ULF in Vietnamese translation

Examples of using Ulf in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Second segment of ultra-low frequency waves, ULF.
Chúng ẩn dưới một đoạn sóng tần số cực thấp dài 6,2 giây, ULF.
The speed of the ULF waves is often associated with the Alfvén velocity that depends on the ambient magnetic field
Tốc độ của sóng ULF thường gắn liền với vận tốc Alfven, nó phụ thuộc
However, communist groups, uncomfortable with the alliance between the ULF and the Congress Party, formed a parallel front, the United National People's Movement(UNPM).
Tuy nhiên, các nhóm cộng sản khó chịu với sự liên minh giữa ULF và Quốc hội đã hình thành một mặt trận song song, Phong trào Nhân dân Quốc gia Hoa Kỳ.
The ULF tram will operate on Route 62 until May 2014.
Xe điện ULF( Ultra Low Floor) sẽ hoạt động trên tuyến 62 cho đến tháng 5 năm 2014.
The ULF broke down in 1964 when then Prime Minister Bandaranaike offered ministerial posts to the LSSP and the CP.
ULF đã sụp đổ vào năm 1964 khi Thủ tướng Sirimavo Bandaranaike khi đó đề nghị các chức vụ bộ trưởng cho LSSP và CP.
rejected compromises made by ULF and Congress with the royal house.
bác bỏ những thỏa hiệp của ULF và Quốc hội với nhà vua.
Is that ULF is emitted by earthquakes. The reason that it's relevant to me, and therefore you.
Lý do nó liên quan đến tôi, và cả cô nữa, là động đất cũng sinh ra ULF.
Contact teams meeting an Unknown Life Form or ULF… must be prepared for severe psychological impact.
Nhóm tiếp xúc khi tiếp cận với dạng sống chưa được xác định hay ULF… phải được chuẩn bị cho các tác động tâm lý nghiêm trọng.
Must be prepared for severe psychological impact. Listen up.''Contact teams meeting an Unknown Life Form or ULF.
Nghe đây. nhóm tiếp xúc khi tiếp cận với dạng sống chưa được xác định hay ULF… phải được chuẩn bị cho các tác động tâm lý nghiêm trọng.
ULF DANIELSSON, MEMBER, NOBEL COMMITTEE: This year's Nobel laureate in physics had
Giáo sư Ulf Danielsson, thành viên của Ủy ban Nobel Vật lý cho hay,
fire-fighting class, upper and lower flammable limit(ULF- LFL),
giới hạn dễ cháy trên và dưới( ULF- LFL),
By Ulf Eriksson.
Trọng tài Ulf Eriksson.
Photo of Ulf Ekman.
Tác giả: Ulf Ekman.
Produced by Ulf Wakenius.
Nhạc sĩ: Ulf Wakenius.
Find all posts by Ulf.
Tìm tất cả nội dung bởi Ulf.
Go get them, Ulf.
Giết chúng đi, Ulf.
Bridget and Ulf served the Swedish court.
Brigitta và Ulf phục vụ trong đền vua Thụy Điển.
His real name is Felix Arvid Ulf Kjellberg.
PewDiePie tên thật là Felix Arvid Ulf Kjellberg.
Ulf Ekberg was born in Gothenburg, Sweden.
Ulf Ekman sinh ra tại Gothenburg, Thụy Điển.
Including one of your friends, Ulf. Six.
Tính cả Ulf, bạn của anh. Sáu.
Results: 174, Time: 0.0258

Top dictionary queries

English - Vietnamese