TWO-HOUR in Vietnamese translation

hai giờ
two o'clock
two hour
2:00
2 giờ
2 hours
two hours
2 o'clock
2:00
a 2-hour
a two-hour
2hours
2h
2 a.m.
two days
2 tiếng
2 hours
a two-hour
is two hours
a couple of hours
hai tiếng
two hours
a two-hour
two words
two hrs
kéo dài hai giờ
two-hour
lasted two hours
two hours long
dài 2 tiếng
two-hour
runs 2 hours
kéo dài 2 giờ
two-hour
2-hour
lasting 2 hours
two hour-long
2 tiếng đồng hồ
two hours
2 hours
a two-hour
hai tiếng đồng hồ
a two-hour
two hours
hai giờ đồng hồ
two hours
a two-hour
2 giờ đồng hồ
kéo dài 2 giờ đồng hồ

Examples of using Two-hour in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sunset sails and"express" two-hour tours are also available.
Sunset sails và các chuyến du lịch" tốc hành" trong hai giờ cũng có sẵn tại đây.
Learn to bottom turn with the Waikiki Beach Boys; two-hour lessons cost US$99 and run twice daily f-rom Monday to Saturday.
Các bài học cơ bản với các chàng trai tại bãi biển Waikiki giá 99$/ 2 giờ, mỗi ngày có hai ca học, diễn ra liên tục từ thứ hai tới thứ bảy.
Following the two-hour procedure, medics removed a Sparganum mansoni parasite commonly found in the intestines of cats
Sau ca phẫu thuật 2 tiếng, các bác sĩ lấy ra một con sán Sparganum mansoni,
Just a two-hour flight from Reykjavik,
Chỉ 2 giờ bay từ Reykjavik,
How would you react if you grabbed your phone after a two-hour nap to a dozen texts and a few missed calls from a guy?
Bạn sẽ phản ứng thế nào nếu bạn lấy điện thoại sau một giấc ngủ ngắn hai tiếng với hàng tá tin nhắn và một vài cuộc gọi nhỡ từ một chàng trai?
They appeared on the two-hour special episode along with Exile The Second, Kanjani8, Keyakizaka46, Dean Fujioka,
Họ xuất hiện trong tập đặc biệt 2 tiếng cùng với Exile The Second,
After the two-hour tour of the Underground Palace, you have 45
Sau 2 giờ tour du lịch của cung điện ngầm,
That could mean a two-hour prayer session, or it could be something as simple as being aware of His presence
Nó có thể có nghĩa là thời gian cầu nguyện hai tiếng, hoặc đơn giản
In this weekly two-hour show, entitled'A State of Trance',
Trong buổi trình diễn kéo dài hai giờ hàng tuần,
The robots can work continuously for five hours after a two-hour charge, and they're able to display more than 10 expressions on their faces.
Robot có thể làm việc 5 giờ liên tiếp sau 2 tiếng sạc pin với hơn 10 biểu cảm trên khuôn mặt.
The The Rising of The Shield Hero anime series premiered with a two-hour special on January 9 and ran for 25 episodes.
Series anime The Rising of The Shield Hero đã được công chiếu với 2 giờ đặc biệt vào ngày 9 tháng 1 và phim chiếu được 25 tập.
A two-hour forest bath will help you to unplug from technology and slow down.
Hai tiếng tắm rừng sẽ giúp bạn thoát ly khỏi thế giới công nghệ và sống chậm lại.
Two-hour training programs for families with foreign wives will also be conducted on a trial basis.
Các chương trình đào tạo kéo dài hai giờ cho các gia đình có vợ nước ngoài cũng sẽ được tiến hành trên cơ sở thử nghiệm.
Neither I, Tonya nor the two-hour ABC special that aired last Thursday concerns itself with Kerrigan, or any other skater.
Không phải I, Tonya cũng không phải là chương trình đặc biệt dài 2 tiếng của ABC được phát sóng vào thứ năm tuần trước liên quan đến Kerrigan, hay bất kỳ người trượt băng nào khác.
Clocking in 5 minutes before you start working is not nearly as bad as not clocking out for a two-hour lunch.
Chấm công vào trễ 5 phút không tồi tệ bằng việc không đánh dấu ra ngoài cho một bữa trưa 2 tiếng.
in the south of France, the two-hour lunch may still be customary.
bữa ăn trưa 2 giờ vẫn còn là thói quen.
After a two-hour lunch break between 2
Sau hai tiếng nghỉ ăn trưa,
For example, the two-hour high-speed train ride off Tokyo Osaka is 10 hours by bus.
Ví dụ, chuyến tàu cao tốc kéo dài 2 giờ từ Tokyo đến Osaka trở thành chuyến xe buýt 10 giờ..
Until we know what happened at that two-hour meeting in Helsinki, the President should have no more one-on-one interactions with Putin.
Cho đến khi chúng ta biết chuyện gì đã xảy ra tại cuộc gặp kéo dài hai giờ ở Helsinki, Tổng thống không nên có thêm cuộc gặp riêng“ một đối một” nào với Putin nữa.
You'd be surprised how much reading you can accomplish during a two-hour flight in the absence of Wi-Fi-dependent distractions.
Bạn sẽ ngạc nhiên khi biết mình có thể đọc nhiều đến mức nào trong một chuyến bay dài 2 tiếng khi không bị Internet làm phân tâm.
Results: 394, Time: 0.0893

Top dictionary queries

English - Vietnamese