USHAKOV in Vietnamese translation

ông ushakov
ushakov

Examples of using Ushakov in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yuri Ushakov.
Yuri Ushakov.
we hope that Turkey's position will become more constructive,” Yury Ushakov, Vladimir Putin's foreign policy aide, told reporters on Friday.
Kỳ sẽ mang tính xây dựng hơn", Yury Ushakov, trợ lý chính sách đối ngoại của ông Vladimir Putin, nói với các phóng viên hôm thứ Sáu.
Admiral Nakhimov and Admiral Ushakov were either scuttled
Đô đốc Ushakov hoặc bị đánh đắm
Admiral Nakhimov and Admiral Ushakov were either scuttled
Đô đốc Ushakov hoặc bị đánh đắm
Putin's foreign affairs adviser Yuri Ushakov hailed the importance of U.S.-North Korean talks
Ông Yuri Ushakov, cố vấn đối ngoại của ông Putin, ca ngợi tầm
For many years, the Americans have avoided signing an extradition agreement,” Mr Ushakov said,“And they have invariably responded negatively to our requests for extradition of people who committed crimes on the territory of Russia, pointing at the absence of such agreement.”.
Nhiều năm nay, Mỹ đã không chịu ký hiệp định về dẫn độ với Nga," ông Ushakov nói," Họ cũng nhiều lần từ chối yêu cầu dẫn độ những người đã gây ra tội ác trên lãnh thổ Nga cho chúng tôi vì chính lý do này".
As far as I know, steps will be taken to meet Turkey's wish," Ushakov said, when asked by journalists if Russia was going to satisfy Turkey's request for speeding up the delivery of S-400 to be through with them by 2020.
Vì thế tôi cho rằng, các nỗ lực cần phải phát huy theo đúng nguyện vọng của Ankara”, ông Ushakov cho biết khi được hỏi về việc liệu Nga có muốn đáp ứng yêu cầu từ phía Thổ Nhĩ Kỳ về việc đẩy nhanh tốc độ cho quá trình phân phối S- 400 vào năm 2020 hay không.
Given these considerations, it was decided in Washington and Moscow to refrain from conducting a full-scale meeting of our presidents and to focus on organizing such a meeting in Buenos Aires at the summit of«twenty»,- said Ushakov.
Cân nhắc những ý kiến phản ánh như vậy, một quyết định đã được thông qua ở cả Washington và Matxcơva- tránh tổ chức cuộc gặp đầy đủ qui mô của hai Tổng thống Nga- Hoa Kỳ mà định hướng tập trung vào việc tổ chức cuộc gặp đủ quy mô ở Buenos Aires trong quá trình hội nghị thượng đỉnh G- 20",- ông Ushakov nói.
However, their governments didn't have time to start arranging a meeting before the United States joined Britain and more than two dozen allies in sanctioning Russia over the nerve-agent poisoning of a Russian ex-spy in England, Ushakov said.
Tuy nhiên, cả hai chính phủ không có thời gian để bắt đầu sắp xếp một cuộc gặp gỡ trước khi Hoa Kỳ cùng với Anh và hơn một chục quốc gia đồng minh trừng phạt Nga trong vụ quốc gia này bị tố cáo đầu độc một cựu gián điệp Nga sống ở Anh, ông Ushakov nói như vậy.
The goal of this meeting, as we see it, is to finally start changing the negative situation in relations between the US and Russia for the better,” Ushakov said, adding that it should involve“some concrete steps aimed at… bringing mutual trust to some acceptable level.”.
Mục tiêu của cuộc họp, như chúng ta đã thấy, nhằm bắt đầu nỗ lực cải thiện tình hình tiêu cực trong quan hệ giữa Nga và Mỹ”, ông Ushakov nói, nhấn mạnh rằng 2 bên nên có những động thái nhằm mang lại niềm tin lẫn nhau ở một mức độ có thể chấp nhận được.
sides to improve cooperation, said President Vladimir Putin's foreign policy advisor Yuri Ushakov, quoted by ITAR-TASS.
cải thiện quan hệ hợp tác, ông Yuri Ushakov, trả lời với hãng tin ITAR- TASS.
the proposed International peace forum»,- said Ushakov told reporters.
đã lên kế hoạch",- Trợ lý Ushakov nói với các phóng viên.
Ushakov told journalists in Moscow that no preparations were under way for a meeting in Washington
Ông Ushakov nói với các nhà báo ở Moscow rằng hiện giờ nước
Ushakov told journalists in Moscow on Tuesday that no preparations were underway for a meeting in Washington
Ông Ushakov nói với các nhà báo ở Moscow rằng hiện giờ nước ông
Chief Consultant-Vyacheslav USHAKOV.
Trưởng phòng Tư vấn- Vyacheslav USHAKOV.
The Ushakov Medal.
Huân chương Ushakov.
The Last Supper by Simon Ushakov.
Tranh của Simon Ushakov.
Admiral Ushakov at Severomorsk in 1992.
Tàu Đô đốc Ushakov ở cảng Severomorsk năm 1992.
Dmitry Nikolaevich will accuse Ushakov of excessive caution.
Dmitry Nikolaevich sẽ buộc tội Ushakov thận trọng quá mức.
It's difficult to understand," Ushakov stressed.
Thật rất khó hiểu"- ông Ushakov nhấn mạnh.
Results: 258, Time: 0.0273

Top dictionary queries

English - Vietnamese