TWO EGGS in Vietnamese translation

[tuː egz]
[tuː egz]
2 quả trứng
2 eggs

Examples of using Two eggs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Be aware that two eggs will give you too much of the required daily amount of cholesterol.
Ăn 2 quả trứng mỗi ngày là vượt quá lượng cholesterol cần cho hàng ngày.
Take one or two eggs, depending on the length of your hair, and beat it properly.
Dùng 1 hoặc 2 quả trứng tùy theo độ dài của mái tóc và đánh đều lên.
Every week, I was given 5 kg of potatoes, two eggs, a cabbage, a kilo of beans
Mỗi tuần, tôi nhận được 5kg khoai tây, 2 quả trứng, 1 bắp cải,
If you eat two eggs a day, your body will get more of this nutrient.
Nếu bạn ăn 2 quả trứng gà một ngày, cơ thể bạn sẽ nhận đủ chất dinh dưỡng này.
The women, who were following a low-fat diet, were asked to eat either two eggs a day for breakfast, or have a bagel.
Những phụ nữ có chế độ dinh dương ít béo được đề nghị ăn 2 quả trứng cho mỗi bữa sáng hoặc 1 món ăn kiêng.
I will have two eggs, a coffee, and a side of kiss my ass.
tôi sẽ muốn 2 quả trứng, 1 cốc cà phê.
I will have two eggs, a coffee, and a side of kiss my ass.- Well, since you're asking.
Và một miếng hôn mông tôi đi. Vâng, vì anh đã hỏi, thì tôi sẽ muốn 2 quả trứng, 1 cốc cà phê.
since you're asking, I will have two eggs, a coffee.
tôi sẽ muốn 2 quả trứng, 1 cốc cà phê.
Beat two eggs and add adequate amount of olive oil.
Đánh kỹ 2 hai quả trứng và sau đó cho thêm một lượng dầu ô liu tương ứng vào.
Two eggs of the same mother get fertilised by two different fathers, within the same ovulation period.
Hai trứng trong cùng một tử cung của người mẹ được thụ tinh bởi hai người bố khác nhau trong cùng một kì rụng trứng..
The female then lays two eggs between late May
Con cái sau đó đẻ hai quả trứng vào cuối tháng 5
She reminded Billy to boil two eggs for their daughter and to give her a red packet,
Bà nhắc Billy luộc hai quả trúng cho đứa con gái
Two eggs will require a very small pan,
Với hai quả trứng, bạn chỉ cần dùng chảo nhỏ,
She reminded Billy to boil two eggs for their daughter and to give her a red packet,
Chị nhắc anh Billy luộc hai trứng cho con gái
Hi. Uh, can I get two eggs over medium, home-fried potatoes,
Cho tôi hai quả trứng chín vừa, khoai tây chiên,
like widows do: two eggs here, three here, five there.
cách các góa phụ để hai quả trứng ở đây, ba quả ở đây, năm quả ở kia.
always accompanied the question, he or she used an egg or two eggs.
chị dùng thêm một trứng hay hai trứng.
unlikely to have twins, unless their wives can produce two eggs.
vợ của họ không thể hình thành hai trứng trong tử cung.
This makes sense because this kind of twin relies on a woman releasing two eggs in any one cycle, which may be hereditary.
Điều này hoàn toàn hợp lí bởi các cặp song sinh kiểu này phụ thuộc vào việc người mẹ rụng hai trứng trong một chu kỳ bất kì, có thể do di truyền.
Male twins will not have twins unless their wives have the ability to produce two eggs.
Những cặp song sinh nam sẽ không có con sinh đôi nếu vợ của họ không thể hình thành hai trứng trong tử cung.
Results: 216, Time: 0.0361

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese