TREATED AT in Vietnamese translation

['triːtid æt]
['triːtid æt]
điều trị tại
treatment at
treat at
therapy at
chữa trị tại
treated at
treatment at
cured at
xử lý ở
processed in
handled in
treated at
processing in
disposed of in
deal with at
processors in
đối xử tại
treated in

Examples of using Treated at in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Most serious cases among the Russian wounded were treated at the Red Cross hospital at Chemulpo.
Phần lớn các trường hợp bị thương nặng của quân Nga đều được chữa trị tại bệnh viện Chữ thập đỏ tại Chemulpo.
including at least three police officers, were treated at the scene for smoke inhalation.
bao gồm 3 cảnh sát, được chữa trị tại hiện trường vì ngộ độc khói.
According to the statement, two of the wounded service members are being treated at a medical facility and in stable condition.
Thông báo cho biết thêm 2 trong số 4 quân nhân bị thương hiện đang được chữa trị tại một cơ sở y tế và trong tình trạng ổn định.
Patients are currently being treated at seven hospitals around New Zealand.
Hiện 31 người đang được điều trị trong 7 bệnh viện nằm rải rác ở nhiều thành phố của New Zealand.
Some problems must be treated at a younger age to produce the best orthodontic result.
Một số vấn đề cần phải được điều trị ở độ tuổi nhỏ hơn để cho kết quả chỉnh nha tốt nhất.
passengers were injured and were being treated at a hospital, Popayan Mayor Cesar Gomez said.
đang được điều trị trong bệnh viện, Thị trưởng Popaya Cesar Gomez cho biết.
The injured passengers were being treated at a hospital, Popayan Mayor Cesar Gomez said.
Hai hành khách còn lại bị thương và đang được điều trị trong bệnh viện, Thị trưởng Popaya Cesar Gomez cho biết.
She had been treated at the hospital a week earlier for an incomplete abortion and now was back,
Cô được điều trị ở bệnh viện một tuần trước do nạo thai chưa hết
Similarly, when a sick person is treated at the hospital by a doctor who shows him human warmth, he feels comforted.
Tương tự thế, khi một người bệnh được chửa trị tại bệnh viện bởi một bác sĩ biểu lộ tình người nồng ấm, bệnh nhân sẽ cảm thấy thoải mái.
The patient is now being treated at the University hospital in Aarhus, Denmark's second-largest city.
Hiện tại bệnh nhân đang được điều trị ở bệnh viện Aarhus thuộc thành phố lớn thứ hai Đan Mạch.
This means active compounds are not treated at high temperatures so that thermal degradation of the extracts is avoided- protecting the extracts' bioactivity.
Điều này có nghĩa là các hợp chất hoạt động không được điều trị ở nhiệt độ cao để suy thoái nhiệt của các chiết xuất được tránh- bảo vệ các chất chiết' bioactivity.
The researchers recruited 3,743 patients treated at the MD Anderson Cancer Center in Texas, from 2007 to 2013.
Họ quy tụ 3.743 bệnh nhân đang chữa trị tại Trung tâm Chống Ung thư M D Anderson trong khoảng những năm 2007- 2013.
This is a very severe problem that should be treated at a young age while the child is still growing.
Đây là vấn đề rất nghiêm trọng nên cần được điều trị ở độ tuổi còn nhỏ trong khi trẻ vẫn đang phát triển.
Our customers are treated at the same level
Khách hàng của chúng tôi được đối xử ở cùng cấp độ
Being diagnosed and treated at an early stage can lead to a quick reduction in symptoms and prevent complications.
Được chẩn đoán và điều trị ở giai đoạn sớm có thể dẫn đến giảm nhanh triệu chứng và ngăn ngừa biến chứng.
A third person in critical condition is being treated at a hospital and all of the victims are male, she said.
Một người thứ 3 trong tình trạng nguy ngập được điều trị tại một bệnh viện và tất cả nạn nhân đều là đàn ông, theo bà này cho hay.
The study included 32 prostate cancer patients treated at Ohio State's Arthur G. James Cancer Hospital.
Nghiên cứu bao gồm 32 bệnh nhân ung thư tuyến tiền liệt được điều trị tại Bệnh viện Ung thư Arthur G. James thuộc bang Ohio.
Syria: More than 2,000 patients treated at new field hospital Emergency Live.
Syria: Hơn cả bệnh nhân 2,000 được điều trị tại bệnh viện dã chiến mới Sống khẩn cấp.
Most water utilized in industrialized nations is treated at water treatment plants.
Hầu hết nước được sử dụng ở các nước công nghiệp được xử lý tại các nhà máy xử lý nước.
Some patients can be cured if the disease is treated at an early stage.
Một số bệnh nhân có thể được chữa khỏi nếu bệnh được điều trị trong giai đoạn sớm.
Results: 548, Time: 0.0383

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese