựa trên các yếu tố:
on one share but on the broader market move, therefore, traders often enjoy this more than trading individual stocks.
dựa trên thị trường rộng lớn hơn, do đó, các nhà giao dịch thường thích điều này hơn là giao dịch các cổ phiếu riêng lẻ.
I give them because traders often make the mistake of thinking that a trading system with a small probability of winning more than it loses can be traded profitably.
Tôi lấy những ví dụ này vì các trader thường mắc sai lầm trong việc nghĩ rằng hệ thống giao dịch với xác suất chiến thắng thấp hơn thua lỗ lại có thể đầu tư ngoại hối có lãi.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文