USERS TEND in Vietnamese translation

['juːzəz tend]
['juːzəz tend]
người dùng có khuynh hướng
users tend
người dùng thường
users often
users usually
users typically
users generally
users commonly
a normal user
users normally
users tend
users frequently

Examples of using Users tend in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The researchers found that rather than thinking of the display as one big interactive surface, users tended to separate the vertical and horizontal planes and avoid using the curve as much as possible.
Các nhà nghiên cứu nhận thấy thay vì nghĩ màn hình là một bề mặt tương tác lớn, người dùng có xu hướng tách các mặt phẳng dọc và ngang và tránh sử dụng đường cong càng nhiều càng tốt.
confidence figured out how to toggle between languages, although most users tended to go back to the search page and click on the English
giữa các ngôn ngữ, mặc dù hầu hết người dùng có xu hướng quay trở lại trang tìm kiếm
Maybe users tend to use Word Online more.
thể người dùng có xu hướng sử dụng Word Online nhiều hơn.
IPhone users tend to watch for about 2.4 minutes.
Người sử dụng Iphone có xu hướng xem video trong 2.4 phút.
Because of this short half-life, users tend to take larger doses.
Vì này chu kỳ bán rã ngắn, người dùng có xu hướng để liều lượng lớn hơn.
Tumblr's users tend to be very active,
Người dùng Tumblr có xu hướng rất tích cực,
Meanwhile, Snapchat users tend to be younger than those who use Facebook.
Trong khi đó, người dùng Snapchat có xu hướng trẻ hơn so với những người sử dụng Facebook.
And most casual Internet users tend to view websites as very long books.
Hầu hết người dùng Internet bình thường có xu hướng xem các trang web là những cuốn sách rất dài.
However, users tend to show less patience than usual with handheld platforms.
Tuy nhiên, người dùng có xu hướng tỏ ra ít kiên nhẫn hơn thường lệ với các nền tảng cầm tay.
Obviously, users tend to spend more time on pages with more information.
Chắc chắn, người dùng có xu hướng ở lại lâu hơn trên trang nhiều thông tin.
Generally, most users tend to take Methyltrienolone for a short period of time.
Thông thường, hầu hết người dùng có xu hướng dùng metribolone trong một khoảng thời gian ngắn hơn.
Users tend to see creative media first and then look at the associated copy.
Người dùng có xu hướng xem phương tiện sáng tạo trước và sau đó nhìn vào bản sao được liên kết.
Users tend to use short search phrases, but these are gradually getting longer.
Người dùng có xu hướng sử dụng cụm từ tìm kiếm ngắn, nhưng những cụm từ này dần dần trở nên dài hơn.
To make things easier, users tend to buy used domains for a specific industry.
Để làm cho mọi thứ dễ dàng hơn, người dùng có xu hướng mua các tên miền được sử dụng cho một ngành cụ thể.
The users tend to remember names of online stores since they have excellent shopping experiences.
Người dùng có xu hướng nhớ tên các cửa hàng trực tuyến vì họ trải nghiệm mua sắm tuyệt vời.
Generally, most of the users tend to take metribolone for a shorter period of time.
Thông thường, hầu hết người dùng có xu hướng dùng metribolone trong một khoảng thời gian ngắn hơn.
When content resembles ads and appears in the right rail, users tend to ignore it.
Khi nội dung trông giống như quảng cáo xuất hiện ở cột phải, người dùng có xu hướng bỏ qua nó.
But use these with caution, because users tend to leave pre-selected fields as they are.
Nhưng bạn vẫn nên sử dụng những điều này một cách thận trọng, bởi vì người dùng có xu hướng rời khỏi các trường được chọn trước như chúng.
AAS users tend to research the drugs they are taking more than other controlled-substance users;.
Người dùng AAS có khuynh hướng nghiên cứu các loại thuốc họ đang dùng nhiều hơn những người sử dụng chất kiểm soát khác;
This is very useful, as most social media users tend to pay attention to popular posts.
Điều này rất hữu ích, bởi vì hầu hết người dùng phương tiện truyền thông xã hội có xu hướng chú ý đến các bài đăng phổ biến.
Results: 418, Time: 0.0321

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese